Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-cp ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ y tế



tải về 5.19 Mb.
trang1/20
Chuyển đổi dữ liệu27.07.2016
Kích5.19 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20

BỘ Y TẾ
-------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


Số: 984/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2016


QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC XẾP TƯƠNG ĐƯƠNG VỀ KỸ THUẬT VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN (ĐỢT 2)



BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;

Xét kết quả thẩm định của Hội đồng chuyên môn (ban hành tại Quyết định số 603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 2 năm 2016) thẩm định tương đương danh mục giá dịch vụ của Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC với Thông tư số 43/2013/TT-BYT và Thông tư số 50/2014/TT-BYT; và kết quả thẩm định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện làm cơ sở để thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh. Danh mục đợt 2 (tại Phụ lục kèm theo) bao gồm các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp là tương đương giữa các danh mục ban hành kèm theo các Thông tư sau đây:

1. Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Thông tư 43).

2. Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế quy định phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật (gọi tắt là Thông tư 50).

3. Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc (gọi tắt là Thông tư 37).



Điều 2. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh triển khai, thực hiện và xây dựng hệ thống quản lý danh mục và bảng giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, ban hành.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý Y dược cổ truyền; Vụ trưởng các Vụ: Vụ Sức khỏe Bà mẹ và trẻ em, Vụ Kế hoạch-Tài chính, Vụ Bảo hiểm Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế Bộ, ngành, Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.



Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/cáo);
- Các Thứ trưởng BYT;
- BHXH Việt Nam;
- Ban Bảo vệ CSSK CBTW;
- Các Vụ, Cục, VP Bộ, Thanh tra BYT;
- Các BV trực thuộc BYT;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Sở Y tế, BHXH tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Xuyên



DANH MỤC

THỐNG NHẤT TÊN CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA THÔNG TƯ SỐ 43 VÀ 50 VỚI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37


(Ban hành kèm theo Quyết định số 984/QĐ-BYT ngày 23 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế )

STT
(1)


Mã tương đương
(2)


Mã TT50
(3)


Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43 và 50
(4)


Loại
PT-TT
(5)



TT37
(6)


Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 37
(7)


01- HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

1

01.0002.1778

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

T3

37.3F00.1778

Điện tâm đồ

2

01.0007.0099

1.7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

T1

37.8B00.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

3

01.0008.0100

1.8

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

T1

37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

4

01.0019.0004

1.19

Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

T1

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

5

01.0033.0391

1.33

Đặt máy khử rung tự động

T1

37.8D05.0391

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung

6

01.0036.0192

1.36

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

T1

37.8B00.0192

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

7

01.0041.0081

1.41

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

T1

37.8B00.0081

Chọc dò màng tim

8

01.0066.1888

1.66

Đặt ống nội khí quản

T1

37.8B00.1888

Đặt nội khí quản

9

01.0071.0120

1.71

Mở khí quản cấp cứu

P1

37.8B00.0120

Mở khí quản

10

01.0073.0120

1.73

Mở khí quản thường quy

P2

37.8B00.0120

Mở khí quản

11

01.0080.0206

1.80

Thay canuyn mở khí quản

T3

37.8B00.0206

Thay canuyn mở khí quản

12

01.0086.0898

1.86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

T3

37.8D08.0898

Khí dung

13

01.0087.0898

1.87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

T2

37.8D08.0898

Khí dung

14

01.0089.0206

1.89

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

T2

37.8B00.0206

Thay canuyn mở khí quản

15

01.0090.0883

1.90

Đặt stent khí phế quản

TD

37.8D08.0883

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

16

01.0092.0001

1.92

Siêu âm màng phổi cấp cứu

T1

37.2A01.0001

Siêu âm

17

01.0093.0079

1.93

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

T1

37.8B00.0079

Chọc hút khí màng phổi

18

01.0101.0125

1.101

Nội soi màng phổi sinh thiết

P1

37.8B00.0125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

19

01.0104.0109

1.104

Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

T1

37.8B00.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

20

01.0105.0109

1.105

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

T1

37.8B00.0109

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

21

01.0156.1116

1.156

Điều trị bằng oxy cao áp

TD

37.8D10.1116

Điều trị bằng ôxy cao áp

22

01.0157.0508

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

T2

37.8D05.0508

Cố định gãy xương sườn

23

01.0158.0074

1.158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

T1

37.8B00.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

24

01.0163.0121

1.163

Mở thông bàng quang trên xương mu

T1

37.8B00.0121

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

25

01.0164.0210

1.164

Thông bàng quang

T3

37.8B00.0210

Thông đái

26

01.0165.0158

1.165

Rửa bàng quang lấy máu cục

T2

37.8B00.0158

Rửa bàng quang

27

01.0172.0101

1.172

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

T2

37.8B00.0101

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

28

01.0173.0195

1.173

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

T1

37.8B00.0195

Thận nhân tạo cấp cứu

29

01.0174.0195

1.174

Thận nhân tạo cấp cứu

T1

37.8B00.0195

Thận nhân tạo cấp cứu

30

01.0175.0196

1.175

Thận nhân tạo thường qui

T2

37.8B00.0196

Thận nhân tạo chu kỳ

31

01.0176.0118

1.176

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

32

01.0177.0118

1.177

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

33

01.0178.0118

1.178

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

34

01.0179.0118

1.179

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

35

01.0180.0118

1.180

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

36

01.0181.0118

1.181

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

37

01.0182.0118

1.182

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

38

01.0183.0118

1.183

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

39

01.0184.0118

1.184

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

40

01.0185.0118

1.185

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

41

01.0186.0118

1.186

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

42

01.0187.0118

1.187

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

TD

37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

43

01.0189.0119

1.189

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

44

01.0192.0119

1.192

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

45

01.0193.0119

1.193

Thay huyết tương sử dụng albumin

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

46

01.0194.0119

1.194

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

47

01.0195.0119

1.195

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

48

01.0196.0119

1.196

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

49

01.0197.0119

1.197

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

50

01.0198.0119

1.198

Thay huyết tương trong suy gan cấp

TD

37.8B00.0119

Lọc tách huyết tương (01 lần)

51

01.0200.0110

1.200

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

TD

37.8B00.0110

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

52

01.0201.0849

1.201

Soi đáy mắt cấp cứu

T3

37.8D07.0849

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

53

01.0202.0083

1.202

Chọc dịch tuỷ sống

T2

37.8B00.0083

Chọc dò tuỷ sống

54

01.0203.1775

1.203

Ghi điện cơ cấp cứu

T2

37.3F00.1775

Điện cơ (EMG)

55

01.0216.0103

1.216

Đặt ống thông dạ dày

T3

37.8B00.0103

Đặt sonde dạ dày

56

01.0217.0502

1.217

Mở thông dạ dày bằng nội soi

T1

37.8D05.0502

Mở thông dạ dày qua nội soi

57

01.0218.0159

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

T2

37.8B00.0159

Rửa dạ dày

58

01.0219.0160

1.219

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

T2

37.8B00.0160

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

59

01.0221.0211

1.221

Thụt tháo

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

60

01.0223.0211

1.223

Đặt ống thông hậu môn

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

61

01.0232.0140

1.232

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

T1

37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

62

01.0244.0165

1.244

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

T1

37.8B00.0165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

63

01.0281.1510

1.281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)




37.1E03.1510

Đường máu mao mạch

64

01.0284.1269

1.284

Định nhóm máu tại giường




37.1E01.1269

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

65

01.0285.1349

1.285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường




37.1E01.1349

Thời gian máu đông

66

01.0286.1531

1.286

Đo các chất khí trong máu




37.1E03.1531

Khí máu

67

01.0287.1532

1.287

Đo lactat trong máu




37.1E03.1532

Lactat

68

01.0289.1764

1.289

Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng - một lần




37.1E06.1764

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

69

01.0293.1769

1.293

Định tính chất độc bằng sắc ký khí - một lần




37.1E06.1769

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

70

01.0294.1771

1.294

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí - một lần




37.1E06.1771

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

71

01.0313.0118

1.313

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)




37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

72

01.0317.0099

1.317

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm




37.8B00.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

73

01.0318.0100

1.318

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm




37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

74

01.0319.0100

1.319

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm




37.8B00.0100

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

75

01.0330.0118

1.330

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp




37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

76

01.0331.0118

1.331

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp




37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

77

01.0332.0118

1.332

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)




37.8B00.0118

Lọc máu liên tục (01 lần)

78

01.0336.0158

1.336

Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc




37.8B00.0158

Rửa bàng quang

79

01.0351.0140

1.351

Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực




37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

80

01.0352.0140

1.352

Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực




37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

81

01.0353.0140

1.353

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc




37.8B00.0140

Nội soi dạ dày can thiệp

82

01.0355.0165

1.355

Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu




37.8B00.0165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

83

01.0356.0078

1.356

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp




37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

84

01.0357.0078

1.357

Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu




37.8B00.0078

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

85

01.0362.0074

1.362

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc




37.8B00.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

86

01.0368.1889

1.368

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất




37.1E06.1889

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

87

01.0371.1773

1.371

Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu




37.1E06.1773

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

88

01.0372.1591

1.372

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu




37.1E03.1591

Porphyrin định tính

89

01.0373.1762

1.373

Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu




37.1E06.1762

Định lượng cấp NH3 trong máu

90

01.0374.1766

1.374

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)




37.1E06.1766

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

91

01.0376.1769

1.376

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ




37.1E06.1769

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương