Este a. Kiến thức trọng tâM



tải về 1.36 Mb.
trang10/10
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.36 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

  A. xenlulozơ   B. protein   C. poli(vinyl clorua)  D. glixerol
Câu 25 : Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
  A. CuSO4   B. Na2CO3   C. CaCl2   D. KNO3
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
  A. 2,24.  B. 4,48.  C. 3,36.  D. 1,12.
Câu 27: Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
  A. 3.  B. 2.  C. 4.  D. 1.
Câu 28: Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
  A. Fe2O3.  B. FeO.  C. Fe(OH)3.  D. Fe(OH)2
Câu 29: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
  A. Na.  B. K.  C. Rb.  D. Cs.
Câu 30: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
  A. 1.  B. 4.  C. 3.  D. 2.
Câu 31: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
  A. Zn, Cu, K.  B. K, Zn, Cu.  C. K, Cu, Zn.  D. Cu, K, Zn.
Câu 32: Chất không phải axit béo là
  A. axit axetic.  B. axit stearic.  C. axit oleic.  D. axit panmitic.

II. PHẦN RIÊNG PHẦN TỰ CHN (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
  A. NaOH.  B. BaCl2.  C. KNO3.  D. HCl.
Câu 34: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
  A. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.  B. NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
  C. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3D. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
Câu 35: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
  A. nilon-6,6.   B. poli(metyl metacrylat).
  C. poli(vinyl clorua).   D. polietilen.
Câu 36: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
  A. Dung dch HNO3 (loãng, dư).  B. Dung dịch H2SO4 (loãng).
  C. Dung dịch HCl.   D. Dung dịch CuSO4.
Câu 37: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3
  A. +4.  B. +6.  C. +2.  D. +3.
Câu 38: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
  A. Al2O3B. CuO.  C. K2O.  D. MgO.
Câu 39: Tinh bột thuộc loại
  A. monosaccarit.  B. polisaccarit.  C. đisaccarit.  D. lipit.
Câu 40: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
  A. CH3COONa và CH3COOH.  B. CH3COONa và CH3OH.
  C. CH3COOH và CH3ONa.  D. CH3OH và CH3COOH.

B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
  A. trùng hợp.  B. este hóa

C. xà phòng hóa.  D. trùng ngưng.


Câu 42: Dung dịch có pH > 7 là
  A. K2SO4.  B. FeCl3.  C. Al2(SO4)3D. Na2CO3.
Câu 43: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ?
  A. CO.  B. Cr2O3C. CuO.  D. CrO3.
Câu 44: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
  A. Bông.  B. Tơ visco.  C. Tơ nilon-6,6.  D. Tơ tằm.
Câu 45: Cho Eo (Zn2+/Zn) = –0,76V; Eo (Sn2+/Sn) = –0,14V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn–Sn là 
  A. 0,90V.  B. 0,62V.  C. 0,62V.  D. –0,90V.
Câu 46: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
  A. 1.  B. 2.  C. 4.  D. 3.
Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là
  A. xenlulozơ.  B. glucozơ.  C. fructozơ.  D. mantozơ.
Câu 48: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A.2Cl-. Cl2 + 2e.  B. Cu  Cu2+ + 2e. 

C. 2Cl-  Cl2 + 2e D. Cu. Cu2+ + 2e



KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT

Môn thi: HOÁ HỌC
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. axit axetic và phenol . B. natri axetat và phenol.

C. natri axetat và natri phenolat. D. axit axetic và natri phenolat.

Câu 2: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?

A. Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic. B. Axit axetic tác dụng với axetilen.

C. Thuỷ phân phenyl axetat trong môi trường axit. D. thuỷ phân etyl axetat trong môi trường bazơ.

Câu 3: Cho dãy các chất: phenol, o- crezol, ancol benzylic, ancol metylic. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

A.1. B. 2. C. 3. D. 4.



Câu 4: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2

A.2. B. 3. C. 4. D. 5.



Câu 5: Để trung hoà lượng axit béo tử do có trong 14 gam chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo là

A. 6. B. 12. C. 7. D. 14.



Câu 6: Cacbohidrat ở dang polime là

A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.



Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là

A. anilin. B. axit 2- amino axetic.

C. metyl amin. D. axit glutamic.

Câu 8: Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là

A. polistiren. B. polipeptit. C. nilon-6,6. D. polisaccarit.



Câu 9: Cho m gam hỗn hợp hai ancol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) được 2,24 lít H2 và 12,2 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

A. 7,8. B. 8,2. C. 4,6. D. 3,9.



Câu 10: Trung hoà một lượng axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,2gam muối khan. Công thức của axit là

A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H3COOH. D. C2H5COOH.



Câu 11: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.



Câu 12: Cho cùng một khối lượng mỗi chất: CH3OH, CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụng hoàn toàn với Na (dư). Số mol H2 lớn nhất sinh ra là từ phản ứng của Na với

A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3.



Câu 13: Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa. Số chất trong dãy khi thuỷ phân sinh ra ancol metylic là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.



Câu 14: Cho dãy các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na. Số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lục phương là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.



Câu 15: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là

A. S. B. Al. C. N. D. Mg.



Câu 16: Cho dãy các kim loại: Al, Cr, Hg, W. Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất tương ứng là :

A. Hg, Al. B. Al, Cr. C. Hg, W. D. W, Cr.



Câu 17: Công thức của thạch cao sống là

A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.H2O. D.2CaSO4.2H2O.



Câu 18: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là

A. 25gam. B. 10gam. C. 12gam. D. 40gam.



Câu 19: Nhôm không tan trong dung dịch

A. HCl. B. NaOH. C. NaHSO4. D. Na2SO4.



Câu 20: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là

A. 2,7gam. B. 2,3gam. C. 4,05gam. D. 5,0 gam.



Câu 21: Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ. Giá trị của m là

A. 2,32. B. 4,64. C. 1,6. D. 4,8.



Câu 22: Cấu hình electron của ion Fe2+

A. [Ar] 3d6. B. [Ar] 3d54s1. C. [Ar] 3d44s2. D. [Ar] 3d34s2.



Câu 23: Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, cò mặt không khí đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất

A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)3. C. FeO. D. Fe2O3.



Câu 24: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa. Giá trị của m là A. 34,88. B. 36,16. C. 46,4. D. 59,2.

Câu 25: Hoà tan phèn chua vào nước thu được dung dịch có môi trường

A. kiềm yếu. B. kiềm mạnh. C. axit yếu. D. trung tính.



Câu 26: Cho dãy các ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+. Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là

A. Al3+. B. Ca2+. C. Fe2+. D. Fe3+.



Câu 27: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là

A. Zn, Fe, Cr. B. Fe, Zn, Cr. C. Zn, Cr, Fe. D. Cr, Fe, Zn.



Câu 28: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá…) an toàn là sử dụng

A. fomon. B. phân đạm. C. nước đá. D. nước vôi.



Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lít khí (đktc), cũng m gam X khi đun nóng phản ứng hết với V lít O2 (đktc). Kim loại đó là

A. Ni. B. Zn. C. Pb. D. Sn.



Câu 30: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 31: Amilozơ được tạo thành từ các gốc

A. α-glucozơ. B. β-glucozơ. C. α- fructozơ. D. β-fructozơ.



Câu 32: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của amin đó là

A. CH5N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C3H7N.



II. PHẦN RIÊNG [8 câu].

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)



Câu 33: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng giải phóng khí X (không màu, dễ hoá nâu trong không khí). Khí X là

A. NO. B. NH3. C. N2O. D. NO2.



Câu 34: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là

A. Na. B. Ca. C. Be. D. Cs.



Câu 35: Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là

A. CH3-NH2. B. NH3. C. C6H5NH2. D. NaOH.



Câu 36: Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhiều ion

A. Ca2+. B. Na+. C. NH D. Cl-.



Câu 37: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là

A. andehyt axetic. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. peptit.



Câu 38: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là

A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +6. D. +3, +4, +6.



Câu 39: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. NaHCO3. D. ZnSO4.



Câu 40: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là

A. tính khử. B. tính oxi hoá. C. tính axit. D. tính bazơ.

B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu , từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra

A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-.

C. sự khử ion Na+. D. sự oxi hoá ion Na+.

Câu 42: Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là

A. Cu. B. Ca. C. Be. D. Fe.



Câu 43: Khi cho glyxin tác dụng với dung dịch chất X thấy có khí N2 được giải phóng. Chất X là

A. HCl. B. NaNO3. C. HNO3. D. NaOH.



Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.

B. Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể.

C. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat.

D. Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol.

Câu 45: Tơ lapsan thuộc loại tơ

A. poliamit. B. polieste. C. poli ete. D. vinylic.



Câu 46: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang xanh là

A. Na2CO3. B. NaNO3. C. NaHSO4. D. NaCl.



Câu 47: Oxi hoá NH3 bằng CrO3 sinh ra N2, H2O và Cr2O3. Số phân tử NH3 tác dụng với một phân tử CrO3

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.



Câu 48: Hai hidroxit đều tan được trong dung dịch NH3

A. Cu(OH)2 và Ni(OH)2. B. Fe(OH)2 và Ni(OH)2.



C. Cu(OH)2 và Al(OH)3. D. Zn(OH)2 và Al(OH)3.


Duyệt ca tổ trưởng Giáo viên thực hiện


Tô Th Diễm………………….

Nguyễn Hoàng Đệ Hồ Th Hoàng Chi…………..

Xác nhận của BGH

Đào Duy Hảo



: userfiles -> file -> D%C3%A0nh%20cho%20HS
file -> BÀi phát biểu củA ĐẠi diện sinh viên nhà trưỜng sv nguyễn Thị Trang Lớp K56ktb
file -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
file -> BỘ VĂn hoá, thể thao và du lịCH
file -> UỶ ban quốc phòng và an ninh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> Số: 38/2009/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> BỘ VĂn hoá, thể thao và du lịch cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> KỲ HỌp thứ TÁM, quốc hội khóa XIII (20/10/2014 – 28/11/2014)
file -> UỶ ban thưỜng vụ quốc hội ban dân nguyện kỳ HỌp thứ SÁU quốc hội khoá XII
D%C3%A0nh%20cho%20HS -> Bằng kiến thức đã, đang và sẽ được học, các bạn hãy liệt kê tên và số thứ tự của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
D%C3%A0nh%20cho%20HS -> Nội dung ôn tập Hướng dẫn giải


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương