HƯỚng dẫN Ôn tập hoá 11 CƠ BẢn ki ii-09-10 phần tự luận câu 1



tải về 104.52 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.09.2016
Kích104.52 Kb.
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HOÁ 11 CƠ BẢN KI II-09-10

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Hoàn thành các PTPƯ theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a) butan  etan  etylclorua  ten  ancol etylic  etanal  axit axetic

b)

B1 C1 D1



Bài 1: Hoàn thành các PTHH và gọi tên sản phẩm:

a. isopentan + clo (1:1) b. vinyl axetilen + H2 (Ni) c. 3-metyl but-1-in + dd Br2

d. toluen + Cl2 (Fe, to) e. propilen + dd KMnO4 f. toluen + dd KMnnO4 (to)

g. butan-2-ol + CuO (to) h. propan-1-ol + H2SO4 đặc (180oC) i. stiren + dd Br2

j. andehit fomic + dd AgNO3/NH3 k. axit propionic + canxi cacbonat

Bài 2: Viết các PTPƯ theo sơ đồ chuyển hóa sau:
PE

a. C2H5OH  C2H4  C2H5Cl  C2H5OH



1,2-dibrom etan

b. C2H5COONa  C2H6  C2H4  C2H4(OH)2



C2H5Cl  C2H5OH

c. tinh bột  glucozo  ancol etylic  etylen  ancol etylic  etyl clorua  ancol etylic  andehit axetic



Bài 3: Viết PTPƯ theo sơ đồ chuyển hóa:
a. C2H6  C2H5Cl A B polime

b. C4H10  CH4  C2H2  C6H6  6.6.6



Vinyl clorua  P.V.C

c. Bạc axetilua ® axetilen



CaCO3 ® CaO ® CaC2 ® C2H2 ® etilen ® PE

vinyl clorua ® PVC

d. pentan  C2H4  etanol  CH3COOH  canxi axetat  axeton  propan-2- ol  C3H6  alyl clorua  ancol alylic  2,3-dibrom propen – 1-ol  glixerol  đồng (II) glixerat



Bài 4: Điều chế chất hữu cơ

a/ Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết các PTHH điều chế: P.E, P.P, cao su Buna, thuốc trừ sâu 6.6.6.

b/ Từ metan và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết PTHH điều chế: ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, P.V.C.

Bài 5: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn:
a. benzen, hex – 1 – en, hex – 1 – in

b. benzen, ancol etylic, dung dịch phenol, dung dịch CH3COOH.

c. axetilen, but-2-in, butan, khí sufuro

d. phenol (lỏng), ancol etylic, andehit axetic, axit axetic và glixerol



Câu 6. Xác định công thức cấu tạo của C6H14, biết rằng khi tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 ta chỉ thu được 2 đồng phân. Gọi tên 2 đồng phân đó.

Câu 7. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân của hiđrocacbon X có 83,33% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Xác định công thức cấu tạo đúng của X nếu khi cho X tác dụng với Cl2 chỉ tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất.

Câu 8. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện, nếu có) giữa:

  1. Andehit axetic với H2, ddAgNO3/NH3, Cu(OH)2/OH-, nước brom.

  2. Axit fomic với Fe, FeO, Fe3O4, Cu(OH)2, NH3, C2H5OH, CaCO3.

Câu 9. Một hỗn hợp X gồm hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17,92 lit ( 00C và 2,5 atm) sục qua bình nước KMnO4 dư, khối lượng bình tăng thêm 70 gam.

  1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

  2. Xác định CTPT, CTCT của hai olefin đó.

  3. Tính % số mol của hỗn hợp X.

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp khí gồm ankin A và anken B thu được sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình hai đựng KOH dư đậm đặc thì thấy bình 1 khối lượng tăng 11,7 gam, bình 2 khối lượng tăng 30,8 gam.

Xác định CTPT của A, B biết rằng A kém hơn B một nguyên tử C.



Câu 11. Tách rời hỗn hợp gồm:

  • metan, etilen và axetilen

  • But-1-in, but-2-in và butan.

Câu 12. a) Từ propan-1-ol, viết các phương trình hóa học của các phản ứng điều chế propan-2-ol và ngược lại.

b) Từ khí thiên nhiên (CH4), viết phương trình hóa học của các phản ứng điều chế: metanal, axit fomic và metylfomiat (HCOOCH3).



Câu 9. Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các lọ riêng biệt mất nhãn:

a) hexan, hex-1-en, hex-1-in.

b) butan, xiclopropan, etilen.

c) 5 chất lỏng: ancol etylic, hex-1-en, benzen, glixerol và ancol alylic (propenol).



Câu 13. Cho các chất: phenol, propan-1-ol và toluen lần lượt tác dụng với: Na, nước brom, HBr, CuO, HNO3đặc, dung dịch KOH.

Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện, nếu có).



Câu 14. Cho các chất: phenol, propan-2-ol, benzen lần lượt tác dụng với: Na, nước brom, CuO, khí Cl2, dung dịch KOH, H2. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện, nếu có).

Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 2,19gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp thu được CO2 và hơi nước. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình nước vôi trong dư thu được 10,5gam kết tủa.

A. Xác định CTPT và tính % khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp X.

B. Hãy cho biết sau phản ứng, khối lượng dung dịch Ca(OH)2 tăng hay giảm bao nhiêu gam?

Câu 16. Hỗn hợp X gồm 2 andehit liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Đốt 2,62 gam X thu được 2,912 lit CO2 (đktc) và 2,34 gam nước. Nếu cho 1,31gam X tác dụng với ddAgNO3/NH3 dư thu được m(g) Ag. Xác định CTPT của andehit và tính m .

Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 2,19gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 3,528 lit khí O2 (đktc) thu được CO2 và hơi nước.

A. Xác định CTPT và tính % khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp X.

B. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thu được muối gì? khối lượng là bao nhiêu gam?

Bài 18 :Cho 9,4 gam hỗn hợp A gồm hai ankin đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch brom dư thấy có 320 gam dung dịch brom phản ứng.a)Công thức phân tử mỗi ankin.

b)Cho hỗn hợp A trên tác dụng dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu 14,7 gam kết tủa vàng. Công thức cấu tạo đúng và tên mỗi ankin.



Bài 19: Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6 và C3H8 có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 21. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lit hổn hợp A (ĐKC) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong có dư. Tính độ tăng khối lượng của bình?

Bài 20: Chất A là một ankan thể khí. Để đốt cháy hoàn toàn 1,2 lit A cần dùng vừa hết 6 lit O2 lấy ở cùng điều kiện. a.xác định CTPT chất A. .

b.Cho chất A tác dụng với khí Clo ở 250C và có ánh sáng. Hỏi có bao nhiêu dẫn xuất monoclo của A? cho biết tên của các dẫn xuất đó? dẫn xuất nào thu được nhiều nhất?



Bài 21: Khi đốt cháy hoàn toàn 2,16 gam một ankan , người ta thấy trong sản phẩm tạo thành khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 3,36 gam.

  1. Tìm CTPT của ankan đó. b.Viết CTCT có thể có và đọc tên theo quốc tế.

Bài 22: Hỗn hợp X chứa 2 ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để đốt cháy hoàn toàn 22,2 gam X cần dùng vừa hết 54,88 lit O2 l ở điều kiện tiêu chuẩn.

Xác định CTPT và tính thành phần % về khối lượng của từng chất trong hổn hợp X



Bài 23: Để đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit (đkc) hổn hợp 2 H-C kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm lần lượt cho qua bình 1 đựng CaCl2 khan, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 1 tăng 10,8 gam; bình 2 tăng 15,4gam. Xác định 2 CTPT và tính thành phần % về thể tích của mỗi khí H-C no

Bài24. Hãy điều chế:

a/ PVC từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết.

b/ PE, PP, PVA, PVC từ metan.

c/ polibutađien từ metan.



Câu 25: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau(ghi rõ điều kiện)

a.Propenal + H2 b.Glixerol + Cu(OH)2 c.Propin + AgNO3 d. Toluen + Cl (1:1) as

e.etanol + Na f.Phenol + d dBr g.Trùng hợp stiren

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol no đơn đồng đẳng kế tiếp thu 5,824 lit CO2 đkc và 6,48 gam H2O

a.CTPT và khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp

b.Oxi hóa hỗn hợp A bằng CuO thu hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ. Cho B tác dụng AgNO3 /NH3 thu 8,64 gam Ag. Tìm CTCT mỗi ancol biết phản ứng hoàn toàn.

Bài 27: Lần lượt cho các chất metan,etilen, axetilen, benzen, phenol, ancol etilic, etyl clorua lần lượttác dụng Na, H2, HCl, d d Br, NaOH, C2H5OH. Viết p ứng xảy ra nếu có

Bài 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,19 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp và dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thu 10,5 gam kết tủa.


  1. CTPT và % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp A

  2. B. Cho biết sau phản ứng, khối lượng dung dịch Ca(OH)2 tăng hay giảm bao nhiêu gam.

Bài 29 Đốt cháy hoàn toàn 1,095 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,764 lit oxi đkc

  1. CTPT và % m mỗi ancol

  2. Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình chứa 100 ml d d Ca(OH)2 0,5 M thu muối gì? Khối lượng bao nhiêu ?

Bài tập SBT: Ancol: từ 8.12 đến 8.19-Phenol: 8.23 đến 8.25; 8.30; 8.31.

Andehit – Xeton: từ 9.9 đến 9.12Axit cacboxylic: từ 9.19 đến 9.24; 9.29; 9.30; 9.32; 9.36; 9.37; 9.38



PHẦN TRẮC NGHIỆM

  1. Xicloankan có phản ứng cộng mở vòng trong số các chất sau là:

A. xiclopropan. B. xiclobutan. C. xiclopentan. D. Cả A, B .

  1. Etilen lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước. Loại bỏ tạp chất bằng cách sau:

A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư.

B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch natri clorua dư,

C. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dung dịch NaOH dư và bình chứa dung dịch H2SO4 đặc.

D. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dung dịch brom dư và bình chứa dung dịch H2SO4đặc.



  1. Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi hoá mạnh, vì A.ankan có các liên kết  bền vững. B. ankan có khối lượng phân tử lớn.

C. ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh.

D. ankan có tính oxi hoá mạnh.



  1. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?

A. Nung axetat natri khan với hỗn hợp vôi tôi xút. B. Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

C. Tổng hợp từ C và H. D. Crackinh n-hexan.



  1. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH­4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sau? A. 1,48g B. 2,48 g C. 14,8g D. 24,7 g

  2. Điều kiện để chất hữu cơ tham gia phản ứng trùng hợp là:A. có liên kết bội hoặc vòng không bền. B. có liên kết kép trong phân tử.C. hiđrocacbon không no, mạch hở. D. hiđrocacbon.

  3. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mà khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Hỗn hợp đó gồm các hiđrocacbon nào sau đây?

A. Một xycloankan và một anken B. Hai xicloankan hoặc hai anken.

C. Một ankan và một ankin có số mol bằng nhau. D. A, B, C đều đúng.



  1. Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam. Công thức phân tử của hai anken là:A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. Kết quả khác..................

  2. Đốt cháy hoàn toàn 10cm3 một hiđrocacbon bằng 80cm3 oxi. Ngưng tụ hơi nước, sản phẩm chiếm thể tích 65cm3, trong đó thể tích khí oxi dư là 25cm3. Các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân tử của hiđrocacbon đã cho là: A. C4H6. B. C4H8. C. C4H10. D. C5H12.

  3. Có bao nhiêu đồng phân của ankin C6H10 tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong ammoniac?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4



  1. Một hidrocacbon X có công thức phân tử C4H8. Số lượng đồng phân cấu tạo của X là ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

  2. Chất nào sau đây không phải là đồng phân của các chất còn lại ?

A. Xiclohexan. B. 2,4-dimetylpent-1-en. C. Hex-2-en. D. 2-metyl pent-2-en.


  1. Phenol tác dụng được với dãy chất nào dưới đây:

A. Na, NaOH, NaHCO3, Br2. B. Na, NaOH, NaCl, Br2.

C. K, KOH, Br2. D. Na, NaOH, HCl, Br2.

  1. A là đồng đẳng của benzen có công thức đơn giản nhất là: C3H4. Công thức phân tử của A là: A. C12H16 B. C6H8 C. C3H4 D. C9H12

  2. Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí o- và p- là:

A. -OCH3, -NH2, -NO2 B. CnH2n+1, -OH, -NH2 C. -CH3, -NH2, -COOH D. -NO2, -COOH, -SO3H

  1. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phenol:

A. Bị axit cacbonic đẩy ra khỏi dung dịch muối B. Tan tốt trong nước

C. Có tính bazơ rất mạnh D. Có tính axit rất mạnh

  1. Cho 2,84 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được 4,6g chất rắn và V lít H­2(đkc). Giá trị của V là:A. 2,24 lit B. 1,792 lit C. 0,896 lit D. 1,12 lit

  2. Trong dãy đồng đẳng ancol etylic, khi số nguyên tử cacbon tăng, tính tan trong nước giảm. Lý do nào sau đây phù hợp:A. Ancol không có phản ứng với Na B. Liên kết Hidro liên phân tử tăng

C. Gốc hydrocacbon càng lớn càng làm giảm độ linh động H trong nhóm OH, khó tạo liên kết hidro với nước. D. Khối lượng phân tử tăng

  1. C4H10O2 có bao nhiêu đồng phân ancol đa chức có khả năng phản ứng với Cu(OH)2/OH-:

A. 5 đồng phân B. 4 đồng phân C. 3 đồng phân D. 2 đồng phân

  1. Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol đa chức thu được nước và CO2 theo tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. CTPT của ancol đó là: A. C2H6O B. C2H6O2 C. C3H8O2 D. C4H10O2

  2. Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:

A. Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH.

B. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và anđehit fomic.

C. Phản ứng của phenol với Na và nước brom.

D. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nước brom.

  1. Đun nóng một ancol A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp ta thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là: (n>0):

A. CnH2n+1CH2OH B. CnH2n+2Ox C. ROH D. CnH2n+1OH

  1. C7H8O có số đồng phân thơm phản ứng với Na và dung dịch NaOH là:

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

  1. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (cùng điều kiện). CTPT của X là:

A. C3H6O B. C3H8O C. C3H8O3 D. C3H6O3

  1. Tính chất nào không phải của benzen?

A. Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe, t0) B. Tác dụng với Cl2 (as)

C. Tác dụng với dung dịch KMnO4, t0 D. Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ)



  1. Ancol nào sau đây bị oxi hoá tạo thành xeton:

A. Butan-1-ol B. Propan-2-ol C. 2 - metylpropan-2-ol D. Propan-1-ol

  1. Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. dd HCl B. dd KMnO4 C. dd Brom D. dd AgNO3/NH3

  2. Ancol nào dưới đây khó bị oxi hoá nhất:A. 2 - metylpropan-1-ol B. 2 - metylpropan-2-ol

C. 3 - metylbutan-1-ol D. 3 - metylbutan-2-ol

  1. Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng: A. Anđehit đơn chức no      B. Anđehit vòng no    

C. Anđehit hai chức no      D. Cả A, B, C đều đúng

  1. Gọi tên hợp chất sau: CH3-C(CH3)(C2H5)CH2CH(CH3)CHO

A. 2,4,4-tri metyl hexanal B. 4-etyl-2,4-dimetyl pentanal

C. 2-etyl-2,4-dimetyl pentan-5-al D. 3,3,5-trimetyl hexan-6-al



  1. So sánh nhiệt độ sôi của propan-2-ol (A); propanal (B), 2- metylpropen (C) (3 chất này có khối lượng phân tử M gần bằng nhau). Sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: A. B < A < C B. A < B < C C. C < B < A D. C < A < B

  2. Để phân biệt giữa propan-1-ol, axeton và propanal ta có thể dùng phản ứng nào trong số các phản ứng sau: 1) Với Na 2) AgNO3 trong NH3

A. Chỉ dùng 1 B. Chỉ dùng 2 C. Dùng 1 và 2 D. Không phân biệt được.

  1. Một hỗn hợp X gồm 2 ankanal đồng đẳng kế tiếp khi bị hidro hoá hoàn toàn cho ra hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng của X 1 gam. X đốt cháy cho ra 30,8g CO2. CTCT và số mol của A, B trong X:

A. 9 g HCHO; 4,4g CH3CHO B. 18 g C2H5CHO; 8,8g C3H7CHO

C. 4,5 g CH3CHO; 4,4g C2H5CHO D. 9 g HCHO; 8,8g CH3CHO



  1. Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tăng axit. Trường hợp nào sau đây đúng: A. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH     B. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
        C. CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH     D. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH

  2. Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?

    A. CCl3-COOH B. CH3COOH C. CBr3COOH  D. CF3COOH

  1. Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Để trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là:

    A. CH3COOH và C2H5COOH B. HCOOH và C2H5COOH
    C. HCOOH và HOOC-COOH     D. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

  1. Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ, sản phẩm cháy được hấp thu hoàn toàn vào bình 1 đựng P2O5. Và bình 2 đựng dung dịch KOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36g và bình 2 tăng 0,88. Xác định công thức phân tử của axit. A. C2H4O2   B. C3H6O2       C. C5H10O2   D. C4H8O2

Câu 38: Cho 3,36 lít hỗn hợp etilen và ankan A (đktc) đi qua dd Brôm dư thì khối lượng bình Brôm tăng thêm 1,4 gam. Khí còn lại thoát ra đốt cháy hoàn toàn thì thu được 8,8gamCO2. Vậy CTPT của A là:a. C2H6 b. CH4 c. C3H8 d. C4H10

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ankin là đồng đẳng liên tiếp được 7,84lít CO2 (đktc) và 4,5gam hơi H2O. Vậy CTPT của 2 ankin là:a. C2H2 và C3H4 b. C3H4 và C4H6 c. C4H6 và C5H8 d. C5H8 và C6H10

Câu 40: Làm sạch CH4 có lẫn Axetilen không được dùng chất nào sau đây?

a. dd Br2 b. dd AgNO3/NH3 c. dd KMnO4 d. dd Ca(OH)2



Câu 41: Nhận biết các chất khí: Xiclopropan, etilen, Axetilen dùng thuốc thử lần lượt là:

a. dd Br2, dd AgNO3/NH3b. dd KMnO4, dd AgNO3/NH3c. dd Br2, dd KMnO4 d. dd AgNO3/NH3, dd Br2



Câu 42. C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7

Câu 43: Dãy ankan nào sau đây là chất khí trong điều kiện? a. CH4 , C3H8, C4H10, C5H12. b.C2H6 , C3H8, C4H10, C5H12. c. C6H14 , C3H8, C4H10, C5H12. d. CH4 , C3H8, C4H10, C2H6.

Câu 44: Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3- CH2-CHCl-CH3?a. CH3- CHCl- CH2- CH3 b. CH2Cl-CH2 -CH2-CH3 c. CH3-CHCl-CH3 d. CH3-CH2-CH2-CH2Cl

Câu 45. Hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây khi phản ứng với Clo ( tỉ lệ 1:1) tạo ra 1 sản phẩm duy nhất? a. Iso pentan b. Butan c. Pentan d.Propan

Câu 46. Khi cho iso- butan phản ứng với clo cho sản phẩm chính là:

a. 2-metyl-1- Clo propan b. 2- Clo-2-metyl propan.c. 1- Clo-2-metyl propan.d.3-Clo-2-metyl propan.



Câu 47. Hợp chất 2,3-đimetyl Butan khi phản ứng với Clo(tỉ lệ 1:1, askt) thu được bao nhiêu sản phẩm? a. 1b. 2 c.3d. 4

Câu 48. C2H6 được điều chế bằng cách cho 2 chất náo sau đây phản ứng với nhau? a. C2H5Cl + Na b. C2H5COONa + NaOH. c. Al4C3+NaOH d. CH3COONa + NaOH.

Câu 49. Một hợp chất Hiđrocacbon A có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 22. Vậy công thức phân tử của A là

:a. C3H6 b. C4H8 c. C3H8 d. C2H6



Câu 50 Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C,H,O,N trong đó có 20%C, 6,66%H, 26,66%O còn lại nitơ. Biết tỉ khối hơi của X là 30. Tìm công thức phân tử của X. a. CH4ON2b. CH2O2N c. C2H6ON d. CH4ON2

Câu 51 Tìm công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon khi cháy tạo ra 0,108gam nước và 0,396gam CO2?

a. C2H6 b. C3H4 c. C4H6 d. C9H12



Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon A thu được 4,4gamCO2 và 0,15mol nước. Tìm m?

a. 1,5gam b. 7,1 gam c. 5,55gam d. 4,45gam.



Câu 53 Đốt cháy hoàn toàn 7,2gam hợp chất hữu cơ A. Dẫn sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H2SO4 đđ và bình(2) đựng nước vôi trong. Thấy khối lượng bình (1) tăng 10,8gam, bình (2) tăng 22gam. Biết tỉ khối hơi của A đối với không khí là 2,48. Công thức phân tử của A là:a. C3H4O2 b. C5H12c. C4H8O d. CH6ON.

Câu 54. Đốt cháy hoàn toàn hổn hợp hai ankan đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28đvC thì thu được 4,48lit khí CO2(đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức phân tử của hai ankan là:

a. C2H6 và C3H8 b. C2H6 và C4H10 c. C3H8 và C5H12 d. CH4 và C3H8.



Câu 55 . Một hợp chất hữu cơ A chứa 81,8%C và 18,2%H. Biết A chứa 8 nguyên tử H. Công thức phân tử của A là:a. C3H8O b. C4H8 c. C3H8 d. C4H8O

Câu 56. H ợp ch ất C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân a. 3 b. 4 c. 5 d. 6

Câu 57. Cần trộn 5 thể tích của Metan với 2 thể tích đồng đẳng nào của Metan để thu được hổn hợp khí có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 12? a. C3H8 b. C4H10 c. C5H12 d. C6H14

Câu 58 Brom hoá một ankan thu được một dẫn xuất chứa một Brom có tỉ khối hơi so với H2 là 82,5. CTPT ankan này là:A. CH4 B. C3H8 C. C5H12 D. C6H14

Câu 59 Từ CH4 (các chất vô cơ và điều kiện có đủ) có thể điều chế các chất nào sau đây?

A. CH3Cl B. C2H6 C. C3H8 D. Cả 3 chất trên



Câu 60 Đốt cháy hỗn hợp CH4, C2H6, C3H8 thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O. Thể tích O2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy là:A. 2,48 l B. 3,92 l C. 4,53 l D. 5,12 l

Câu 61 Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 25,5. Thành phần % thể tích của hh đó là:

A. 50 và 50 B. 25 và 75 C. 45 và 55 D. kết quả khác.



Câu 62 Đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và ancol etylic thu được.

A/ etanol B/ etilen C/ axetilen D/ etan



Câu 63 Độ bất bảo hòa (giá tri số liên kết và số vòng , kí hiệu : + v) trong hợp chất C12H4Cl4O2 là:A/ + v = 7 B/ + v = 8 C/ + v = 9 D/ + v = 10

Câu 64 Cho 3,7g một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri lấy dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra đkc. Công thức phân tử của X là:A/ C2H6O B/ C3H8O C/ C4H10O D/ C4H8O

Câu 65 Cho 16,6 g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của metanol pứ với Natri (dư) được 3,36 lít H2 (đkc). Xác định công thức và % khối lượng 2 ancol

A/ C2H5OH (27,71%), C3H7OH (72,29%) B/ C3H7OH ( 72,29%), C4H9OH ( 27,21%)

C/ c2H5OH ( 40%), C3H7OH ( 60%) D/ C3H7OH ( 60%), C4H9OH ( 40%)

Câu 66 Cho 15,6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2g Na, thu được 5g chất rắn . Hai ancol đó là:

A/ C3H5OH và C4H7OH B/ C2H5OH và C3H7OH C/ C3H7OH và C4H9OH D/ CH3OH và C2H5OH



Câu 67 Cho m(g) tinh bột lên men thành ancol etilen hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X. Đun kĩ dd X thu thêm 100g kết tủa . Giá tri m là:A/ 550 B/ 810 C/ 650 D/ 750

Câu 68 Khi tách nước từ 1 chất X công thức p/tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng hình học). Công thức thu gọn của X là:A/ (CH3)3COH B/ CH3O CH2 CH2 CH3 C/ CH3 CH (OH) CH2CH3 D/ CH3CH(CH3) CH2OH

Câu 69 Cho các chất: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hidroxit. Số cặp tác dụng được với nhau là:

A/ 4 B/ 2 C/ 3 D/ 1



Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol X thu được CO2 và H2O tỉ lệ mol tương ứng 3:4. Thể tích O2 cần đốt X bằng 1,5 thể tích CO2 thu được (ở cùng đk). Công thức p/tử của X làA/ C3H8O2 B/ C3H8O3 C/ C3H4O D/ C3H8O

Câu 71 Có bao nhiêu ancol bậc II, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà p/tử của chúng có % khối lượng cacbon bằng 68,18%A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/2

Câu 72 Đun 12(g) CH3COOH với 13,8g C2H5OH (H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi pứ đạt tới cân bằng hóa học thu được 11g este. Hiệu suất pứ este hóa là:A/ 62,5 B/ 75% C/ 55% D/ 50%

Câu 73 Khi thực hiện pứ tách nước với ancol X chỉ thu được anken duy nhất. Oxi hóa hoàn toàn 1 lượng chất X được 5,6 lít CO2 (đkc) và 5,4g H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X :A/ 5 B/ 4 C/ 2 D/ 3

Câu 74 Cho m(g) 1 ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO(dư) nung nóng. Sau khi pứ hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình giảm đi 0,329(g). Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối hơi so với hidro là 15,5. Giá trị m là:A/ 0,92 B/ 0,32 C/ 0,64 D/ 0,46

Câu 75 Số chất pứ với công thức C7­H8O (dẫn xuất benzen), đều tác dụng với dd NaOH là:A/ 2 B/ 4 C/ 3 D/ 1

Câu 76 X là ancol no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol X cần 5,6g O2 thu được hơi nước và 6,6g CO2. Công thức của X là:A/ C2H4(OH)2 B/ C3H7OH C/ C3H5)OH)3 D/ C3H6(OH)2

Câu 77 Dãy gồm các chất đều pứ được với phenol là:A/ dd NaCl, dd NaOH, Na B/ Nước brom, anhidrit axetic, dd NaOH C/ Nước brom, axit axetic, dd NaOH D/ Nước brom, andehit axetic, dd NaOH Câu 78 Các công thức ancol ghi dưới đây : (1) CnH2nOH, (2) CnH2nO, (3) CnH2n+2(OH)2, (4) CH3 –CH)OH)2,(5) cnH2n+3O3 . Công thức sai là:A/ (1), (2), (3) B/ 91), (3), (4) C/ (3), (4), (5) D/ (1), (4), (5)

Câu 79 Khi đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp được chất hữu cơ Y có dY/X = 0,7. Công thức của X là:A/ C4H9OH B/ C4H7OH C/ C3H7OH D/ C3H5OH

Câu 80 Khí đun nóng ancol đơn chức Z với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp được chất hữu cơ T có dT/Z = 1,7. Công thức của Z là:A/ C3H7OH B/ C4H9OH C/ C3H5OH D/ C4H7OH

Câu 81 Cho 6g ancol đơn chức no X mạch hở tác dụng với CH3COOH lấy dư hiệu suất 100% được 10,2g este. Công thức của X là:A/ C4H9OH B/ C3H7OH C/ C2H5OH D/ CH3OH

Câu 82 Đun nóng hỗn hợp ancol metylic và các ancol propylic với H2SO4đ, có thể có tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơA/ 5 B/ 6 C/ 7 D/ 8

Câu 83 Sắp xếp các chất: (1) n-butan (2) methanol (3) etanol (4) nước. Theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dầnA/ 1<2<3<4 B/ 1<3<2<4 C/ 4<1<2<3 D/ 4<3<2<1

Câu 84 Có 5 lít rượu 950. Hỏi thêm vào bao nhiêu lít H2O để được rượu 450A/ 50 lít B/ 5 lít C/ 55 lít D/ 5,55 lít

Câu 85 Các câu ghi dưới đây, câu nào đúng:A/ Andehit là chất khử yếu hơn xeton B/ Andehit no không tham gia pứ cộngC/ Andehit no là hợp chất có nhóm – CHO liên kết với H – hoặc với gốc hidro cacbon no

D/ Công thức p/tử của andehit no là CnH2nO



Câu 86 Oxi hóa 4,6g hỗn hợp chứa cùng số mol của 2 ancol đơn chức thành andehit thì dùng hết 7,95g CuO. Cho toàn bộ lượng andehit thu được tham gia pứ tráng gương được 32,4g Ag. Các pứ đều hoàn toàn. Hai ancol là:A/ CH3OH, C2H5OH B/ CH3OH, C3H7OH C/ C2H5OH, C3H7OH D/ CH3OH, C4H9OH

Câu 87 Chất Y có công thức p/tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thành Z C4H7O2Na. Y thuộc hợp chất nào sau đây:A/ Andehit B/ Axit cacboxylic C/ Ancol D/ Xeton

Câu 88 Chọn câu sai:A/ Andehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa B/ Andehit là hợp chất lưỡng tính

C/ Trong công nghiệp, axeton điều chế từ cumen D/ Hidro hóa andehit tạo ra ancol bậc I



Câu 89 Hợp chất X có công thức p/tử C3H6O tác dụng với AgNO3 trong dd NH3. X là:

A/ (CH3)2CO B/ CH3COCH2CH3 C/ CH2=CHCHO D/ CH3CH2CHO



Câu 90 Cho 14,5g hỗn hợp axit acrylic và axit propionic pứ vừa đủ với 10,6g Na2CO3. Khối lượng của axit acrylic trong hỗn hợp là:A/ 5,4g B/ 3,7g C/ 10,8g D/ 21,6g

Câu 91 Cho dãy biến hóa: Axit axetic " X " Y" ancol metilic. X,Y lần lượt là:

A/ CH3COONa, CH4 B/ CH2Cl-COOH, CH2OH-COONa C/ Cl2HC-COOH, H – C - COONa D/ A,B



Câu 92 Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2(đkc) thu được 0,3mol CO2 và 0,2mol H2O. Giá trị V là:A/ 8,96 lít B/ 11,2 lít C/ 6,72 lít D/ 4,48 lít

Câu 93 Để trung hòa 6,72g một axit cacboxylic Y (no, đơn chức) cần dùng 200g dd NaOH 2,24%. Công thức của Y là:A/ CH3COOH B/ HCOOOH C/ C2H5COOH D/ C3H7COOH

Câu 94 Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2g một andehit đơn chức thu được 3 (g) axit tương ứng. Công thức andehit là:A/ HCHO B/ C2H3CHO C/ C2H5CHO D/ CH3CHO

Câu 95. Cho hh gồm 11,2 lit CH4 và 11,2 lit C2H4 đo ở 0oC và 760 mmHg đi qua dd Br2 dư. Độ tăng klượng bình Br2 và klượng sản phẩm tạo thành lần lượt là: a. 7g; 94g b. 14g; 47g c. 28g; 94g d. 14g; 94g

Câu 96. Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 1,4g. Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: a. 11,2 lit; 9,4g b. 1,12 lit; 9,4g c. 2,24 lit; 9,4g d. kết quả khác.

Câu 97. Anken A có tỉ khối hơi đối với oxi là 1,75. CTPT của A là:

a. C3H6 b. C5H10 c. C4H8 d. C3H6



Câu 98. Đc ht 8,96 lit hh A(đktc) gồm 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, cho sp cháy đi qua bình 1 đựng dd H2SO4 đặc, sau đó qua bình 2 đựng NaOH dư thì độ tăng bình 2 nhiều hơn bình 1 là 39g. Xác định CTPT và % về thể tích của mỗi olefin trong hh? a. C2H4; C3H6; 25%; 75% b. C3H6; C4H8; 25%; 75

c. C2H4; C3H6; 50%; 50% d. C3H6; C4H8; 50%; 50%



Câu 99. Có 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 chỉ dùng 1 thuốc thử có thể dùng cách nào sau đây để phân biệt 3 khí:

a. dùng dd AgNO3/NH3 b. dùng dd KMnO4 c. dùng dd brom d. không xác định được
: Portals
Portals -> Phan Chau Trinh High School one period test no 2 Name: English : 11- time : 45 minutes Class: 11/ Code: 211 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, d để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau
Portals -> PHẦn I: thông tin cơ BẢn về ĐẠi hàn dân quốc và quan hệ việt nam-hàn quốc I- các vấN ĐỀ chung
Portals -> Năng suất lao động trong nông nghiệp: Vấn đề và giải pháp Giới thiệu
Portals -> LẤy ngưỜi học làm trung tâM
Portals -> BÀi tậP Ôn lưu huỳnh hợp chất lưu huỳnh khí sunfurơ so
Portals -> TỜ trình về việc ban hành mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Portals -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Portals -> GIẤY Ủy quyền tham dự Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương