BÀi tậP Ôn lưu huỳnh hợp chất lưu huỳnh khí sunfurơ so



tải về 74.45 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích74.45 Kb.



    BÀI TẬP ÔN LƯU HUỲNH - HỢP CHẤT LƯU HUỲNH

  1. Khí sunfurơ (SO2) trong phòng thí nghiệm được điều chế từ:

    A. Cu + H2SO4 đđ B. Na2SO3 + H2SO4 C. PbS + O2 D. Tất cả đều đúng



  2. Cho phản ứng : Mg + H2SO4đặc -> MgSO4 + H2S + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng là:

    A. 4, 4, 5, 1, 4 B. 5, 4, 4, 4, 1 C. 4, 5, 4, 1, 4 D. 1, 4, 4, 4, 5.



  3. S  SO2  X  Na2SO3 . X là:

    a. S b. SO3 c. H2SO3 d. b,c đều đúng

  4. Khí A không màu ,có mùi hắc đặc trưng ,bị oxi hoá khi có xúc tác thành chất B là một chất lỏng dễ bay hơi. Chất B kết hợp với vôi sống tạo thành muối C . Vậy A,B,C tương ứng là

    a. SO2 ,SO3 ,CaSO3 b. SO2 ,SO3 ,CaSO4 c. H2S ,CaSO3 ,SO2 d. SO3 .SO2 .CaO

  5. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường ?

    A. Cl2 và H2S B. SO2 và O2 C. Na2CO3 và H2SO3 D. SO2 và o3



  6. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch ?

    A. Na2SO4 và CuCl2 B. BaCl2 và K2SO4 C. Na2CO3 và H2SO4 D. KOH và H2SO4



  7. Khí H2 có lẫn tạp chất H2S, SO2. Có thể dùng dung dịch nào dưới đây , để loại H2S và SO2 ra khỏi H2 ?

    A. KOH B. Pb(NO3)2 C. Ba(OH)2 D. Cả A, C đều đúng



  8. Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S thu được khí A. Dẫn khí A vào dung dịch nước brom dư thì thu được dung dịch B. Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch B được kết tủa C. Vậy A, B, C lần lượt là:

    A. SO2, H2SO4, BaSO4 B. S, H2SO4, BaSO4 C. SO2, HCl, AgCl D. SO3, H2SO4, BaSO4



  9. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng.

    A- Chuyển thành mầu nâu đỏ. B - Bị vẩn đục, màu vàng.

    C - Vẫn trong suốt không màu D - Xuất hiện chất rắn màu đen


  10. Các chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch nước brôm

    a. CO2, SO2 ,N2 b. SO2 ,H2S c. H2S ,NO2 .CO d. NH3 ,O2 ,N2

  11. Trong các dung dịch sau: Ca(OH)2, CuSO4, AgNO3,Pb(NO3)2. Dung dịch không tạo thành kết tủa khi sục H2S vào là A.Ca(OH)2 B.CuSO4 C.AgNO3 D.Pb(NO3)2

  12. Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Chỉ dùng một thuốc thử trong số các thuốc thử sau để nhận biết: A. H2SO4 B. AgNO3 C. BaCl2 D. Quỳ tím

  13. Có 3 bình mất nhãn, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Có thể nhận biết dung dịch nào đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hoá học với một thuốc thử nào sau đây?

    A. Quỳ tím B. Natri hiđroxit C. Bari clorua D. Natri oxit



  14. Cho các phản ứng hoá học:

    a, SO2 + Br2 + 2 H2O  2HBr + H2SO4 b, SO2 + H2O H2SO3

    c, 5SO2 + 2 KMnO4 + 2 H2O  K2SO4 + 2 MnSO4 + 2H2SO4

    d, SO2 + 2 H2S  3S + 2 H2O e, 2SO2 + O2  2SO3

    a) SO2 là chất ôxi hoá trong các phản ứng hoá học sau: A. a, b, e B. b,c C. d D. a, e, d

    b) SO2 là chất khử trong các phản ứng hoá học sau: A. b, d, c, e B. a, c, e C. a, d, e D. e



  15. Một hợp chất khí (X) nặng gấp 17 lần hiđro. Khi đốt 3,4 gam khí này ta được 6,4 gam anhiđric sunfurơ (SO2) và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của (X) là: A. H2SO3 B. CS2 C. H2S D. SO2

  16. Cần dùng bao nhiêu lít H2S (đktc) để khử hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc) ? Biết lượng H2S lấy dư 25%

    A. 39 lít B. 42 lít C. 44 lít D. 49 lít



  17. Dung dịch thuốc tím (KMnO4) có thể oxi hoá khí sunfurơ . Để oxi hoá hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng thuốc tím cần là: A. 47,4 gam B. 50 gam C. 45 gam D. 46,4 gam

  18. Hoà tan m gam SO3 vào 150 gam H2O thu được dung dịch có nồng độ 27% . Giá trị m là :

    A. 41,4 gam B. 42,4 gam C. 43,4 gam D. 44,4 gam



  19. Dung dịch H2SO4 35% (d = 1,4g/ml). Nồng độ mol/l của dung dịch này là

    A. 5 mol/l B. 6 mol/l C. 7mol.l D. 8mol/l



  20. Một học sinh cùng với giáo viên tiến hành phân tích một hợp chất (X) có thành phần theo khối lượng là: 35,96% S; 62,92% O và 1,12% H. Công thức hoá học của hợp chất này là:

    A. H2SO3 B. H2SO4 C. H2S2O7 D. H2S2O8



  21. Cho 0,8 gam sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 1,398 gam chất kết tủa trắng. Công thức hợp chất sắt sunfat đem dùng là : A. FeSO4 B. Fe(SO4)3 C. Fe3(SO4)2 D. Fe2(SO4)3

  22. Hòa tan hoàn toàn một miếng kim loại R hóa trị n bằng dd H2SO4 đặc, nóng thu được muối sunfat của R và 2,24 lí khí SO2 (đktc, sp khử duy nhất). Số mol e mà R đã cho là:

    A. 0,4 B. 0,2 C. 0,2n D. 0,4n

  23. Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hoá trị vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,72 lít H2 (đktc)

    a, Tên kim loại R là : A. Ba B. Fe C. Al D. Zn

    b, Nếu cũng hoà tan 5,4 gam kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:

    A. 1,12 lít B. 6,72 lít C. 22,4 lít D. 4,48 lít



  24. Hoà tan 1,2 gam một kim loại hoá trị II bằng 200ml dung dịch H2SO4 0,2M. Sau phản ứng người ta phải dùng hết 50ml dung dịch NaOH 0,4M để trung hoà hết axit còn dư. Tên kim loại đem dùng là :

    A. Ca B. Cu C. Ba D. Mg



  25. Trộn dung dịch A chứa BaCl2 và NaCl vào 100ml dung dịch H2SO4 2M thu được 34,95 gam kết tủa và dung dịch B. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch B thu được 71,75 gam kết tủa AgCl . Khối lượng các muối trong dung dịch A là: A. 31,2g BaCl2 và 11,7g NaCl B. 30,2g BaCl2 và 12,7g NaCl

    C. 32g BaCl2 và 14g NaCl D. 25g BaCl2 và 13g NaCl



  26. Hoà tan m gam FeXOY bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và 120 gam muối khan.

    a, Công thức phân tử của oxit là: A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Fe3O2

    b, Giá trị m cần tìm là: A. 46,4 gam B. 45 gam C. 40,4 gam D. 50 gam


  27. Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. Khối lượng quặng pirit cần dùng để sản suất 100 tấn H2SO498% với hiệu suất 90% là A.70,44 tấn B.69,44 tấn C.67,44 tấn D.65,44 tấn

  28. Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và Ozon:

    A. Oxi và Ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử

    B. Oxi và Ozon đều phản ứng với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

    C. Oxi và Ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau D. Oxi và Ozon là các dạng thù hình của nguyên tố Oxi

  29. CO2 bị lẩn tạp chất SO2 dùng cách nào dưới đây để thu CO2 nguyên chất?

    A. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch thuốc tím B. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước brom

    C. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch thuốc tím, nước brom D. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư

  30. Cho phản ứng: Al + H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3 + S + H2O. Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:

    A. 6 B. 10 C. 12 D. 8

  31. Để phân biệt các dung dịch Na2SO4, NaCl và NaNO3; phương pháp nào dưới đây là hợp lí nhất?

    A. Dùng F2 sau đó dùng BaCl2. B. Dùng Br2 sau đó dùng BaCl2.

    C. Dùng AgNO3 sau đó dùng BaCl2. D. Dùng BaCl2 sau đó dùng AgNO3.



  32. Hoà tan 19,2g kim loai M trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lit dung dịch NaOH 0,7M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 41,8 gam chất rắn. M là:

    A.Cu B.Mg C.Fe D.Ca



  33. Cho 2,8g Fe tác dụng hoàn toàn với H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lit SO2 (ĐKC):

    A. 1,56 B. 1,68 C. 1,86 D. 1,65



  34. Cho 12 gam hổn hợp hai kim loại gồm Cu và Fe tác dụng vừa đủ trong dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu được 5,6 lit khí SO2 sản phẩm khử duy nhất (đktc).

      1. Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là

    A. 24 gam B. 28 gam C, 36 gam D. 30 gam

    b) khối lượng Cu, Fe lần lượt là

    A. 6,4 gam, 5,6 gam B. 9,6 gam, 2,4 gam C. 8,4gam , 3,6gam D. 6gam, 6gam


  35. Cho 11,3 gam hổn hợp hai kim loại gồm Mg và Zn tác dụng vừa đủ trong dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu được 1,68 lit khí H2S sản phẩm khử duy nhất (đktc).

      1. Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là

    A. 40,1 gam B. 38,2 gam C, 36 gam D. 41 gam

    b) khối lượng Cu, Fe lần lượt là

    A. 4,8 gam, 6,5 gam B. 2,4 gam, 8,9 gam C. 9,6 gam , 1,7 gam D. 8 gam, 3,3 gam


  36. Cho 6,5lit H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 5g NaOH thì thu được muối gì và bao nhiêu gam :

    a. 7g NaHS b. 5g NaHS c. 9g Na2S d. 5g NaHS và 4g Na2S



  37. dẫn 8,96 lít SO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,5M thì muối thu được là gì ? và nông độ mol/l của muối

    A. Na2SO3 0,05M và NaHSO3 0,2M B. NaHSO3 0,5M C. NaSO3 0,5M D. Tất cả đều đúng



  38. Hòa tan 200 gam SO3 vào 1 lit dung dịch H2SO4 17% (D=1,12 gam/ml nồng dung dịch H2SO4 tạo thành sau khi hòa tan: A. 32,98% B. 33,98% C. 28.7% D. 33,32%

  39. Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào 200 gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch có nồng độ 20%.

  40. Để thu được 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng của lưu huỳnh và thể tích oxi (đktc) cần dùng là:

    A. 1 gam và 22,4 lít B. 2 gam và 1,12 lít C. 1,5 gam và 2,24 dm3 D. 1,6 gam và 1,12dm3



  41. Cho các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaCl ; K0H; HCl; H2S04 Để nhận biết từng chất ta làm như sau:

    a) Dùng quỳ để nhận biết KOH và NaCl sau đó dùng AgNO3 để nhận biết các chất còn lại.

    b) dùng AgNO3 để nhận biết 2 nhóm: I) HCl; NaCl, II) K0H, H2S04

    c) Chỉ dùng quỳ tím để nhận biết các chất.

    d) Đun các ống biết được NaCl, sau đó dùng quỳ tím để biết các chất còn lại.


  42. axit H2S04 và H2S03 có những đặc điểm không giống nhau là:

    a) Đều là các axit có tính khử. b) Đều có tính chất chung của một axit.

    c) Chúng đều tạo ra được 2 loại muối khi tác dụng với kim loại mạnh. d) Đều làm đỏ quỳ tím


  43. Axit H2S04 loãng tác dụng được với những kim loại nào sau đây:

    a) Au b) Pt c) Cu d) Al



  44. Axit H2S04 đặc nóng không tác dụng được với những kim loại nào sau đây:

    a) Au b) Zn d) Al d) Ag



  45. Axit H2S04 đặc nguội tác dụng được với những kim loại nào sau đây:

    a) Fe b) Zn d) Al d) Au



  46. Cho 300ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 300ml H2S04 2M sản phẩm thu được là:

    a) Muối Axit b) Muối trung hoà c) Hỗn hợp 2 muối



  47. Cho 150ml dung dịch KOH 2M tác dụng với 400ml H2S04 1M sản phẩm thu được là:

    a) Muối Axit b) Muối trung hoà c) hỗn hợp 2 muối



  48. Một hỗn hợp gồm các kim loại dạng bột: Fe; Al; Cu có cùng số mol và đều bằng: 0,1mol. Cho hỗn hợp trên tác dụng với H2S04 loãng, dư thì được V lít khí hidro và dung dịch B xác định V (dktd) theo các kết quả sau:

    a)V= 5,6 lít b) V= 0,35 lít c) V= 4,48lít



  49. Cho dung dịch B ở câu 19 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được lượng kết tủa như sau:

    a) 9gam b) 7,9gam c) 17,7gam



  50. Cho một lượng chất A tác dụng hết với một lượng dung dịch H2SO4 vừa đủ,tạo ra chất B,C và7,458 lít khí D ở 300C,1atm. Ở cùng nhiệt độ , áp suất, tỉ khối hơi của D so với hiđrô bằng 2,286 lần tỉ khối hơi của nitơ so với hiđro.

  51. Biết rằng trong các phản ứng trên các chất đều có hệ số như nhau trong các phương trình; Acó thể là một trong các chất:K2CO3, K2SO3, KHCO3 , KHSO3.Vậy A là chất nào trong các chất sau:

    a. K2CO3 b. K2SO3 c. KHSO3 d. KHCO3 e.kết quả khác



  52. A, B, C, là đơn chất của các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ, có các qui trình sau:

    (1) A + C → D ↑ (2) A + B → E ↑

    (3) A + F → D ↑ + H2O (4) D + E → A ↓ + H2O

    (5) D + KMnO4 + H2O → G + H + F (6) E + KMnO4 + F → A ↓ + G + H + H2O

    Các chất được kí hiệu bằng chữ cái: A, B, C, D, E, F, G, H có thể là:







      A

      C

      D

      B

      E

      F

      G

      H

      a

      S

      O2

      SO3

      H2

      SO2

      H2SO4

      MnSO4

      KHSO4

      b

      H2

      O2

      H2O(hơi)

      S

      H2S

      H2SO4

      MnSO4

      K2SO4

      c

      S

      O2

      SO2

      H2

      H2S

      H2SO

      MnSO4

      K2SO4

      d





      Câu a, b đúng





  53. Cho phản ứng hoá học : Fe + H2SO4đ, nguội → sản phẩm. sản phẩm của phản ứng là :

    a.FeSO4 + H2 b. Fe2(SO4)3 + H2 c. Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O d. tất cả đều sai



  54. Cho phản ứng : Cu + H2SO4đ, nóng → CuSO4 + A + H2O. A là chất nào sau đây :

    a. S b. H2S c.SO2 d.Tất cả đều sai



    BÀI TẬP TỰ LUẬN:

  55. Cho 24,7 gam hổn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu tác dụng dung dịch H2SO4 loãng dư thu 8,96 lit H2 (đkc). Phần không tan tác hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu được 4,48 lit SO2 (đkc)

    a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp ban đầu.

    b. Dẫn luồng khí SO2 ở trên vào 300ml dung dịch NaOH 1M thu được những chất nào sau phản ứng?

    c. tính nồng độ mol các muối sunfic sau phản ứng? xem như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.



  56. Cho a gam hổn hợp gồm Al, Ag vào dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu được 3,36 lit khí H2 (đkc). Mặt khác cho a gam hổn hợp trên vào H2SO4 đậm đặc nóng thu được 11,2 lit khí SO2 đkc.

    a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp ban đầu.

    b. Dẫn toàn bộ lượng khí SO2 thu được ở trên vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được muối nào sau phản ứng.

    c. Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng, biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.



  57. Cho 8,9 gam hổn hợp Mg và Zn vào H2SO4 loãng dư thu được V lit khí H2 (đkc). Mặt khác, cho 8,9 gam hổn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu được 4,48 lit khí SO2 đkc.

    a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp ban đầu.

    b) Tính V lit H2.


  58. Cho 7,8 gam hổn hợp 2 kim loại Mg, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 8,96 lit khí H2 (đkc)

    1. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp ban đầu.

    2. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đó tham gia phản ứng

  59. Đun nóng 28 g bột Fe với 9,6 g bột Lưu huỳnh , hoà tan hết sản phẩm thu được vào dung dịch H2SO4loãng thấy bay ra một hỗn hợp khí X

    a) Tính thành phần % theo Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X

    b) Cho hỗn hợp khí X hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH thì thu được 11,2 g muối Axit và 7,8 g muối Trung hoà. Tính khối lượng dung dịch NaOH 40% cần dùng trong thí nghiệm này.

    ( Cho Fe=56 , S =32 , Na=23 , H=1, O=16 )



  60. Hòa tan hoàn toàn 29,8 gam hổn hợp rắn gồm Zn và Fe bằng m gam dung dịch H2SO4 loãng C % thu được 11,2 lit khí H2 (đkc) và 518,8 gam dung dịch A.

  1. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp ban đầu b) Tính C% của dung dịch H2SO4 cần dùng.

  1. Hòa tan 19,2 gam gam hổn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 bằng 250 ml dung dịch H2SO4 aM vừa đủ thu được 11,2 lit khí ở 2730C, 0,8 atm và dung dịch Y .

  1. cô cạn dung dịch Y sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?

  2. Xác định 2 kim loại, biết chúng ở 2 chu kỳ liên tiếp. C) Tính CM của H2SO4 cần dùng.

  1. Cho 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe, Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 8,96 lít SO2 (đktc).

    a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

    b) Để trung hoà lượng axit dư trong dung dịch A người ta phải dùng 100ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28 g/ml). Lấy lượng axit ban đầu pha nước thành dd H2SO4 loãng. Tính khối lượng Fe3O4 cần để tác dụng với lượng axit loãng trên.

    Cho biết: Fe=56; Cu=64; Na=23; Ca=40; Ba=137; K=39; S=32; O=16; O=16; Cl=35,5; Br=80


  2. Học thuộc tính chất hoá học các chất để hoàn thành dãy chuyển hoá và nhận biết các lọ khí, dung dịch mất nhãn.

  3. Viết phương trính hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau:

    a)ZnZnSH2SSSO2SH2SSO2NaHSO3Na2SO3SO2HBr

    b)

    H2SO4 SO3 H2SO4



    Cu SO2 S SO2

    FeS2 H2SO4 H2S



    HBr + H2SO4

  4. Bằng phương pháp hoá học , nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:

    a) NaOH, HCl, H2SO4,H2S, KNO3

    b) Na2SO3,Na2SO4,Na2S,AgNO3(chỉ dùng 1 thuốc thử)


  5. Bằng phương pháp hoá học , nhận biết các khí sau:

    a)H2S,N2,Cl2,SO2 b)O2,O3, SO2,CO2



  6. Đem hòa tan 4g oxit FexOy cần dùng 52,14ml dung dịch HCl 10%( d= 1,05g/ml). Công thức của oxit là:

  7. A.Fe2O3 B.FeO C.Fe3O4 D.Không xác định được

  8. Cho một dung dịch chứa 44 gam NaOH vào một dung dịch chứa 49 gam H2SO4. Khối lượng muối thu được là :

  9. A. 61 gam B. 71 gam C. 81 gam D. 91 gam

    !! Mđ 2


    Bài tập Tự luận 10C1 (6đ)

    Câu 1. (2đ) Viết PTHH của các phản ứng để hoàn thành dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

    Câu 2. (1đ) Viết PTHH của các phản ứng để chứng minh: H2S vừa có tính axit, vừa có tính khử.

    Câu 3. (3đ) Cho 18 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Ag tác dụng với H2SO4 98% đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 7,84 lít SO2 (đktc).

    a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

    b) Để trung hoà lượng axit dư trong dung dịch A người ta phải dùng 200 dung dịch NaOH 2M. Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng.

    Cho biết: Mg=24; Ag= 108; Na=23; Ca=40; Ba=137; K=39; S=32; O=16; O=16; Cl=35,5; Br=80

    Tự luận 10C1: (6 điểm)

    Câu 1. (2đ) Viết PTHH của các phản ứng để hoàn thành dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

    Câu 2. (1đ) Viết 2 PTHH để chứng minh: SO2 có tính oxi hóa, có tính khử.

    Câu 3. (3đ) Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe, Cu tác dụng với H2SO4 98% đặc, nóng dư. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 4,48 lít SO2 (đktc).

    a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

    b) Để trung hoà lượng axit dư trong dung dịch A người ta phải dùng 200ml dung dịch NaOH 1M . Tính khối lượng dung dịch H2SO4 ban đầu cho vào.

    biết: Fe=56; Cu=64; Na=23; Ca=40; Ba=137; K=39; S=32; O=16; O=16; Cl=35,5; Br=80

    Bài tập tự luận: (6 điểm)

    1. Hoàn thành dãy chuyển hoá sau:(2 điểm)

    S H2S Na2S CuS

    SO2 H2SO4

    SO3 H2SO4 CuSO4

    2. (1điểm)

    Viết 2 phương trình chứng minh H2S có tính khử: khử được đơn chất và hợp chất có tính oxi hóa.

    3. (3 điểm)

    Cho a gam hổn hợp gồm Mg, Ag vào dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu được 3,36 lit khí H2 (đkc). Mặt khác cho a gam hổn hợp trên vào 40 gam dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu được dung dịch X và 4,48 lit khí SO2 (đkc).

    a) Tính a gam khối lượng của hổn hợp ban đầu.

    b) Tính C% của các chất trong dung dịch X.

    ( Mg =24, Ag = 108, S = 32, O = 16)



    1. Hoàn thành dãy chuyển hoá sau:(2 điểm)

    S H2SNa2SCuS



    SO2 H2SO4

    SO3 H2SO4 CuSO4

    ểm)

    Viết 2 phương trình chứng minh S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.



    3. (3 điểm)

    Cho 32,2 gam hổn hợp gồm Zn , Cu tan





  10. Cho biết phương trình hoá học: H2SO4đặc + 8HI -> 4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào diễn tả không đúng tính chất các chất?

    A. H2SO4 là chất oxit hoá, HI là chất khử. B. HI bị oxi hoá thành I2 , H2SO4 bị khử thành H2S



  11. C. H2SO4 oxi hoá HI thành I2 và nó bị khử thành H2S D. I2 oxi hoá H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.







: Portals
Portals -> Phan Chau Trinh High School one period test no 2 Name: English : 11- time : 45 minutes Class: 11/ Code: 211 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, d để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau
Portals -> PHẦn I: thông tin cơ BẢn về ĐẠi hàn dân quốc và quan hệ việt nam-hàn quốc I- các vấN ĐỀ chung
Portals -> Năng suất lao động trong nông nghiệp: Vấn đề và giải pháp Giới thiệu
Portals -> LẤy ngưỜi học làm trung tâM
Portals -> TỜ trình về việc ban hành mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Portals -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Portals -> GIẤY Ủy quyền tham dự Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016
Portals -> QuyếT ĐỊnh về việc quy định một số mức chi kinh phí bầu cử




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương