Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang27/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   ...   39
II. THUỐC DƯỢC LIỆU

Stt

Tên thuốc

Hoạt chất

Dạng bào chế

Mã hàng hóa

1

Alfokid Syrup

5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g

Siro

3004.90.98

2

Anbach Tablet

Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

3

Atrosan

cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỉ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

4

Barokin

Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg;

Viên nang mềm

3004.90.98

5

Biangko

Ginkgo biloba extract 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

6

Bilobil Forte 80mg

Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg

Viên nang cứng

3004.90.98

7

Bilomag

Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffinatum et quantificatum] (39,6 - 49,5:1) 80 mg

Viên nang cứng

3004.90.98

8

Bioguide Film Coated Tablet

Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

9

Cebrex

Cao khô lá Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

10

Cebrex S

Cao khô lá Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

11

Cinneb Tab

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

12

Circuloba Injection

Ginkgo biloba extract

Dung dịch tiêm

3004.90.99

13

Circumax

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

14

Combitadin

Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

15

Etexcanaris tablet

Chiết xuất Cardus marianus

Viên nén bao phim

3004.90.98

16

Etexporiway Tab. 80mg

Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả

Viên nén bao phim

3004.90.98

17

Felogemin

Ginkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides

Viên nang mềm

3004.90.98

18

Galitop tab.

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén

3004.90.98

19

Ganeurone

Cao khô lá bạch quả 40 mg

Viên nang mềm

3004.90.98

20

Grabos Tablet

Ginkgo biloba leaf extract 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

21

Gudia Tablet

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

22

Gujucef Inj.

Ginkgo biloba extract

Dung dịch tiêm

3004.90.99

23

Gijeton Injection

Ginkgo biloba Ext.

Thuốc tiêm

3004.90.99

24

Gikonrene

Dịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn Phần)

Viên nén bao phim

3004.90.98

25

Ginamin Tablets 40mg

Ginkgo biloba extract

viên nén bao phim

3004.90.98

26

Ginamin Tablets 80mg

Ginkgo biloba extract

viên nén bao phim

3004.90.98

27

Gincold

Cao khô lá bạch quả 40mg

viên nén bao phim

3004.90.98

28

Ginkapra Tab

Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

29

Ginkgo-Mexin Soft Capsule

Cao Ginkgo biloba

Viên nang mềm

3004.90.98

30

Ginkobil

Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

31

Ginkobon Soft Capsule 80mg

Cao lá bạch quả

Viên nang mềm

3004.90.98

32

Ginkobon Tab. 120mg

Ginkgo biloba leaf extract 120mg

Viên bao phim

3004.90.98

33

Ginkogreen

Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

34

Ginkogreen

Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

35

Ginkomise Soft Capsule

Ginkgo biloba extract

Viên nang mềm

3004.90.98

36

Ginkor Fort

Cao Ginkgo biloba 14mg; Troxerutin 300mg;

Heptaminol hydrochloride 300mg



Viên nang cứng

3004.90.99

37

Ginkosun Inj.

Ginkgo biloba leaf extract

Dung dịch tiêm

3004.90.99

38

Gintecin Film-coated tablets

Cao Ginkgo biloba 40mg

Viên bao phim

3004.90.98

39

Gintecin injection

Cao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml

Dung dịch tiêm

3004.90.99

40

Gitako

Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg

Viên nang mềm

3004.90.98

41

Gitako

Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg

Viên nang mềm

3004.90.98

42

Heltobite

Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo) 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

43

Hepitat Capsule

Cao Cardus marianus

Viên nang cứng

3004.90.98

44

Hucefa

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

45

Hugomax Film Coated Tablet

Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

46

Huginko

Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus) tương đương với tổng Ginkgo flavon glycoside 0,84mg

Dung dịch tiêm

3004.90.99

47

Huloba Tab.

Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn Phần) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

48

Huyết sái thông

Panax notoginseng saponins

Viên nén hòa tan

3004.90.98

49

Ilko Tablet

Cao Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

50

Ivytus

Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg

Hederacoside C) 35mg /5ml;



Sirô

3004.90.98

51

Jeloton Tab

Cao Ginkgo biloba 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

52

Kagiba Soft Capsule

Ginkgo biloba leaf extract 120mg

Viên nang mềm

3004.90.98

53

Kaloba 20mg

Cao khô rễ cây Pelargonium sidoides (tỷ lệ 1:8- 10). 20mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

54

Keocintra

Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

55

Koreamin

Cao khô từ lá Ginkgo biloba

Dung dịch tiêm

3004.90.99

56

Koruskan

Cao lá Ginkgo biloba

Viên nén bao film

3004.90.98

57

Legalon 70 Protect Madaus

Cao khô quả cây kế sữa (tương ứng 70mg Silymarin (DNPH)) (dung môi chiết: ethyl acetat) 86,5-93,35 mg

Viên nang

3004.90.98

58

Luotai

Saponin toàn Phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg

Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch

3004.90.99

59

Medoneuro-40

Ginkgo biloba extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

60

Negoba Injection

Cao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml

Dung dịch tiêm

3004.90.99

61

Pamus Tablet

Cao lá bạch quả tương ứng 9,6mg Ginkgo Flavone Glycoside

Viên nén bao phim

3004.90.98

62

PM Branin

Cao khô Bacopa monnieri

Viên nang cứng

3004.90.98

63

PM Renem

Ginkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1)

Viên nén bao phim

3004.90.98

64

Prospan Cough Liquid

Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1 35mg/5ml

Dung dịch uống

3004.90.98

65

Prospan Cough Syrup

Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1 700mg/100ml

Siro

3004.90.98

66

Philginkacin-F Tab.

Cao Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

67

Sedanxio

Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnata L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg

Viên nang cứng

3004.90.98

68

Selemone

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nang mềm

3004.90.98

69

Senratin

Cao khô lá Ginkgo biloba. 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

70

Seoris

Cao khô lá Ginkgo biloba

Viên nén bao phim

3004.90.98

71

Seovigo

Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

72

Skaparan Tab

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

73

Skaparan Tab

Ginkgo biloba leaf extract

Viên nén bao phim

3004.90.98

74

Tadenan 50mg

Dịch chiết Pygeum africanum

Viên nang mềm

3004.90.98

75

Tanakan

Ginkgo biloba extract 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

76

Tanakan

Ginkgo biloba extract 40mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

77

Tebonin

Cao khô từ lá Ginkgo biloba 120mg

Viên nén bao phim

3004.90.98

78

Thiên sứ thanh phế

Xuyên tâm liên (Andrographolides) 150mg

Viên hoàn giọt

3004.90.98

79

Thống phong bảo

Thương truật, hoàng bá, ngưu tất

Viên hoàn cứng

3004.90.98

80

Vasoclean Sol.

Cao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn Phần) 20mg

Dung dịch uống

3004.90.98

81

Venosan retard

Cao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum)

Viên nén bao phim phóng thích muộn

3004.90.98

82

Vibtil

Cao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf)

Viên nén bao

3004.90.98

83

Viên nén bao phim YSP Gincare

40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba)

Viên nén bao phim

3004.90.98



1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương