Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang35/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39
Dung dịch truyền tĩnh mạch

3004. 50 29

365

Natecal D3

Calci carbonat; Cholecalciferol

Viên nén nhai

3004. 50. 99

366

Nazileba tab.

Magnesium Lactate dihydrate; Pyridoxine hydrochloride

Viên nén

3004. 50. 91

367

Necaral Forte

Metformin Hydrochloride; Glimepiride

Viên nén

3004. 90. 89

368

Nemisone

Clotrimazole; Gentamycin sulfate; Beclomethasone Dipropionate

Kem bôi da

3004. 20. 10

369

Neoamiyu

L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L- Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L- Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L- Proline,...

tiêm tĩnh mạch

3004. 90. 99

370

Neo-Codion

Codein base (dưới dạng Codein camphosulfonat); Sulfogaiacol; Cao mềm Grindelia

Viên nén bao đường

3004. 49 90

371

Neo-fluocin Cream

Fluocinolone acetonid; Neomycin sulphate

Kem

3004. 20 91

372

Neo-Penotran

Metronidazole; Miconazole nitrate

Viên đặt âm đạo

3004. 20. 99

373

Neopeptin drops

Alpha-amylase; papain; tinh dầu dill, tinh dầu anise, tinh dầu caraway

thuốc giọt uống

3004. 90. 99

374

Neopeptine Liquid

Alpha amylase; Papaine

Thuốc nước

3004. 90. 99

375

Neo-Tergynan

Metronidazole; Neomycin sulfat; Nystatin

Viên nén đặt âm đạo

3004. 20. 99

376

Nephocare Injection 5.4% "N.K."

L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L- Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-Histidine; L- cysteine.HCl.2H2O; Sodium Bisulfite; Disodium Edetate

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 99

377

Nephrosteril

L-Isoleucine; L-Leucine; L-alanine, L-Arginine; L- Methionine, L- phenylalaninene, L-Proline,...

Dung dịch để truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

378

Neurobest Injection

Thiamine HCl, Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin

Thuốc tiêm

3004. 50. 29

379

Newpenem

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

380

Nobesta

Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate)

Si rô

3004. 90. 52

381

Noramoxical tablet 625mg

Amoxicillin; clavulanate Potassium

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

382

Novisartan Plus

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

383

Novynette

Ethinylestradiol; Desogestrel

Viên nén bao phim

3004. 32. 90

384

Nucleo CMP forte

Cytidine-5'-monophosphate disodium (CMP, muối dinatri); Uridine-5'-triphosphate trisodium (UTP, muối natri)+ Uridine-5'-diphosphate disodium (UDP, muối natri) + Uridine-5'-monophosphate disodium (UMP, muối natri)

Bột đông khô pha tiêm

3004. 90. 99

385

Nucleo CMP forte, capsule

Cytidine-5-disodium monophosphate; Uridine-5- trisodium triphosphate; Uridine-5-disodium diphosphate; Uridine-5-disodium monophosphate

Viên nang

3004. 90. 99

386

Nucleo CMP forte, injection

Cytidine-5-disodium monophosphate; Uridine-5- trisodium triphosphate; Uridine-5-disodium diphosphate; Uridine-5-disodium monophosphate

Bột đông khô pha tiêm

3004. 90. 99

387

Nuflam

Glucosamine sulfate potassium chloride; Chondroitin sulfate shark

Viên nang

3004. 90. 99

388

Nurifer

Carbonyl Sắt; Acid Folic; B12; Vitamin C; Kẽm Sulphat

Viên nang cứng

3004. 50. 21

389

Nystoval

Neomycin sulfate 35,000UI; Nystatin 100,000UI; polymycin B sulfate 35,000UI

Viên đặt âm đạo

3004. 20. 99

390

Ocuvite Lutein

Lutein; Zeaxanthin; Ascorbic acid; alpha- tocopheryl acetate; Selenium; Zinc

Viên nén bao phim

3004. 50. 21

391

Ocuvite Lutein

Lutein; Zeaxanthin; Ascorbic acid; alpha- tocopheryl acetate; Selenium; Zinc

Viên nén bao phim

3004. 50 91

392

Odergo

Dihydroergocristine mesylate 333,0 mcg; Dihydroergocryptine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocornine mesylate 333,0mcg (tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1 mg)

Viên nén

3004. 49. 90

393

Olartane-H

Olmesartan medoxomil; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

394

Onsmix Suspension

Oxethazain; Gel nhôm hydroxid khan; Magnesi hydroxid

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

395

Opsacin Sterile Eye Drops

Polymycine B sulfat; Neomycine sulfate; Gramicidine

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

396

Optive Advanced UD

Carboxymethylcellulose natri ; Glycerin; polysorbate

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

397

Optoflox Plus

Ofloxacin; Hydroxy PropylMethylCellulose

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

398

Orinase-Met 1.0

Glimepiride; Metformine Hydrochloride

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

399

Orthocal D

Calci Carbonate; Vitamin D3

Viên nén bao phim

3004. 50. 99

400

Osa-Gastro

Dried aluminium hydroxide gel; Magnesium trisilicate, Magnesium Hydroxide, Simethicone

Viên nhai

3004. 90. 99

401

Ossisoft

Calcium; Alfacalcidol

Viên nang mềm

3004. 50. 99

402

Osteocart

Glucosamin sulphate; Chondroitin sulfate

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

403

Otipax

Phenazone; Lidocaine HCl

Dung dịch nhỏ tai

3004. 90. 49

404

Ovalgel chewable tablets

Dimethicon ; Dried Aluminum hydroxide gel ; Magnesium hydroxid

Viên nén nhai

3004. 90. 99

405

Oxinis

Chlorpheniramine maleat; DL-Methylephedrine HCl, Dextromethorphan HBr

Viên nang

3004. 49 90

406

Oxnas Tablets 625mg

Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic)

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

407

Oxyraze capsules

Betacarotene; Vitamin E thiên nhiên; Selenium, acid alpha lipoic

Viên nang mềm

3004. 50. 21

408

Oztis

Glucosamine sulfate potassium complex; Chondroitin sulfate shark

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

409

Paclaram

Pantoprazole Sodium sesquihydrate; Clarithromycin; Amoxillin Trihydrate

Viên nén

3004. 20. 16

410

Panadol Cảm cúm Extra

Paracetamol; Phenylephrine hydrochloride; Noscapine; Caffeine; Vitamin C; Terpin Hydrate

Viên nén

3004. 90. 51

411

Panadol Extra Effervescent

Paracetamol; Caffein

Viên sủi

3004. 90. 51

412

Panangin

Magnesium aspartate; Potassium aspartate

Thuốc tiêm

3004. 90. 99

413

Panangin

Magnesium aspartate tetrahydrate; Potassium aspartate hemihydrate

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

414

Pankreoflat

Pancreatin; Dimethicone

Viên nén

3004. 90. 99

415

Panmipe

Paracetamol; thiamine nitrate; chlopheniramin maleat

Cốm pha hỗn dịch uống

3004. 90. 51

416

Pantajocin 4g/500mg

Piperacillin natri; Tazobactam natri

Bột pha dung dịch truyền

3004. 10. 19

417

Panticin Kit

Pantoprazole; Tinidazol; Clarithromycin

Viên nén bao phim

3004. 20. 31

418

Pantonim Kit

Pantoprazole (40mg); Tinidazol (500mg); Clarithromycin (250mg)

Viên nén bao phim, viên bao tan trong ruột

3004. 20. 31

419

Passedyl

Sulfogaiacol; Natri benzoat

Si rô

3004. 90. 99

420

Patar Gepacin

Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl

Viên nén ngậm

3004. 20. 91

421

Patipy Kit

Pantoprazole; Tinidazole; Clarithromycin

Viên nén bao phim, viên bao tan trong ruột

3004. 20. 31

422

Pavacid

Rabeprazole; Tinidazole; Clarithromycin

Viên nén

3004. 20. 31

423

Pectokid Suspension

Trimethoprim; Sulfamethoxazole

Hỗn dịch

1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương