Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang2/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39

II. Thuốc độc

STT

Mô tả hàng hóa

Mô tả hàng hóaMã số hàng hóa

Tên thuốc

Dạng dùng




1

Abirateron

Uống: các dạng

3004. 90.

99

2

Arsenic Trioxide

Tiêm: các dạng

3004. 90.

49

3

Dactinomycin

Các dạng

3004. 20.

99

4

Daunorubicin

Các dạng

3004. 20.

99

5

Bleomycin

Các dạng

3004. 20.

39

6

Chorionic Gonadotropine

Các dạng

3004. 32.

90

7

Estradiol

Các dạng

3004. 39.

0

8

Dexmedetomidine

Các dạng

3004. 50.

99

9

Capecitabine

Các dạng

3004 90.

10

10

Fluorouracil

Các dạng

3004. 90.

10

11

Flutamide

Các dạng

3004. 90.

10

12

Gemcitabine

Các dạng

3004. 90.

10

13

Goserelin

Các dạng

3004. 90.

10

14

Carmustin

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

15

Chlorambucil

Uống: các dạng

3004. 90.

99

16

Colistin

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

17

Conjugated Oestrogens

Uống: các dạng

3004. 90.

99

18

Cisplatin

Các dạng

3004. 90.

89

19

Cyclophosphamide

Các dạng

3004. 90.

89

20

Docetaxel

Các dạng

3004. 90.

89

21

Desfluran

Khí hóa lỏng

3004. 90.

99

22

Dacarbazin

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

23

Doxorubicine

Các dạng

3004. 90.

89

24

Epirubicin

Các dạng

3004. 90.

89

25

Etoposide

Các dạng

3004. 90.

89

26

Exemestan

Các dạng

3004. 90.

89

27

Acid Valproic

Các dạng

3004. 90.

99

28

Anastrozole

Các dạng

3004. 90.

99

29

Atracurium Besylate

Các dạng

3004. 90.

99

30

Atropin

Các dạng

3004. 49.

70

31

Bicalutamide

Các dạng

3004. 90.

99

32

Bupivacain

Các dạng

3004. 90.

99

33

Carboplatin

Các dạng

3004 90.

99

34

Cetrorelix

Các dạng

3004. 90.

99

35

Cyclosporine

Các dạng

3004. 90.

99

36

Cytarabine

Các dạng

3004. 90.

99

37

Everolimus

Uống: các dạng

3004. 90.

99

38

Entecavir

Các dạng

3004. 90.

99

39

Ganciclovir

Các dạng

3004. 90.

99

40

Gefinitib

Uống: các dạng

3004. 90.

99

41

Ganirelix

Các dạng

3004. 90.

99

42

Lenalidomid

Uống: các dạng

3004. 90

99

43

Hydroxyurea

Uống: các dạng

3004. 90.

10

44

Halothane

Các dạng

3004. 90.

99

45

Bortezomib

Các dạng

3004. 90.

49

46

Botulinum Toxin Type A for Therapy

Các dạng

3004. 90.

49

47

Erlotinib

Các dạng

3004. 90.

89

48

Fulvestrant

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

49

Fludarabin

Các dạng

3004. 90.

99

50

degareli

Các dạng

3004. 90.

89

51

Testosterone

Các dạng

3004. 39.

0

52

Triptorelin

Các dạng

3004. 39.

0

53

Temozolomid

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

54

Temozolomid

Các dạng khác

3004. 90.

89

55

Sevofluranc

Các dạng

3004. 90.

49

56

Talniflumate

Các dạng

3004. 90.

59

57

Pazopanib

Uống: các dạng

3004. 90.

99

58

Sunitinib

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

59

Sunitinib

Các dạng khác

3004. 90.

89

60

Thymosin Alpha 1

Các dạng

3004. 90.

89

61

Ribavirin

Các dạng

3004. 90.

99

62

Rocuronium

Các dạng

3004. 90.

99

63

Sirolimus

Các dạng

3004. 90

99

64

Suxamethonium

Các dạng

3004. 90.

99

65

Thalidomid

Uống: các dạng

3004. 90.

99

66

Tacrolimus

Các dạng

3004. 90.

99

67

Tritenoin (All-Trans Retinoic acid)

Uống: các dạng

3004. 90.

99

68

Tamoxifen

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

69

Tamoxifen

Các dạng khác

3004. 90.

89

70

Thiopental

Các dạng

3004. 90.

49

71

Sorafenib

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

72

Sorafenib

Các dạng khác

3004. 90.

89

73

Thiotepa

Các dạng

3004. 90.

89

74

Ropivacaine

Các dạng

3004. 90.

49

75

Valganciclovir

Các dạng

3004. 90.

99

76

Vecuronium

Các dạng

3004. 90.

99

77

Vinblastine

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

78

Vinblastine

Các dạng khác

3004. 90.

89

79

Vincristine

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

80

Vincristine

Các dạng khác

3004. 90.

89

81

Vinorelbine

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

82

Vinorelbine

Các dạng khác

3004. 90.

89

83

Zidovudine

Các dạng

3004. 90.

82

84

Ziprasidon

Các dạng

3004. 90.

99

85

Topotecan

Các dạng

3004. 90.

89

86

Ifosfamide

Các dạng

3004. 90.

89

87

Imatinib

Các dạng

3004. 90.

89

88

Irinotecan

Các dạng

3004. 90.

89

89

Isoflurane

Các dạng

3004. 90.

99

90

Letrozole

Các dạng

3004. 90.

89

91

Leuprorelin acetate

Các dạng

3004. 32.

90

92

Levobupivacain

Các dạng

3004. 90.

49

93

Medroxyprogesterone

Các dạng

3004. 39.

0

94

Menotropin

Các dạng

3004. 90.

99

95

Mepivacaine

Các dạng

3004. 90.

49

96

Mercaptopurin

Các dạng

3004. 90.

99

97

Methotrexate

Các dạng

3004. 90.

89

98

Methyltestosterone

Các dạng

3004. 32.

90

99

Mitomycin C

Các dạng

3004. 90.

99

100

Mitoxantrone

Các dạng

3004. 90.

99

101

Neostigmin

Các dạng

3004. 90.

99

102

Nilotinib

Các dạng

3004. 90.

99

103

Octreotide

Các dạng

3004. 90.

99

104

Oxaliplatin

Các dạng

3004. 90.

89

105

Oxcarbazepine

Các dạng

3004. 90.

99

106

Oxytocin

Các dạng

3004. 39.

0

107

Paclitaxel

Các dạng

3004. 90.

89

108

Pamidronate

Các dạng

3004. 90.

99

109

Pancuronium

Các dạng

3004. 90.

99

110

Pemetrexed

Các dạng

3004. 90.

89

111

Pipecuronium

Các dạng

3004. 90.

99

112

Procain

Các dạng

3004. 90.

41

113

Progesterone

Các dạng

3004. 32

90

114

Propofol

Các dạng

3004. 90.

99

115

Pyridostigmine

Các dạng

3004. 90.

99
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương