CỤc quản lý DƯỢC



tải về 1.17 Mb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu31.07.2016
Kích1.17 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
--------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


Số: 224/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 24 tháng 09 năm 2012


QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 490 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 136



CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế và Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 29/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế Qui định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19/4/2011 của Bộ Y tế về quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 490 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 136.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-...-12 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.



Nơi nhận:
- Như điều 4;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Cao Minh Quang (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;
- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ GTVT;
- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Vụ Y dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TƯ, VKN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm -Cục QLD;
- Lưu: VP, KDD, ĐKT (2b).

CỤC TRƯỞNG
Trương Quốc Cường



DANH MỤC

490 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 136


(Ban hành kèm theo Quyết định số 224/QĐ-QLD ngày 24/9/2012)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng thuốc hàm lượng

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký




1. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA

Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam

1.1 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA

Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam



















1

Dolodon

Paracetamol (cốm paracetamol 90%)

viên nén-500 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 12 vỉ x 8 viên. Chai 100 viên, 500 viên nén

VD-17326-12

2

Lamivudin 100 ICA

Lamivudin

Viên nén bao phim-100 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 28 viên

VD-17327-12

3

Neumomicid

Spiramycin

viên nén dài bao phim-3,0 MIU

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 5 viên

VD-17328-12

4

Victron

Lamivudin

Viên nén bao phim-100 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VD-17329-12




2. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược Danapha

253 Dũng Sĩ Thanh Khê, TP. Đà Nẵng - Việt Nam

2.1 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược Danapha

253 Dũng Sĩ Thanh Khê, tp. Đà Nẵng - Việt Nam



















5

Citicolin

Citicolin Natri

Dung dịch tiêm-Citicol in 500 mg/2 ml

24 tháng

TCCS

Hộp 10 ống x 2 ml

VD-17330-12

6

Danatobra

Tobramycin sulfat

Thuốc nhỏ mắt-Tobram ycin 0,3%

24 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 5 ml

VD-17331-12

7

Etocox 200

Etodolac

Viên nén bao phim-200mg

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-17332-12

8

Meloxicam 15 mg

Meloxicam

viên nén-15mg

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-17334-12

9

Nalexva

Dikali glycyrrhizinat, Natri clorid

Thuốc nhỏ mắt-13,5 mg; 33 mg

24 tháng

TCCS

Hộp 1 Lọ x 15 ml

VD-17335-12

10

Pantopil

Pantoprazol (dạng vi nang 8,5%)

Viên nang tan trong ruột-Pantop razol 40 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên

VD-17336-12

11

Ranitidin 150mg

Ranitidin HCL

Viên nén bao phim-Ranitidin 150 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-17337-12

12

Risdontab 2

Risperidon

Viên bao phim-2 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-17338-12

13

Vitamin B1B6B12

Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin

Viên bao phim-12,5 mg; 12,5 mg; 12,5 mcg

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-17339-12




2.2 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược Danapha

Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng - Việt Nam



















14

Hesota

Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn; Mộc hương, Đại hoàng

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 45 viên. Hộp 5 vỉ x 10 viên

VD-17333-12




3. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai

221B, Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, TP. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam

3.1 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược Đồng Nai.

221B, Phạm Văn Thuận, p.Tân Tiến, TP. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam



















15

Cetirizin 10 mg

Cetirizin HCl 10mg

Viên nén dài-10mg

36 tháng

DĐVN IV

Chai 100 viên, chai 500 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên

VD-17340-12




4. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh - Việt Nam

4.1 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh

167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh - Việt Nam



















16

Carudxan

Doxazosin 2mg dưới dạng Doxazosin mesylate

Viên nén dài-2mg

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-17341-12

17

Clophehadi

Clorpheniramin maleat dưới dạng vi nang

Viên nang cứng-4mg

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 1000 viên

VD-17342-12

18

Haloperidol 1,5mg

Haloperidol

Viên nén-1,5mg

36 tháng

DĐVN IV

Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên

VD-17343-12

19

HapyGra

Sildenafil

Viên nén bao phim-50mg

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 2 viên

VD-17344-12

20

Kem bôi da Clotrimazol 1%

Clotrimazol

Kem bôi da-1g

36 tháng

TCCS

Hộp 1 tuýp 5g, hộp 1 tuýp 10g

VD-17345-12

21

Rmekol

Paracetamol, Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin maleat

Viên nén dài bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 25 vỉ x 4 viên

VD-17346-12

22

Sirô Tussihadi

Clorpheniramin maleat, dextromethorphan, guaifenesin, natri citrat, amoni clorid

Siro thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ 30ml, hộp 1 lọ 60ml, hộp 1 lọ 100ml

VD-17347-12

23

Vitamin C

Acid ascorbic

Viên nén bao phim-500mg

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-17348-12




5. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

288 Bis Nguyễn Văn Cừ, p. An Hoà, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ -

5.1 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược Hậu Giang

288 Bis Nguyễn Văn Cừ, p. An Hòa, Q.Ninh Kiều, Cần Thơ -



















24

Anomin Daily

Beta caroten, vitamin E, C, B1, B2, B6, PP

Viên nang mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 5 viên

VD-17349-12

25

Cozz Expec

Ambroxol HCl

Viên nén-30mg

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-17350-12

26

Hagimox HT

Amoxicillin 500mg dưới dạng Amoxicillin trihydrat

Viên nang cứng-500mg

24 tháng

DĐVN IV

Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên

VD-17351-12

27

Lanazol

Lansoprazol 30mg dưới dạng Lansoprazol pellet

Viên nang tan trong ruột-30mg

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VD-17352-12

28

Mebilax 15

Meloxicam

Viên nén-15mg

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-17353-12

29

Mebilax 7,5

Meloxicam

Viên nén-7,5mg

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-17354-12

30

Telfor

Fexofenadin hydroclorid

Viên nén bao phim-60mg

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VD-17355-12




6. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam

6.1 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam



















31

Alecizan

Paracetamol, Ibuprofen

viên nén-325 mg; 200 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-17356-12

32

Cephalexin 250mg

Cephalexin monohydrat

Thuốc cốm-Cephal exin 250 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 12 gói x 3g

VD-17357-12

33

Cicalic 20

Tadalafil

Viên nén bao phim-20 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 01 viên, 02 viên

VD-17358-12

34

Clatexyl 250 mg

Amoxicillin trihydrat

Viên nén dài ngậm-Amo xicillin 250 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 100 viên

VD-17359-12

35

Clatexyl 500 mg

Amoxicillin Trihydrat

Viên nang cứng-Amoxicillin 500 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-17360-12

36

Devencol

Paracetamol, Clopheniramin maleat

viên nén-325 mg; 2 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ x 20 viên

VD-17361-12

37

Joint scap 500 mg

Glucosamin sulfat kali clorid

Viên nang cứng-500 mg

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VD-17362-12




7. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9

299/22 Lý Thường Kiệt, P.15, Q.11, TP. Hồ Chí Minh- Việt Nam

7.1 Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm 2/9

930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. - Việt Nam



















38

Alumina II

Nhôm hydroxyd, Magnesi carbonat, Calci carbonat, Atropin sulfat

Viên nén nhai

36 tháng

TCCS

Hộp 5 vỉ bấm x 8 viên

VD-17363-12

39

Berberal

Berberin clorid

Viên bao đường-10mg/ viên

36 tháng

TCCS

Hộp 20 chai x 120 viên

VD-17364-12

40

Kali Clorid

Kali Clorid

Viên nén-500mg/ viên

36 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên

VD-17365-12

41

Nady- Trimedat

Trimebutin maleat

Viên nén bao phim-100mg/ viên

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

VD-17366-12

42

Nadyantuss

Lá tràm, Phenol, Terpin hydrat, Guaiacol, Tinh dầu bạc hà, Amoni clorid

Siro

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 90ml, 120ml

VD-17367-12

43

Roxithromycin 50mg

Roxithromycin

Thuốc bột-50mg/ gói

36 tháng

TCCS

Hộp 30 gói x 3g

VD-17368-12

44

Salbutamol 2mg

Salbutamol sulfat

Viên nén-Salbuta mol 2mg/ viên

36 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên

VD-17369-12

45

Vitamin C 500mg

Vitamin C

Viên nang cứng-500mg/ viên

24 tháng

TCCS

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên

VD-17370-12




8. CÔNG TY ĐĂNG KÝ



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương