THÀnh phố CẦn thơ



tải về 10.8 Mb.
trang1/73
Chuyển đổi dữ liệu15.01.2018
Kích10.8 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   73



ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc









BẢNG GIÁ TỐI THIỂU

ĐỐI VỚI ÔTÔ, MÔTÔ, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐỘNG CƠ ĐỂ ÁP DỤNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ


Ban hành kèm theo Quyết định số: 34/2011/QĐ-UBND

Ngày 03 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ


TT

Mục lục

Trang

1

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ôtô

02 - 246

2

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe môtô

247 - 285

3

Bảng khung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện thuỷ nội địa và động cơ

286


CHƯƠNG I:

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE ÔTÔ

Đơn vị tính Đồng Việt Nam

SỐ

TT

Hiệu / loại xe

Xuất xứ

Giá mới

100%

1

ASIA







a

Xe chở khách







a.1

Dung tích xi lanh dưới (1.0), 06 chỗ)

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1990 – 1991




32.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




51.200.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




70.400.000




Sản xuất năm 1996 về sau




76.800.000

a.2

Loại 10 – 15 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1989 – 1991




64.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




76.800.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




89.600.000




Sản xuất năm 1996 về sau




96.000.000

a.3

Loại 20 – 26 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1989 – 1991




128.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




179.200.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




230.400.000




Sản xuất năm 1996 về sau




243.200.000

a.4

Loại 27 – 30 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1989 – 1991




147.200.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




192.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




256.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




268.800.000

a.5

Loại 31 – 40 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1989 – 1991




160.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




204.800.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




243.200.000




Sản xuất năm 1996 về sau




256.000.000

a.6

Loại 41 – 50 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1989 – 1991




179.200.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




224.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




268.800.000




Sản xuất năm 1996 về sau




307.200.000

a.7

Loại 51 – 60 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1990 – 1991




243.200.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




288.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




320.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




352.000.000

a.8

Loại 61 – 70 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1990 – 1991




307.200.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




352.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




384.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




416.000.000

a.9

Loại 71 – 80 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1990 – 1991




320.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




384.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




416.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




448.000.000

a.10

Loại 81 – 90 chỗ

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1990 – 1991




352.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




416.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




448.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




480.000.000

b

Xe vận tải, mui kín (có dạng chở khách)










Xe khoang hàng kín, không có kính, 02 chỗ







b.1

Tải trọng dưới 1 tấn (dạng xe Mini)

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




25.600.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




30.720.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




44.800.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




60.800.000




Sản xuất năm 1996 về sau




67.200.000

b.2

Tải trọng trên 1 tấn (dạng 10 – 15 chỗ)

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




51.200.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




57.600.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




64.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




76.800.000




Sản xuất năm 1996 về sau




96.000.000

c

Xe tải thùng







c.1

Tải trọng dưới 1tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




25.600.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




28.800.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




44.800.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




57.600.000




Sản xuất năm 1996 về sau




64.000.000

c.2

Tải trọng 1tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




32.000.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




38.400.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




57.600.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




64.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




76.800.000

c.3

Tải trọng trên 1tấn – 1,5tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




48.000.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




51.200.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




64.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




76.800.000




Sản xuất năm 1996 về sau




89.600.000

c.4

Tải trọng trên 1,5tấn – 2,5tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




57.600.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




76.800.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




89.600.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




96.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




102.400.000

c.5

Tải trọng trên 2,5tấn – 3,5tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




76.800.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




83.200.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




102.400.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




115.200.000




Sản xuất năm 1996 về sau




128.000.000

c.6

Tải trọng trên 3,5tấn – 4,5tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




76.800.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




96.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




115.200.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




128.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




160.000.000

c.7

Tải trọng trên 4,5tấn – 6tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




76.800.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




128.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




160.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




179.200.000




Sản xuất năm 1996 về sau




192.000.000

c.8

Tải trọng trên 6tấn – 8tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




134.400.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




160.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




192.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




224.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




256.000.000

c.9

Tải trọng trên 8tấn – 11tấn

Hàn Quốc







Sản xuất năm 1986 – 1988




134.400.000




Sản xuất năm 1989 – 1991




192.000.000




Sản xuất năm 1992 – 1993




240.000.000




Sản xuất năm 1994 – 1995




256.000.000




Sản xuất năm 1996 về sau




288.000.000

d

: vbpq -> Files
Files -> Ủy ban nhân dân thành phố CẦn thơ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Files -> QuyếT ĐỊnh về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Files -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt điều chỉnh Thiết kế mẫu Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã (phần thân) áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Files -> Ủy ban nhân dân thành phố CẦn thơ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Files -> UỶ ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh đỒng tháP
Files -> Ủy ban nhân dân tỉnh đỒng tháP
Files -> Ủy ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh đỒng tháP
Files -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam thành phố CẦn thơ
Files -> UỶ ban nhân dân tỉnh đỒng tháP


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   73


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương