MỤc lục mục 4 111 quản lý HỆ thống thoát nưỚC 117



tải về 1.7 Mb.
trang6/14
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.7 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

- Lưu ý: Trường hợp bệnh viện được xây dựng trên địa bàn Thành phố không bảo đảm diện tích đất xây dựng theo quy định hiện hành thì có thể được thiết kế, xây dựng theo hình thức nhà hợp khối, cao tầng và bảo đảm dây chuyền hoạt động của bệnh viện.

- Bệnh viện chuyên khoa:



Tên khoa


Số giường

Tỷ lệ

(%)



Bệnh viện

quận, huyện

50-200 giường

Hạng III


Quy mô 1

250-350


giường

Hạng III


Quy mô 2

400-500


giường

Hạng II


Quy mô 3

Trên 550


giường

Hạng I


1. Nội

+ Nội 1


+ Nội 2

+ Nội 3


+ Nội 4

17 – 68

Nội + YHCT


57 - 80


30 - 38

30 - 38

92 - 115

30 - 38


30 - 38

30 - 38


Trên 120

Trên 40


Trên 40

Trên 40


……..

23

2. Ngoại

+ Ngoại 1

+ Ngoại 2

+ Ngoại 3



11 - 44

45 - 63


20 - 30

20 - 30

72 - 90

30 - 36


30 - 36

trên 100

trên 40


trên 40

trên 20


18

3. Phụ

7 - 28

18 - 24

28 - 35

trên 40

7

4. Sản




18 - 24

28 - 35

trên 40

7

5. Nhi

6 - 24

22 - 31

36 - 45

trên 50

9

6. Răng hàm mặt

3 – 12

8 - 10

12 - 15

trên 20

3

7. Tai mũi họng

8 - 10

12 - 15

trên 20

3

8. Mắt




8 - 10

12 - 15

trên 20

3

9. Truyền nhiễm

3 -12

15 - 21

24 - 30

trên 35

6

10. Cấp cứu hồi sức

3 -12

15 - 21

24 - 30

trên 35

6

11. Y học cổ truyền




18 - 24

28 - 35

trên 40

7

12. Chuyên khoa

khác





20 - 28

30 - 40

trên 40

8

Tổng cộng

50 - 200

250 - 350

400 - 500

trên 550

100

Diện tích phòng bệnh nhân


Loại phòng

Diện tích (m2/giường)

1 giường

2 giường


3 giường

4 giường


5 giường

9 - 12

15 - 18


18 - 20

24 - 28


32 - 36
- Phòng khám đa khoa diện tích khuôn viên: 1.800 đến 2.400m2.

b) Chiều rộng mặt trước bệnh viện: tối thiểu 10m.

3. Quy định về chỉ tiêu xây dựng.

a) Tầng cao, chiều cao: theo quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và các quy định của công trình y tế.

b) Hệ số SDĐ: theo quy hoạch quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và các quy định của công trình y tế.

c) Mật độ xây dựng: theo quy hoạch được phê duyệt và các quy định của công trình y tế.

- Đối với bệnh viện đa khoa: từ 30% - 35%;

- Đối với Phòng khám đa khoa: từ 30% - 35%.

d) Khoảng lùi các phía.

- Khoảng lùi so với lộ giới: tối thiểu 6m;

- Khoảng lùi so với ranh đất: tối thiểu 4m.

e) Lưu ý: Đối với bệnh viện đa khoa.

- Mặt ngoài tường của mặt nhà:

+ Nhà bệnh nhân, nhà khám bệnh và khối kỹ thuật nghiệp vụ: tối thiểu 15m so với lộ giới.

+ Nhà hành chính quản trị và phục vụ: tối thiểu 10m.

- Mặt ngoài tường đầu hồi:

+ Nhà bệnh nhân, nhà khám bệnh và khối kỹ thuật nghiệp vụ: tối thiểu 10m so với lộ giới.

+ Tầng hầm (nếu có): đặt các công trình kỹ thuật và nhà xe.



Điều 40. Quy định quản lý công trình công nghiệp

1. Quy định về chỉ tiêu xây dựng.

a) Đảm bảo tuân thủ theo quy định hiện hành.

Tỷ lệ các loại đất trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp



Loại đất

Tỷ lệ (% diện tích toàn khu)

Nhà máy, kho tàng

55

Các khu kỹ thuật

1

Công trình hành chính, dịch vụ

1

Giao thông

8

Cây xanh

10

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa đối với đất xây dựng nhà máy, kho tàng

b) Tầng cao, chiều cao: theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch phân khu được duyệt và phụ thuộc vào công nghệ sản xuất.

c) Hệ số sử dụng đất: tính toán theo tầng cao và mật độ xây dựng.

d) Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa đối với đất xây dựng nhà máy, kho tàng được quy định theo bảng sau:

Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa đối với đất xây dựng nhà máy, kho tàng

Chiều cao xây dựng công trình trên mặt đất (m)

Mật độ xây dựng tối đa (%) theo diện tích lô đất

5.000m2

10.000m2

20.000m2

≤10

70

70

60

13

70

65

55

16

70

60

52

19

70

56

48

22

70

52

45

25

70

49

43

28

70

47

41

31

70

45

39

34

70

43

37

37

70

41

36

40

70

40

35

>40

70

40

35

e) Tỉ lệ cây xanh trong đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp: tối thiểu 20%.

f) Khoảng lùi công trình: đảm bảo yêu cầu phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành và tối thiểu phải đạt:

- Khoảng lùi so với lộ giới đường: tối thiểu 6m;

- Khoảng lùi so với ranh đất xung quanh: tối thiểu 4m.

g) Khoảng cách ly vệ sinh: Theo quy định hiện hành

h) Quy định về quản lý và bảo vệ môi trường.

Thực hiện theo quy định hiện hành

Điều 41. Quy định quản lý công trình dịch vụ - văn hóa - thể thao - du lịch

1. Phân loại công trình.

a) Công trình dịch vụ: nhà hàng, nhà hàng tiệc cưới …

b) Công trình văn hóa: trung tâm hội nghị, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim, rạp hát, nhà triển lãm.

c) Công trình thể thao: nhà thi đấu và tập luyện thể thao, sân thể thao có mái che hoặc không có mái che …

2. Quy định về quy mô diện tích đất.

Quy mô diện tích đất đối với từng loại công trình phù hợp với tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng. Đối với các công trình sau, phải đạt tối thiểu:

Loại công trình

Cấp quản lý

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất đai tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Thể dục thể thao
















a. Sân luyện tập

Đơn vị ở







m2/người

ha/công trình



0,5

0,3


b. Sân thể thao cơ bản

Đô thị







m2/người

ha/công trình



0,6

1,0


c. Sân vận động

Đô thị







m2/người

ha/công trình



0,8

2,5


d. Trung tâm Thể dục thể thao

Đô thị







m2/người

ha/công trình



0,8

3,0


4. Văn hoá
















a. Thư viện

Đô thị







ha/công trình

0,5

b. Bảo tàng

Đô thị







ha/công trình

1,0

c. Triển lãm

Đô thị







ha/công trình

1,0

d. Nhà hát

Đô thị

số chỗ/ 1000người

5

ha/công trình

1,0

e. Cung văn hoá

Đô thị

số chỗ/ 1000người

8

ha/công trình

0,5

g. Rạp xiếc

Đô thị

số chỗ/ 1000người

3

ha/công trình

0,7

h. Cung thiếu nhi

Đô thị

số chỗ/ 1000người

2

ha/công trình

1,0

3. Yêu cầu về địa điểm xây dựng.

a) Chỉ được bố trí các công trình dịch vụ - văn hóa - thể thao trên các trục đường có chiều rộng trên 16m đối với đường 1 chiều và trên 20m đối với đường 2 chiều.

b) Xa các nguồn ồn lớn, nguồn khí độc hại, nơi có nguy cơ cháy nổ cao.

c) Khuyến khích bố trí tại các khu vực thuộc trung tâm các phường, xã.

4. Quy định về quy mô công trình.

a) Tầng cao, chiều cao: theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch phân khu và tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng.

b) Hệ số dử dụng đất: theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch phân khu.

c) Mật độ xây dựng:

Đối với công trình văn hóa: tối đa 40% đối với khu đô thị mới; 55% đối với khu đô thị hiện hữu.

Đối với công trình dịch vụ đô thị



Chiều cao xây dựng công trình trên mặt đất (m)

Mật độ xây dựng tối đa (%) theo diện tích lô đất

3.000m2

10.000m2

18.000m2

35.000m2

≤16

80

70

68

65

19

80

65

63

60

22

80

62

60

57

25

80

58

56

53

28

80

55

53

50

31

80

53

51

48

34

80

51

49

46

37

80

49

47

44

40

80

48

46

43

43

80

47

45

42

46

80

46

44

41

>46

80

45

43

40

Đối với công trình văn hóa thể thao: tối đa 35%

d) Khoảng lùi cách ranh lộ giới đường chính:



Chiều cao xây dựng công trình (m)

Lộ giới

đường tiếp

giáp với lô đất xây dựng

công trình (m)

16

19

22

25

28

< 19

0

0

3

4

6

19  < 22

0

0

0

3

6

22  < 25

0

0

0

0

6

 25

0

0

0

0

6

: chinhquyen
chinhquyen -> PHỤ LỤc các chức danh ở xã, phường, thị trấn được áp dụng giải quyết chế độ, chính sách theo Quyết định số 250/QĐ ttg ngày 29/01/2013
chinhquyen -> Ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuậN
chinhquyen -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở CÔng thưƠNG
chinhquyen -> THÔng báO Đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng
chinhquyen -> Ủy ban nhân dân tỉnh hải dưƠNG
chinhquyen -> UỶ ban nhân dân tỉnh hải dưƠng số: 141 /bc-ubnd
chinhquyen -> UỶ ban nhân dân tỉnh hải dưƠNG
chinhquyen -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh hải dưƠng độc lập Tự do Hạnh phúc
chinhquyen -> Ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuận cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
chinhquyen -> ĐẠO ĐỨc hành nghề DƯỢC


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương