Về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình



tải về 28.97 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.07.2016
Kích28.97 Kb.




UỶ BAN NHÂN DÂN




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH QUẢNG NINH




Độc lập - Tự do - Hạnh phúc










Số: /QĐ-UBND




Hạ Long, ngày tháng 02 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH:

Về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình:

Kè chống sạt lở khu vực biên giới Mốc 1313(2),

xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu.






UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ “Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình”; Nghị định số: 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ “Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ”;

Căn cứ Nghị định số: 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ “Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình”; Nghị định số: 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ “Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ”;

Căn cứ Văn bản số: 2781 /BNN-ĐĐ ngày 08/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “V/v: ý kiến về giải pháp kỹ thuật dự án kè bảo vệ bờ sông biên giới Mốc 1313(2)";

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số: 142 /KHĐT-NLN ngày 28/01/2009,



QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình: Kè chống sạt lở khu vực biên giới Mốc 1313(2), xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu với các nộ dung sau:


1/ Tên Dự án: Kè chống sạt lở khu vực biên giới Mốc 1313(2)

2/ Địa điểm xây dựng: Xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu.

3/ Đơn vị tư vấn lập Dự án: Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam.

4/ Mục tiêu đầu tư: Bảo vệ bờ sông biên giới, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ khu vực biên giới mốc 1313 (2), tạo cơ sở hạ tầng giao thông, thủy lợi, thúc đẩy phát triển kinh tế, ổn định dân cư, đảm bảo thuận lợi cho việc tuần tra bảo vệ biên giới.

5/ Nội dung và quy mô đầu tư:

5.1- Các chỉ tiêu thiết kế: Công trình thủy lợi cấp IV; tần suất lũ thiết kế P = 1,5%; hệ số ổn định cho phép [K] =1,15; Hệ cao tọa độ sử dụng cho công trình là Hệ cao tọa độ quốc gia.

5.2- Qui mô: Xây dựng tuyến kè chống sạt lở bờ sông khu vực biên giới Mốc 1313 (2) gồm các hạng mục: Kè và các công trình trên kè, đường thi công kết hợp với đường quản lý. Xây dựng tuyến kè trên cơ sở bờ sông hiện tại, chỉ điều chỉnh cục bộ đảm bảo hợp lý và ổn định.

5.3- Nội dung xây dựng và phương án thiết kế: .

a) Kè và công trình trên kè:

- Kè: Chiều dài tuyến kè từ cọc C1 (K0) đến cọc C28 có chiều dài L = 410m. Hình thức kết cấu kè dạng tường đứng bản sườn kết hợp mái nghiêng bằng BTCT.M200: Cao trình đỉnh tường thay đổi từ (+220,3m đến + 211,6m), chiều rộng đỉnh tường 0,4m, chiều cao tường (tính đến đáy móng tường) thay đổi từ 3,4m đến 5,2m, móng tường được đặt trên nền ổn định, cách 2,5m đến 3,0m bố trí một bản sườn, mỗi phân đoạn tường dài 10,0m, giữa các phân đoạn bố trí khớp nối gồm 2 lớp giấy dầu + 2 lớp nhựa đường. Bảo vệ chân kè phía sông bằng đổ bê tông M150 vào phần mở móng, chiều cao lăng trụ 1,0m. Lưng tường bố trí các lỗ thoát nước, tầng lọc ngược. Mang tường đắp đất đầm chặt K=0,90.

- Phía trong đỉnh tường bố trí cơ kết hợp đường kiểm tra: Rộng 2,0m (kể cả chiều rộng đỉnh tường), độ dốc ngang mặt đường i = 1%; kết cấu mặt đường BTCT M200 dày 20cm, bê tông lót M100 dày 10cm; hệ số mái m =1,50; tại chân kè bố trí dầm BTCT M200 tiết diện (b x h) = (30 x 40)cm; đỉnh kè bố chí rãnh thoát nước bằng gạch xây, mỗi phân đoạn kè dài 10,0m, giữa các phân đoạn bố trí khớp nối gồm 2 lớp giấy dầu + 2 lớp nhựa đường; đất đắp mái kè đầm chặt K = 0,90.

- Tường khóa đầu và cuối kè: Hình thức tường bản sườn, kết cấu bê tông cốt thép M200.

b) Công trình trên kè:

- Xây 02 cống tiêu tại các vị trí K0+90,5m và K0+296m có chiều dài cống L = 4,4m; Hình thức và kế cấu: Cống hộp BTCT M200, bê tông lót M100 dày 10cm, khẩu độ cống (b x h) = (1,0 x 1,0)m; Gia cố cửa vào và cửa ra cống bằng bê tông M200.

- Đường thi công kết hợp đường quản lý: Điểm đầu tuyến nối với đường đi bản Nà Sa - Nà Dum (Mốc 1313(2)) xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu; Chiều dài tuyến L = 192,3m, chiều rộng nền đường Bn = 4,0m, chiều rộng mặt đường Bm = 3,0m; Kết cấu mặt đường bê tông M200 dày 25cm; Đất đắp nền đường đầm chặt K = 0,90; hệ số mái đắp m = 1, hệ số mái đào m = 1.


6/ Vốn và nguồn vốn đầu tư:

- Tổng mức đầu tư: 14.608 triÖu ®ång; Trong ®ã:


+ Chi phí xây dựng:

10.690 triÖu đồng;

+ Chi phí quản lý Dự án:

198 triÖu đồng;

+ Chi phí tư vấn đầu tư:

955 triÖu đồng;

+ Chi phí khác:

938 triÖu đồng;

+ Chi phí GPMB (dự trù):

500 triÖu đồng;

+ Chi phí dự phòng:

1.327 triÖu đồng.

- Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:

- Chñ ®Çu tư­: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Hình thức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý điều hành Dự án.


- ThiÕt kÕ và thi c«ng: Theo quy định hiện hành.

- Thêi gian thùc hiÖn : Năm 2009 - 2010.



Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Ngoại vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bình Liêu căn cứ quyết định thi hành./.


Nơi nhận:

- Như điều 3 (thực hiện);

- Bộ Nông nghiệp và PTNT (báo cáo);

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (báo cáo);

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- V2, NLN1, NV, XD2;

- TT Công báo-Tin học-Lưu trữ;

- Lưu: VT, NLN2.



22 bản-QĐ 16




TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH


Đỗ Thông



: files -> VBPQ
VBPQ -> BỘ XÂy dựng số: 02/2010/tt-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
VBPQ -> THÔng tư CỦa bộ TÀi nguyên và MÔi trưỜng số 07/2007/tt-btnmt ngàY 03 tháng 7 NĂM 2007 HƯỚng dẫn phân loại và quyếT ĐỊnh danh mục cơ SỞ GÂY Ô nhiễm môi trưỜng cần phải xử LÝ
VBPQ -> LI£n tþch bé lao §éng th¦¥ng binh vµ X· Héi bé y tõ Tæng li£N §OµN lao §éng viöt nam
VBPQ -> Về việc điều chỉnh giá gói thầu xây lắp số 15 thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình: Bệnh viện Lao và Phổi Quảng Ninh tại Quyết định số 1060/QĐ-ubnd ngày 18/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh
VBPQ -> Quảng Ninh, ngày 08 tháng 4 năm 2011
VBPQ -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh
VBPQ -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng ninh
VBPQ -> Hạ Long, ngày 06 tháng 5 năm 2010
VBPQ -> Hạ Long, ngày 06 tháng 5 năm 2010
VBPQ -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh quảng ninh




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương