ĐẠi học quốc gia hà NỘi lý LỊch khoa họC



tải về 220.68 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.10.2017
Kích220.68 Kb.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI







LÝ LỊCH KHOA HỌC

Cán bộ có trình độ từ Tiến sĩ trở lên của ĐHQGHN

(Kèm theo Công văn số 2012/TCCB ngày 23 tháng 11 năm 2006 của ĐHQGHN)

THÔNG TIN Cá NHÂN

1. Họ và tên: Nguyễn Văn Vượng

2. Năm sinh: 1964 3. Nam/ Nữ: Nam

4. Nơi sinh: Hà Nội 5. Nguyên Quán: Xã Đức Thượng, Hoài Đức, Hà Tây

6. Địa chỉ th­ường trú hiện nay:

Phư­ờng (Xã). Phường Phương Liên.

Quận (Huyện): Đống Đa

Thành Phố (Tỉnh) Hà Nội

Mobile: 091214757 Fax:8583061

Email: vuongnv@vnu.edu.vn



7. Học vị:

7.1. Tiến sĩ 

Năm bảo vệ: 1997

Nơi bảo vệ: Đại học Tổng hợp Paris 6, Nước Cộng hòa Pháp

Ngành: Các khoa học về Trái đất. Chuyên ngành Địa động lực và Vật lý trái đất.

7.2. TSKH

Năm bảo vệ:...........................................................................................................

Nơi bảo vệ :............................................................................................................

Ngành:...................................................................................................................

Chuyên ngành........................................................................................................



8. Chức danh khoa học :

8.1. Phó giáo sư­   Năm phong: 2007 Nơi phong: Đại học Quốc gia Hà Nội

8.2. Giáo S­ư Năm phong :................Nơi phong :


9. Chức danh nghiên cứu: Giảng viên chính 10 .Chức vụ: chủ nhiệm Khoa

11. Cơ quan công tác:

Tên cơ quan: Trường Đại học Khoa học Tự Nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội.

Khoa: Khoa Địa chất

Địa chỉ Cơ quan: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 8585097 Fax: 8583061

Email: vuongnv@vnu.edu.vn







Trình độ học vấn

12. Quá trình đào tạo

Bậc đào tạo

Nơi đào tạo

Chuyên môn

Năm tốt nghiệp

Đại học

Đại học Tổng hợp Hà Nội

Địa lý - Địa chất

1986

Thạc sĩ

Đại học Tổng hợp Paris 6

Địa động lực và Vật lý Trái đất

1993

Tiến sĩ

Đại học Tổng hợp Paris 6

Địa động lực và Vật lý Trái đất

1997

13. Các khoá đào tạo khác (nếu có)

Văn bằng

Tên khoá đào tạo

Nơi đào tạo

Thời gian đào tạo

Thực tập sau Tiến sỹ

Áp dụng đồng vị phóng xạ trong nghiên cứu địa chất

Đại học tổng hợp Goettingen, Cộng hòa Liên bang Đức

1999-2000

Thực tập sau tiến sỹ

Nghiên cứu biến dạng CZ khu vực Đông Nam Á

Đại học Tổng hợp Quốc gia Đài Loan

2005

Đào tạo ứng dụng

Úng dụng kính hiển vi điện tử truyền qua trong nghiên cứu Địa chất

Hà Lan

2012




14. Trình độ ngoại ngữ

TT

Ngoại ngữ

Trình độ A

Trình độ B

Trình độ C

Chứng chỉ quốc tế

1

Tiếng Anh







Nói thông viết thạo




2

Tiếng Pháp







Nói thông viết thạo




3

Tiếng Đức

x










4

Tiếng Nga

x












Kinh nghiệm làm việc và thành tích khcn

15. Quá trình công tác

Thời gian

(Từ năm ... đến năm...)



Vị trí công tác

Cơ quan công tác

Địa chỉ Cơ quan

1986-1992

NCS ngành Địa chất

Khoa Địa chất

334 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội.

1992-1993

Cao học viên ngành Địa động lực

Đại học Tổng hợp Paris 6

4 Place Jusieu, Paris Cedex 05

1994-1997

NCS ngành Địa động lực và Vật lý Trái đất

Đại học Tổng hợp Paris 6

4 Place Jusieu, Paris Cedex 05

1998- 2004

Cán bộ giảng dạy

Khoa Địa chất

334 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội.

2004-2008

Cán bộ giảng dạy, Phó chủ nhiệm khoa

Khoa Địa chất

334 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội.

2008-nay

CBGD, Chủ nhiệm khoa

Khoa Địa chất

334 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội.


16. Các sách chuyên khảo, giáo trình, bài báo khoa học đã công bố

16.1 Sách giáo trình

TT

Tên sách


Là tác giả hoặc

là đồng tác giả



Nơi xuất bản

Năm xuất bản

1

Kiến tạo Đại cương

Đồng tác giả

NXB Đại học Quốc gia

2003

2

Các phương pháp xác định tuổi đồng vị phóng xạ

Đồng tác giả

Cấp trường Đại học KHTN

2010

3

Kiến tạo Vật Lý

Tác giả

Cấp trường Đại học KHTN

2011

16.2 Sách chuyên khảo

TT

Tên sách


Là tác giả hoặc

là đồng tác



Nơi xuất bản

Năm xuất bản

1

Geology and Earth Resources of Vietnam

Đồng tác giả

NXB KHTN&CN

2012

16.3 Các bài báo khoa học

16.3.1. Số bài đăng trên các tạp chí nư­ớc ngoài: 13

16.3.2. Số bài báo đăng trên các tạp chí trong nư­ớc: 25

16.3.3. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học Quốc tế: 4

16.3.4. Số báo cáo tham gia các Hội nghị khoa học trong nư­ớc: 2

16.3.5. Liệt kê đầy đủ các bài báo nêu trên từ tr­ước đến nay theo thứ tự thời gian, ưu tiên các dòng đầu cho 5 công trình tiêu biểu, xuất sắc nhất:



TT

Tên bài báo

Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình

Tên tạp chí công bố

Năm công bố




  1. Nguyễn Văn Vượng., Bent T. Hansen., Klaus Wemmer., Claude Lepvrier., Vũ Văn Tích., Tạ Trọng Thắng., 2013. U/Pb and Sm/Nd dating on ophioliteic rocks of the Song Ma suture zone (northern Vietnam): Evidence for upper Paleozoic paleotethyan lithospheric remnants. Journal of Geodynamics 69., 140-147.

  2. Vũ Văn Tích., Andrey Leyreloup., Henri Maluski., Chinh-hua Lo., Nguyễn Văn Vượng., 2013. Metamorphic evolution of pelitic-semipelitic granulites in the Kontum massif (south-central Vietnam). Journal of Geodynamics 69., 148-164.

  3. Françoise Roger, Marc Jolivet, Henri Maluski, Jean-Patrick Respaut, Philippe Münch, Jean-Louis Paquette, Tich Vu Van, Vuong Nguyen Van., 2013. Emplacement and cooling of the Dien Bien Phu granitic complex: Implications for the tectonic evolution of the Dien Bien Phu Fault (Truong Son Belt, NWVietnam). Gondwana Research, Available online 30 August 2013 DOI: 10.1016/j.gr.2013.07.018.

  4. Zechao Chen, Wei Lin, Michel Faure, Claude Lepvrier, Nguyen Van Vuong, Vu Van Tich., Geochronology and isotope analysis of the Late Paleozoic to Mesozoic granitoids from northeastern Vietnam and implications for the evolution of the South China block. Journal of Asian Earth Sciences. Available online 26 August 2013., DOI: 10.1016/j.jseaes.2013.07.039

  5. Nguyễn Văn Vượng. 1998. Multiphase and coaxial tectonic evolution of central Vietanm during Mesozoic and cenozoic. Geology Serie B. N11-12, 155-163.

  6. Nguyễn Văn Vượng., Tạ Trọng Thắng and Vũ Văn Tớch. 2002. A new kinematic model for the cenozoic deformation along the Red River shear zone: implication for the Song Hong formation basin. Journal of Geology Serie B. 19-20, 79-89.

  7. Nguyễn Văn Vượng, Mai Hồng Chương, Tạ Trọng Thắng., 2006. Tuổi đồng vị phóng xạ và tiến hóa nhiệt các đá ophiolit đới biến dạng Sông Mã. Tc Các Khoa học về Trái đất., 28(2)., 165-173.

  8. Nguyễn Văn Vượng., Bent Hansen., Klaus Wemmer., Tạ Trọng Thắng và Mai Hồng Chương. 2005. Tuổi đẳng thời Sm/Nd đỏ siêu mafic bờn trong đới siết trượt Sông Hồng và ý nghĩa địa động lực của nó. Tc Các Khoa học về Trái đất. 27(2) 97-102.

  9. Nguyen Van Vuong., 2007. Late Eocene metamorphism and ductile deformation age of Con Voi range, the Red River sher zone: evidence from the garnet Sm/Nd dating. Journal of Science, Earth Science, Vol 23 No 2., 69-75

  10. Lepvrier C., Nguyễn Văn Vượng., Maluski H., Phan Trường Thị., Tich Vũ Văn. 2008. Indosinian tectonics in Vietnam., C. R. Geoscience., 340., 94-111.

  11. Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., Nguyễn Ngọc Thủy and Bùi Văn Duẩn. 2004. Thử nghiệm phân vùng và dự báo các đặc trưng chuyển dịch hiện đại vỏ trái đất khu vực tây bắc bộ trên cơ sở nghiên cứu mối tương tác giữa trường ứng suất khu vực với một số hệ thống đứt gãy. Địa chất loạt A. 285, (11-12), 49-56.

  12. Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., Bent Hansen and Klaus Wemmer. 2004. Áp dụng phương pháp TIMS U/Pb để xác định tuổi kết tinh khối Đại Lộc. Tc Các Khoa học về Trỏi đất. T.26. (3).

  13. Te-Hsien Lin., Ching-Hua Lo., Sun-Lin Chung., Pei-Ling., Meng-Wan Yeh., Tung-Yi Lee., Ching-Ying Lan., Nguyễn Văn Vượng., Trần Tuấn Anh., 2009. Jurasic dextral movement along the Dien Bien Phu fault. NW Vietnam: constraint from 40Ar/39Ar geochronology. Journal of Geology, V117., 192-199.

  14. Nguyễn Văn Vượng., Tạ Trọng Thắng., Henri Maluski., Claude Lepvrier., Nguyễn Đức Thắng., Phạm Đỡnh Trưởng and Bựi Công Húa. 1999. Song Ma (north Viet Nam) ophiolite: an ocenanic ridge sequence mobilized as right lateral ductile shear zone during Indosinian orogeny. Geology Serie B. 13-14, 150-151.

  15. Vũ Văn Tich., Nguyễn Văn Vượng., Phan Trường Thị., Henri Maluski and Claude Lepvrier. 2004. Tuổi Ar-Ar các đá mylonit và ý nghĩa địa động lực của đới trượt cắt Trà Bồng, trung trung bộ. Địa chất loạt A. 285, (11-12), 143-149.

  16. Claude Lepvrier., Henri Maluski., Vũ Văn Tích., Phan Trường Thị and Nguyễn Văn Vượng. 2004. The early Triassic Indosinian orogeny in Vietnam (Truongson belt and Kontum massif): implication for the geodynamic evolution of Indochina. Tectonophysics. 393 (1-4), 87-118.

  17. Tạ Trọng Thắng., Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., Nguyễn Đức Chính and Hoàng Hữu Hiệp. 2004. Quá trình biến dạng và tiến hóa địa động lực đới đứt gãy Sông Hồng và ý nghĩa địa động lực của chúng trong mối tương tác giữa mảng nam Trung hoa với mảng Đông Dương. In: Đới đứt gãy Sông Hồng: Đặc điểm địa động lực, sinh khoáng và tai biến thiên nhiên. Kết quả nghiên cứu cơ bản 2001-2003. 75-106. Hà Nội. Nxb KH&KT.

  18. Nguyễn Văn Vượng., Tạ Trọng Thắng and Vũ Văn Tớch. 2002. Mô hình động học mới cho đới biến dạng Cenozoi sông Hồng và quá trình thành tạo bồn trũng sông Hồng. Tc Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. XVIII, No3, 101-111.

  19. Tống Duy Thanh., Vũ Khúc and Nguyễn Văn Vượng. 2000. Mối liên quan có thể có của các thành tạo trầm tích-phun trào phanesozoi ở hai phía đới Sông Hồng với lịch sử hoạt động của đới đứt gãy. Tc Các Khoa học về Trái đất. 22, (4), 241-252.

  20. Tạ Trọng Thắng and Nguyễn Văn Vượng. 2000. Về tuổi và đặc điểm biến dạng của đới trượt cắt Sông Hồng Sông Mã. Tc các Khoa học về Trái đất. T.22 (1), 41-47.

  21. Tạ Trọng Thắng., Vũ Văn Tích., Lờ Văn Mạnh., Trần Ngọc Nam and Nguyễn Văn Vượng. 2000. Về quá trình biến dạng và sự tiến hóa nhiệt động đới đứt gãy Sông Hồng. Tc Các Khoa học về Trái đất. 22, (4), 372-379.

  22. Phan Trường Thị., Nguyễn Văn Vượng., Lê Tiến Dũng and và nnk. 1999. Báo cáo thành lập bản đồ thạch học cấu trúc tỷ lệ 1/25000 khu vực thủy điện Sơn La. Cụng ty Tư vấn và thiết kế điện I. Hà Nội.

  23. Tạ Trọng Thắng., Nguyễn Văn Vượng., Nguyễn Đức Thắng., Phạm Đình Trưởng and Bùi Công Hóa. 1999. Đặc điểm cấu trỳc đới đứt góy Sụng Mó và lõn cận. Địa chất và khoỏng sản Việt Nam, Quyển III. 157-169.

  24. Nguyễn Văn Vượng (chủ trì phần cấu trúc kiến tạo). 1999. Đo vẽ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Sơn La. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt nam. Hà Nội.

  25. Henri Maluski., Claude Lepvrier., Phan Truong Thi and Nguyễn Văn Vượng. 1999. Eraly Mesozoic to Cenozoic evolution of orogens in Vietnam: an Ar/Ar dating synthesis. Journal of Geology Serie B. 13-14, 81-86.

  26. Laurent Jolivet., Henri Maluski., Olivier Beyssac., Bruno Goffé., Claude Lepvrier., Phan Trường Thị and Nguyễn Văn Vượng. 1999. Oligocene-Miocene Bu Khang extensional gneiss dome in Vietnam: Geodynamic implication. Geology. 27 No1, 67-70.

  27. Claude Lepvrier., Henri Maluski., Nguyễn Văn Vượng., Delphine Roques., Valerica Axent and Claude Rangin. 1997. Indosinian NW trending shear zones within the Truongson belt (Vietnam) 49Ar/39Ar Triassic age and Cretaceous to Cenozoic oveprints. Tectonophysics. 283, 105-127.

  28. Claude Lepvrier., Henri Maluski., Nguyễn Văn Vượng., Delphine Roques., Valerica Axente and Claude Rangin. 1997. Indosinian NW-trending shear zones within the Truong Son belt (Vietnam) 40Ar/39Ar Triassic ages and Cretaceous to Cenozoic overprints. Tectonophysics. 283, 105-127.

  29. Henri Maluski., Claude Lepvrier., Nguyễn Văn Vượng and Klaus Wemmer. 1996. Overprinting of Indosinian Terrains in the Truong Son belt (Central to Northern Vietnam). European Union of Geosciences. Strasbourg (France).

  30. Nguyễn Văn Vượng., Claude Lepvrier., Phan van Quynh and Claude Rangin. 1995. Deformation along the Song Ca River Fault Zone and Tertiary tectonics. Cenozoic evolution of the Indochina peninsula. Tectonics and sedimentary basins. Hanoi - Do Son, Viet Nam.

  31. Nguyễn Văn Vượng., Claude Lepvrier., Phan Van Quynh and Claude Rangin. 1995. Deformation along the Songca fault zone and tertiary tectonics. In The Cenozoic evolution of the indichina peninsula: tectonics and sedimentary basins. Hanoi-Doson Vietnam.

  32. Henri Maluski., Claude Lepvrier., Delphine Roques., Nguyễn Văn Vượng., Phan Văn Quýnh and Claude Rangin. 1995. 40Ar/39Ar ages in the Da Nang - Dai Loc plutono-metamorphic complex (Central Viet Nam). Overprinting process of Cenozoic over Indosinian thermotectonic episodes. Hanoi-Do Son, Vietnam.

  33. Claude Lepvrier., Delphine Roques., Nguyễn Văn Vượng., Phan Văn Quýnh., Claude Rangin and Henri Maluski. 1995. Ductile shear zones within the annamite cordilera of central Vietnam. Cenozoi evolution of the Indochina peninsula: tectonics and sedimentary basin. Hanoi-Doson Vietnam.

  34. Nguyễn Quang Luật and Nguyễn Văn Vượng. 1994. Sinh khoáng khu vực Đà Nẵng, miền trung Việt Nam. Tc Trường Đại học mỏ Địa chất.

  35. Nguyễn Văn Vượng. 1992. Une analyse preliminaire des deformations ductiles et fragiles dans la pertie centrale de la Chaine Annamitique (R. S. du Vietnam). D. E. A. Université Pierre et Marie Curie, Paris VI.

  36. Nguyễn Văn Vượng. 1991. Phương pháp mới để tính các hệ số độ hạt. Tc Địa chất. 206, 89-92.

  37. Nguyễn Văn Vượng. 1991. Xác định môi trường thành tạo trầm tích bở rời bằng phương pháp thạch học định lượng. Địa chất. 206-207, 89-92.

  38. Trần Nghi., Nguyễn Văn Vượng., Đỗ Thị Vân Thanh., Nguyễn Đình Minh and Ngô Quang Toàn. 1991. Sedimentary cycles and Quaternary geological evolution of the Red River Delta of Việt Nam. Tuyển tập các công trình khoa học quốc gia. 3-3, 100-108.

  39. Trần Nghi., Ngô Quang Toàn., Đỗ Thị Vân Thanh., Nguyễn Đình Minh and Nguyễn Văn Vượng. 1991. Quaternary sedimentation of the principale deltas of Vietnam. Journal of Southest Asian Earth Sciences. 6, (2), 103-110.

  40. Nguyễn Trọng Tín, Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Văn Phong, Trần Hải Nam, Hoàng Ngọc Đang, Nguyễn Tiến Long, Trần Nghi, Nguyễn Văn Vượng, Phùng Văn Phách, Trần Tuấn Dũng., 2013. Cấu trúc địa chất và tiềm năng dầu khí các bể trầm tích Kainozoi thềm lục địa và vùng biển Việt Nam. Hội nghị khoa học 35 năm ngày thành lập Viện Dầu khí Việt Nam, Hà Nội, 22/05/2013, 10-27.

  41. Nguyễn Trọng Tín., Nguyễn Thế Hùng., Cù Minh Hoàng., Phan Trường Thị., Nguyễn Văn Vượng., Trần Tuấn Dũng. Đặc điểm kiến tạo các bể trầm tích kainozoi ở biển đông việt nam trên cơ sở kết quả nghiên cứu mới. 35 năm Ngành dầu khí Việt nam.

  42. Nguyễn Thị Thu Hà., Phạm Thị Tuyết., Mai Trọng Nhuận., Nguyễn Văn Vượng., 2012. Rapid asement of eutrophic state in Tien Yen-ha Coi bay by estimating Chlorophill-a concentration using geostratistical interpolations and MODIS data. VNU Journanl od Science, Earth Sciences, 28., 181-189.

  43. Tạ Trọng Thắng., Vũ Văn Tích., Nguyễn Văn Vượng., Điều kiện biến chất đá hoa chứa Ruby mỏ Quỳ Châu, Nghệ An. Tc Các Khoa học về Trái đất., 30(1) 1-5.

  44. Nguyễn Văn Vượng., Bent Hansen, Klaus Wemmer., Claude Lepvrier., Vũ Văn Tích., Tạ Trọng Thắng., New data on the age of ophiolitic rocks of the Song Ma suture zone (Northern Vietnam) : evidence for upper paleozoic paleotethyan lithospheric remnants. Proceeding of International workshop on advance research in geosciences in southeast Asia. 32. Science and technicspublishing house.

  45. Nguyễn Bá Minh., Nguyễn Văn Vượng., Vũ Văn Tích., 2012. Đặc điểm các giai đoạn biến dạng kiến tạo đới đứt gãy Sông Cả. Tạp chí Địa chất, loạt A, số 330.

17. Số l­ượng phát minh, sáng chế, văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã đ­ược cấp

TT

Tên và nội dung văn bằng

Số, Ký mã hiệu

Nơi cấp

Năm cấp

1













18. Sản phẩm KHCN

18.1 Số luợng sản phẩm KHCN ứng dụng ở n­ước ngoài:…………………………….

18.2 Số l­ượng sản phẩm KHCN ứng dụng trong n­ước:……………………………….

18.3 Liệt kê chi tiết các sản phẩm vào bảng sau:



TT

Tên sản phẩm

Thời gian, hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng

Hiệu quả


1














19. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KHCN các cấp đã chủ trì hoặc tham gia
19.1 Đề tài, dự án hoặc nhiệm vụ KHCN khác đã và đang chủ trì

Tên/ Cấp

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)



Cơ quản quản lý đề tài,

thuộc Ch­ương trình

(nếu có)


Tình trạng đề tài

(đã nghiệm thu/ chưa nghiệm thu)



Xây dựng bài giảng cấu trúc, kiến tạo sử dụng phương tiện trang bị multimedia.

1999

Đề tài cấp trường ĐHKHTN mã số TN2000

Đã nghiệm thu

Nghiên cứu áp dụng phương pháp đồng vị U/Pb xác định tuổi kết tinh các đá khu vực Đại Lộc và Chu Lai, miền trung Việt Nam.

2001-2002

Đề tài cấp Đại học Quốc gia, mã số QT01-43.

Đã nghiệm thu













Thành lập bản đồ trường ứng suất và dự báo các đặc trưng địa động lực hiện đại khu vực tây bắc Việt Nam.

2004

Báo cáo Đề tài nhánh, Đề tài cấp Nhà nước, KC08-10. Viện Vật lý Địa cầu.

Đã nghiệm thu

Đặc điểm địa hình, địa mạo, địa chất và vỏ phong hóa đá bazan Tây nguyên và định hướng sử dụng bền vững.

2004

Báo cáo đề tài nhánh của đề tài KC08-26.

Cấp Nhà nước, Viện Quy hoạch và thiết kế Nụng nghiệp



Đã nghiệm thu

Đặc điểm đia chất, tài nguyên Biển Đông và các tỉnh ven biển Việt Nam


2003

Báo cáo đề tài nhánh của Đề tài cấp nhà nước KC09-14.

Ban biên giới chính phủ, Bộ ngoại giao.



Đã nghiệm thu

Đánh giá tổng hợp tài nguyên, điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế-xã hội nhằm định hướng phát triển bền vững khu vực biên giới phía tây từ Thanh Hóa đến Kon Tum.

2002-2004

Thư ký Đề tài độc lập cấp nhà nước.

Đã nghiệm thu

Nghiên cứu các quỏ trình biến dạng vỏ trái đất khu vực tây bắc bộ (Việt nam) và mối quan hệ của nó với các pha biến dạng trên lãnh thổ Việt Nam.

2004-2005

Đề tài Nghiên cứu cơ bản, Mã số 713204. Bộ KH và CN. Hà Nội

Đã nghiệm thu

Các giai đoạn biến dạng, ứng suất kiến tạo và quặng húa vàng liên quan trong một số đới siết trượt khu vực miền Trung và Tây Nguyên.

2005

Báo cáo đề tài nhánh, đề tài độc lập cấp nhà nước ĐL2003-07.

Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam



Đã nghiệm thu

Nghiên cứu động lực học các qúa trình biến dạng kiến tạo làm cơ sở cho việc dự báo định lượng một số dạng tai biến liên quan ở miền bắc Việt nam và năng cao hiệu qủa tìm kiếm khoáng sản

2006-2008

Đề tài Nghiên cứu cơ bản, Mã số 704906. Bộ KH và CN. Hà Nội

Đã nghiệm thu

Nghiên cứu cấu trúc và điều kiện địa động lực hình thành mỏ vàng Phước Sơn nhằm định hướng mở rộng diện tìm kiếm vàng dọc đới siết trượt Poko.

2005-2006

Đề tài đặc biệt cấp Đại học Quốc gia QG05-31 Hà Nội

Đã nghiệm thu

19.2 Đề tài, dự án, hoặc nhiệm vụ KHCN khác đã và đang tham gia với t­ư cách thành viên

Tên/ Cấp

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)



Cơ quan quản lý đề tài, thuộc Ch­ương trình

(nếu có)


Tình trạng đề tài

(đã nghiệm thu/ chư­a nghiệm thu)



Nghiên cứu cấu trúc địa chất và đánh gía tiềm năng dầu khí khu vực Trường Sa (bao gồm cả Tư Chính -Vũng Mây)

2005-2008

Viện Dầu khí Việt Nam

Đã nghiệm thu

Nghiên cứu thành lập bản đồ phân bố ứng suất kiến tạo trước và sau khi tích nước vùng hồ thủy điện Sơn La

2010-2011

Viện Vật lý Địa cầu

Đề tài độc lập cấp NN




Đã nghiệm thu

Phân vùng chi tiết động đất tây bắc Việt nam.

2003-2006

Viện Vật lý Địa cầu

KC08


Đã nghiệm thu

Phân bố ứng suất kiến tạo hiện đại ở miền bắc Việt nam

2008-2009

Viện Địa chất, VAST

KC08


Đã nghiệm thu

Thành lập bản đồ Địa chất biển đông và các vựng kế cận

2005-2006

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

KC09-26


Đã nghiệm thu

Các giai đoạn biến dạng kiến tạo, ứng suất kiến tạo và quặng hóa vàng liên quan trong một số đới siết trượt khu vực miền trung và tây nguyên

2004-2005

Đề tài độc lập cấp NN

Viện Địa chất, VAST



Đã nghiệm thu

Nghiên cứu cơ chế kiến tạo-địa động lực hình thành mỏ đá quý Quỳ Châu

2004-2005

Đề tài đặc biệt Cấp Đại học Quốc gia

Đã nghiệm thu

Đo vẽ bản đồ Địa chất và điều tra Khoáng sản nhóm tờ Tuần giáo.

2003

Cuc Địa chất và Khoáng sản Việt nam. Hà Nội.

Đã nghiệm thu

Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Mường Xén.

2002-2004

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. Hà Nội.

Đã nghiệm thu

Đo vẽ và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Sơn La.

1999-2000

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. Hà Nội.

Đã nghiệm thu

Địa tầng các trầm tớch Permi thượng-Trias hạ, điều kiện thành tạo và khoáng sản có liên quan ở khu vực Bắc Bộ.

2002-2004

Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hà Nội.

Đã nghiệm thu

Kiến tạo và sinh khoáng Bắc trung bộ.

1998

Viện Nghiên cứu địa chất và Khoáng sản, Bộ Công nghiệp. Hà Nội

Đã nghiệm thu


20. Giải thư­ởng về KHCN trong và ngoài nư­ớc

TT

Hình thức và nội dung giải thư­ởng

Tổ chức, năm tặng th­ưởng

1

Giải thưởng cấp Đại học Quốc gia 5 năm 1 lần

Đại học Quốc gia, 2006













21. Quá trình tham gia đào tạo SĐH

21.1 Số l­ượng tiến sĩ đã đào tạo: 01

21.2 Số l­ượng NCS đang h­ướng dẫn: 04

21.3 Số lư­ợng thạc sĩ đã đào tạo: 05

21.4 Thông tin chi tiết:


Tên luận án của NCS

( đã bảo vệ luận án TS hoặc đang làm NCS)

Vai trò hư­ỡng dẫn

( chính hay phụ)


Tên NCS, Thời gian đào tạo

Cơ quan công tác của TS, NCS, địa chỉ liên hệ ( nếu có)


Cấu trúc địa chất và gtiến hóa kiến gtạo đới đứt gãy Sông Cả và các vùng kế cận

Hướng dẫn chính

Nguyễn Bá Minh 2010-2013

Tổng cục địa chất và Khoáng sản

Địa tầng Paleozoi trung – thượng vùng Hạ Lang, mối quan hệ với cấu trúc địa chất và khoáng sản mangan

Hướng dẫn phụ

Nguyễn Công Thuận

2009-2012



Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc

Đặc điểm và tiến hóa thạch động lực các thành tạo trầm tích tầng mặt vùng biển nông ven bờ Hải Phòng – Quảng Ninh (0 – 30 m nước)

Hướng dẫn chính

Nguyễn Ngọc Anh

2008-2013



Viện tài nguyên và môi trường biển Hải Phòng

Nghiên cứu cơ chế kiến tạo địa động lực hình thành các bể trầm tích khu vực tư Chính-Vũng Mây

Hướng dẫn chính

Nguyễn Thị Thu Hằng

2009-2013



Trung Tâm Nghiên cứu Biển đảo.

Đánh giá tiềm năng dầu khí đá móng carbonat khu vực đông bắc bể Sông Hồng

Hướng dẫn chính

Ttrương Minh Đạo

2013-2017



Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Tên luận văn của các thạc sĩ ( chỉ liệt kê những trư­ờng hợp đã hư­ớng dẫn bảo vệ thành công)




Tên thạc sĩ, Thời gian đào tạo


Cơ quan công tác của học viện, địa chỉ liên hệ ( nếu có)


Địa tầng Devon và cấu trúc liên quan khu vực Đồng Văn Mèo Vạc (Hà Giang)

Hướng dẫn chính

Nguyễn Đức Phong

Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản

Tiến hóa trầm tích Miocen khu vực tây bắc bể Sông Hồng trong mối quan hệ với địa động lực

Hướng dẫn chính

Lê Thị Kim Sinh

----

Đặc điểm cấu trúc, kiến tạo khu vực Đông Bắc bể Sông Hồng

Hướng dẫn chính

Nguyễn Tú Anh

2010-2012



Trường Đại học KHTN

Nghiên cứu đối sánh mức độ hoạt động kiến tạo hiện đại đới đứt gãy Sông Hồng và Điện Biên – Lai Châu trên cơ sở các chỉ số địa mạo – kiến tạo

Hướng dẫn chính

Phùng Thị Thu Hằng

2009-2011



Viện Vật lý Địa cầu

Đặc điểm kiến tạo hiện đại đới đứt gãy Mường La Bắc Yên

Hướng dẫn chính

Bùi Văn Duẩn

2010-2012



Viện Vật lý Địa cầu




Những THÔNG TIN khác về các hoạt động khcn

Tham gia các tổ chức hiệp hội ngành nghề; thành viên Ban biên tập các tạp chí khoa học trong và ngoài nư­ớc; thành viên các hội đồng quốc gia, quốc tế; ...

- Thành viên ban biên tập chuyên san Các khoa học Trái đất của Tc Khoa học, thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội.

- Tham gia phản biện các bài báo cho tạp chí Các khoa học Trái đất

- Hội viên của nhiều hội chuyên ngành trong nước.

- Thư ký hội đồng ngành Khoa học Trái đất, quỹ NAFOSTED

- Thành viên ủy ban quốc gia IGCP Việt nam.



Xác nhận của thủ trưởng đơn vị

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2013

Ngư­ời khai
PGS. TS. Nguyễn Văn Vượng









Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương