Nhập khẩu tháng 10 và 10 tháng năm 2005



tải về 56.92 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu24.07.2016
Kích56.92 Kb.

Nhập khẩu tháng 10 và 10 tháng năm 2005
















Nghìn tấn, triệu USD

 

 

Thực hiện 9 tháng năm 2005

Ước tính tháng 10 năm 2005

Cộng dồn 10 tháng năm 2005

10 tháng năm 2005 so với cùng kỳ năm 2004 (%)









Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá

Lượng

Trị giá































TỔNG TRỊ GIÁ




27317




3200




30517




118.3




Khu vực kinh tế trong nước




17339




2000




19339




114.9




Khu vực có vốn đầu tư NN




9978




1200




11178




124.8































MẶT HÀNG CHỦ YẾU




























Ô tô(*)




794




85




879




128.7




Trong đó: Nguyên chiếc

13

204

1

15

14

219

79.1

84.8




Máy móc, thiết bị,




























dụng cụ và phụ tùng




3827




550




4377




101.6




Điện tử, máy tính và linh kiện




1215




150




1365




131.1




Xăng dầu

8792

3736

850

450

9642

4186

104.7

143.1




Sắt thép

4168

2285

500

240

4668

2525

114.2

127.2




Trong đó: Phôi thép

1674

640

200

70

1874

710

106.8

107.1




Phân bón

2001

440

200

36

2201

476

67.0

74.2




Trong đó: Urê

547

140

30

6

577

146

41.0

49.7




Chất dẻo

888

1079

110

136

998

1215

109.3

131.4




Hóa chất




629




75




704




129.5




Sản phẩm hoá chất




609




72




681




119.5




Tân dược




351




45




396




119.7




Thuốc trừ sâu




167




15




182




119.1




Giấy

417

262

45

32

462

293

119.3

146.9




Nguyên phụ liệu dệt, may, da




1660




210




1870




102.5




Vải




1715




220




1935




123.6




Sợi dệt

159

265

15

24

174

290

97.9

104.8




Bông

121

133

10

11

131

144

111.3

86.1




Thức ăn gia súc và NPL




474




50




524




132.1




Lúa mỳ

882

161

90

10

972

171

152.0

140.0




Gỗ và NPL gỗ




482




65




547




127.3




Sữa và sản phẩm sữa




237




25




262




166.1




Dầu mỡ động thực vật




146




20




166




90.9




Xe máy(*)




413




51




464




132.1




Trong đó: Nguyên chiếc

31.5

43.8

4.0

6.0

35.5

49.8

367.6

245.3

 

 




























(*) Nghìn chiếc, triệu USD





























Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương