Nguyen hoang cuong



tải về 0.93 Mb.
trang2/11
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2017
Kích0.93 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Batch analysis

Kiểm nghiệm lô

Batch number

Số lô

Batch size

Cỡ lô

Batch type

Dạng lô

Batches used for validation

Những lô dùng trong thẩm định

BCF: basophil chemotactic factor

Yếu tố hóa hướng động bạch cầu ưa base

Beta-lactamase inhibitor

Chất ức chế Betalactam

Binders

Nhóm tá dược dính

Bioadhesives

Chất kết dính sinh học

Bioavailability = BA

Sinh khả dụng

Bioequivalence = BE

Tương đương sinh học

Biological action

Tác dụng sinh học, hoạt tính sinh học

Biological product

Sản phẩm có nguồn gốc sinh học

Biopharmaceutics

Sinh dược học bào chế

Biopharmacy

Sinh dược học

Biosimilar

Sản phẩm bắt chước sinh học

Biotechnological product

Sản phẩm công nghệ sinh học

Blank sample

Màu trắng

Blear

Vết mờ

Bleeding

Chảy máu

Blister integrity

Độ kín của vỉ

Blister packing

Ép vỉ, đóng vỉ

Blistering machine, Blister packing machine

Máy ép vỉ

Blood cell, corpuscle

Huyết cầu

Blood clotting

Đông máu

Bougert solution

Dung dịch kiềm kép

Brewer’s yeast glue, beer yeast glue

Cao men bia

Bronchial pneumonia

Viêm phổi phế quản (hay viêm phế quản phổi)

Bronchitis

Viêm phế quản

Bruise

Vết thâm tím, vết bầm có màu tím

Buffer solution

Dung dịch đệm

Burette

Bu rét

Butyrum cacao

Bơ cacao

C

Điều kiện cần đáp ứng

Cap and Apron

Mũ công nhân và tạp dề

Capillaria spp.

Bệnh do giun

Caplet

Viên nén dài, viên nén hình ovan

Capsule packing

Đóng nang

Carcinogenic potential

Khả năng gây ung thư (trong trường hợp này, nguyên nhân thường là do các yếu tố nội bào)

Caret

^

Carriers

Chất mang

CAS

Chemical Abstract Service

Dịch vụ tóm tắt hoá chất, một bộ phận của hiệp hội hoá chất Hoa Kỳ, gắn các chuỗi số định danh này cho mọi hoá chất đã được miêu tả trong các loại sách vở. Mục đích của nó làm cho công việc tìm kiếm trong các cơ sở dữ liệu thuận tiện hơn, do các hoá chất thông thường có rất nhiều tên gọi khác nhau.



Cascade impactor dimension

Kích thước tiểu phân theo tầng va chạm

Case-by-case basis

Từng trường hợp cụ thể

Cassava starch

Tinh bột sắn

Cells contracted by parasites

Tế bào nhiễm ký sinh trùng

Centrally-run cities

Các thành phố trực thuộc trung ương

CEP

Giấy chứng nhận tuân thủ dược điển châu Âu

Cera adipis

Sáp ong

Cera, unguentum cereum

Sáp

Certain other changes may require validation as well

Một số thay đổi khác cũng có thể yêu cầu phải thẩm định lại.

Certificate of analysis (COA)

Phiếu kiểm nghiệm (chứng nhận phân tích)

Cetaceum, cetin

Lấy từ hốc đầu của loài cá voi, còn gọi là chất trắng cá voi

Change control

Kiểm soát thay đổi

Changes in synthesis of the drug substance

Thay đổi trong khâu tổng hợp dược chất

Changes in the analytical procedure

Thay đổi quy trình phân tích.

Changes in the composition of the finished product

Thay đổi thành phần của thành phẩm

Characteristics

Các chỉ tiêu

Chart recorder

Máy ghi đồ thị

Check box

Đánh dấu, ô đánh dấu, hộp đánh dấu

Check frequently

Thường xuyên kiểm tra

Children were born prematurely

premature infant

Trẻ đẻ non

Choice of containers and packaging materials

Lựa chọn nguyên liệu bao bì đóng gói

Choice of manufacturing processes, including sterilization procedures

Lựa chọn quy trình sản xuất, bao gồm quy trình tiệt khuẩn

Choice of product components (active substance, excipients)

Lựa chọn các thành phần của thuốc (hoạt chất, tá dược)

cholestatic jaundice

Bệnh và do ứ mật, vàng da do ứ mật

Cholestatic jaundice that resulting from abnormal bile flow in the liver.

Vàng da do ứ mật, vàng da ứ mật

Chromatogram

Sắc ký đồ

Chromatographic column

Cột sắc ký

Chromatographic condition

Điều kiện sắc ký

Chromatographic procedures

Quy trình sắc ký

Chronopharmacology

Dược lý thời khắc

Clear

Trong suốt

Clinical biopharmacy

Sinh dược học lâm sàng

Clinical equivalence

Tương đương lâm sàng

Clinical pharmacology

Dược lý học lâm sàng

Clip ruler

Thước kẹp

Clock weight/clock scale

Cân đồng hồ

Close angle quote

>>

Close brace; Close curly bracket

}

Close brace; Close square brace

]

Close double quote; Close quote; Close inverted commas



Close parenthesis; Close paren

)

Close single quote

Dấu ngoặc đơn đóng ‘

Coarse powder

Bột thô

Coating agents

Nhóm tá dược bao

Co-colour

Đồng màu

Cold

Cảm lạnh

Colitis

Viêm ruột kết, viêm đại tràng

Colloidal anhydrous silica

Trong chuyên luận silicon

Colon

Dấu hai chấm

Colourless, colorless

Không màu

Coma

Dấu phẩy

Commercial name, Brand name

Tên thương mại

Common

Thường gặp

Common Health topic

Bệnh lý thông thường

Compatibility

Tính tương hợp, khả năng tương thích

Compatibility considerations

Cân nhắc về khả năng tương thích

Compendia

Bản trích yếu, trích ra từ

Complete dissolution

Hòa tan hoàn toàn

Complied to fineness

Đạt độ mịn

Complied to humidity

Đạt độ ẩm

Component of drug product

Thành phần của thuốc

Compound

Hợp chất

Compounds of closely related structures

Các hợp chất có cấu trúc tương tự

compressing machine, Caplet compressing machine

Caplet: dạng viên nén dài có hình ovan, Máy dập viên

Concentrated acid

Acid đặc, acid đậm đặc

Conclusion and recommendations

Kết luận và các khuyến nghị

Concurrent

Đồng thời

Concurrent validation

Thẩm định đồng thời

Condensed

Cô đặc

Condition

Môi trường dinh dương, điều kiện môi trường

Condition of dissolution

Điều kiện hòa tan

Conductivity

Tính dẫn

Conforming to the regulation

Đúng quy chế, đúng theo quy định

Conical flask

Bình nón có nút mài

Consist of

Bao gồm

Container-closure integrity

Độ kín của bao bì

Content of

Hàm lượng

Content of development pharmaceutics

Nội dung phát triển dược học

Content of validation Report

Nội dung mẫu báo cáo thẩm định, nội dung báo cáo thẩm định

Content of validation report

Nội dung của báo cáo thẩm định

Content of validation scheme

Nội dung kế hoạch thẩm định

Content/potency

Hàm lượng/ hoạt lực

Contents of control

Nội dung kiểm tra

Contraception

Biện pháp ngừa thai

Contracted

Nhiễm thâm nhiễm

Control of critical steps and intermediate steps

Kiểm soát các bước quan trọng và các bước trung gian

Control personnel

Nhân viêm kiểm soát

Control variable

Biến số cần kiểm soát

Controlled release

Giải phóng có kiểm soát

Conventional pharmaceutics

Bào chế quy ước

COPP, CPP Certificate of pharmaceutical products

Chứng nhận dược phẩm

Core

Lõi

Correct kind

Đúng loại

Correct quantity

Đủ khối lượng

Correspond

Phù hợp

Corresponding

Tương ứng với

Creama dermica

Kem bôi da

Creams

Kem

Critical process steps and parameters

Các bước sản xuất quan trọng và các tham số

Critical separations in chromatography should be investigated at an appropriate level

Giới hạn của phân tách trong sắc ký cần phải được xem xét ở mức độ phù hợp

Critical steps

Các bước quan trọng

Cryosurgery

Phẫu thuật lạnh

Crystal

Tinh thể

Crystalline powder

Bột kết tinh

Cubic mixing machine

Máy trộn lập phương, máy trộn hình khối

Curly

Quăn (bị quăn)

Cysticercosis

ấu trùng sán lợn

Cystitis

Viêm bàng quang (viêm bọng đái)

D

Hồ sơ cần nộp

D.S

Hướng dẫn cách sử dụng

Dalibour solution

Dung dịch đồng và kẽm sulfat

Dash

Dấu gạch ngang

Data acquisition system

Hệ thống thu dữ liệu

Data from 10-20 batches of the products produced using the same stable manufacturing process should be analysed, to demonstrate that the manufacturing process is under control and “capable”

Cần có phân tích dữ liệu tử 10-20 lô sản phẩm được sản xuất với cùng quy trình sản xuất ổn định để chứng minh quy trình sản xuất được kiểm soát và có “đủ năng lực”

Data from the regression line itself may be helpful to provide mathematical estimates of the degree of linearity

Các số liệu từ đường hồi quy có thể giúp đưa ra ước lượng toán học về mức độ tuyến tính.

Data submission requirements

Các yêu cầu về dữ liệu

Date of first authorization/renewal of the authorization

Ngày cấp giấy phép lưu hành lần đầu/đăng ký lại

Date of issue

Ngày cấp, ngày ban hành, ngày chính thức có hiệu lực

Date of regn.

Số đăng ký thuốc thường có thời hạn trong vòng 5 năm

Date of review

Ngày hết hiệu lực, ngày xem xét điều chỉnh lại

Date of revision of the text

Ngày duyệt lại nội dung tóm tắt đặc tính sản phẩm

Dealt with on a case-by-case basis

Giải quyết theo từng trường hợp cụ thể



1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương