TÊn thưƠng phẩM (trade name)



tải về 11.03 Mb.
trang7/69
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích11.03 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   69

3GR, 50SC, 800WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

3GR: sâu khoang/ lạc

50SC: rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA





3808

Acetamiprid 5g/l (10g/kg), (280g/kg), (100g/kg), (20g/kg) + Fipronil 10g/l (20g/kg), (20g/kg), (300g/kg), (800g/kg)

Redpolo

15EC, 30WP, 300WP, 400WG, 820WG



15EC, 30WP, 820WG: sâu cuốn lá/ lúa

300WP: rầy nâu/ lúa

400WG: sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808

Acetamiprid 50g/l + Fipronil 50g/l

Amibest 100ME

Rầy nâu, sâu đục thân/lúa, rệp sáp giả/cà phê

Công ty TNHH

Việt Hoá Nông





3808

Acetamiprid 3% (30g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg)

Sutin

5EC, 50SC, 50WP, 50WG



5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè

50SC, 50WP, 50WG: Rầy nâu/lúa

Công ty CP BVTV I TW



3808

Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg

Sachray

200WP


rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dươc

Việt Nam




3808

Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Azorin 400WP

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH Nông dược HAI Qui Nhơn



3808

Acetamiprid 100g/kg (125g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (125g/kg), (200g/kg)

Mã lục

150WP, 250WP, 400WP



150WP, 400WP: rầy nâu, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê

250WP: bọ trĩ, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH

Việt Thắng





3808

Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg

Vip super

300WP


Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng




3808

Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l

Nongiahy

155SL


Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/lúa

Công ty TNHH – TM

Thái Phong





3808

Acetamiprid 150 g/kg , (150g/kg), (150g/kg)+ Imidacloprid 200g/kg (250 g/kg), (350g/kg)

Setusa

350WP, 400WP, 500WP



Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





3808

Acetamiprid 25% (20%) + Imidacloprid 8%(16%)

Caymangold

33WP, 36WP



rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát





3808

Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg

Diệt rầy 277WP

Rầy nâu/Lúa

Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú



3808

Acetamiprid 250g/kg (400g/kg), (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg), (300g/kg)

Secso 500WP, 700WP 700WG

Rầu nâu/lúa

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




3808

Acetamiprid 25% + Pymetrozine 50%

Centrum 75WG

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l

Sedox

200EC


nhện gié/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg

Goldra

250WG


rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía

Công ty CP Nông dược Việt Nam



3808

Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg

B-41 350WG

Rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM DV

Tấn Hưng




3808

Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg

Alfatac

600 WP


sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Công nghệ cao

Thuốc BVTV USA





3808

Acetamiprid 50 g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin)700g/kg

Goldan 750 WP

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Quốc tế

Hòa Bình




3808

Acrinathrin

(min 99.0%)



Rufast

3 EC


nhện đỏ/ chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808

Alpha-cypermethrin

Ace 5 EC

sâu phao/ lúa

Công ty CP TST Cần Thơ







(min 90 %)

Alfacua

10 EC


sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc

Công ty CP

Đồng Xanh












Alfathrin

5EC


sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều

Công ty TNHH

Alfa (SaiGon)












Alpha 5EC, 10EC, 10SC

5EC: sâu cuốn lá, cua/ lúa

10EC: sâu khoang/ lạc

10SC: bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài, kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu vẽ bùa/ cam

Map Pacific PTE Ltd










Alphacide 50EC, 100EC, 170EC, 260EC

50EC: sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa, sâu đục quả/ vải 100EC: bọ xít/ lúa, rệp/ cây có múi 170EC, 260EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM

Nông Phát












Altach

5 EC


sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ lạc

Công ty CP Nông dược HAI










Anphatox 2.5EC, 5EC, 25EW, 50EW, 100SC


2.5EC: sâu đục thân/ lúa 5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa 25EW, 50EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê 100SC: bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH

An Nông











Antaphos 25EC, 50EC, 100EC

25EC: sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu cuốn lá/ lúa

50EC: sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương

100EC: sâu đục quả/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân











Bestox

5EC


bọ trĩ/ chè; bọ xít/ vải thiều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương

FMC Agricultural Products Interational AG










Bpalatox

25EC, 50EC, 100EC



25EC: bọ trĩ/ lúa 50EC: sâu cuốn lá/ lúa

100EC: sâu khoang/ lạc

Công ty TNHH TM

Bình Phương












Caterice 5EC

Bọ trĩ/lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd










Cyper - Alpha

5 EC


sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông










Dantox

5 EC


bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA










Fastac 5 EC

bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê

BASF Vietnam Co., Ltd.










Fascist 5EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Long Hiệp










Fastocid

5 EC


sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ cây có múi

Công ty CP Vật tư NN

Tiền Giang












Fastphos 50EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang












Fentac

2.0 EC


sâu đục quả/ đậu tương

Imaspro Resources Sdn Bhd










FM-Tox

25EC, 50EC, 100EC



25EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều

50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

100EC: sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH

Việt Thắng












Fortac 5 EC

sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc

Forward International Ltd










Fortox

25EC, 50 EC, 100EC



25EC, 50EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

100EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM DV Ánh Dương










Motox 2.5EC, 5EC, 10EC

2.5EC: bọ xít, bọ trĩ/ lúa; kiến, rệp sáp/ cà phê; rệp/ đậu tương 5EC: bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh

10EC: rệp/ bông vải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều

Công ty CP SX - TM - DV

Ngọc Tùng












Pertox 5 EC, 100EW, 250EW, 250WP

5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

100EW, 250EW, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình










Pytax-s 5EC

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH BVTV

An Hưng Phát












Sapen - Alpha 5 EC, 5EW

5EC: sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít/ lúa cạn

5EW: sâu tơ/ rau cải

Công ty CP BVTV

Sài Gòn











Supertox 25EC, 50EC, 100EC

50EC: sâu đục thân / lúa

25EC, 100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa

Cali – Parimex. Inc.










Thanatox 5EC

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP ND Việt Nam










Tiper - Alpha

5 EC


bọ xít/ lúa, dòi đục quả/ nhãn

Công ty TNHH TM

Thái Phong












Unitox

5 EC


bọ xít/ lúa

Công ty TNHH UPL Việt Nam










Vifast 5EC, 10 SC

5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp/ cây có múi, bọ xít muỗi/điều

10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808

Alpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg)

Soddy

430EC, 750WP



430SC: Rầy nâu/ lúa

750WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH

An Nông




3808

Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfluazuron 10g/l + Fipronil 50g/l

Kalou 160EW

Sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Alpha - cypermethrin 1% (2%), (1.6%) + Chlorpyrifos Ethyl 16% (38%), (65%)

Apphe

17EC, 40EC, 666EC



17EC: sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục quả/ bông vải 40EC: sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ cao su

666EC: sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh



3808

Alpha-cypermethrin 20g/l (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 230g/l (460g/l)

Supertac

250EC, 500EC



: Lists -> appsp01 lawdocumentlist -> Attachments -> 1044
Attachments -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN
Attachments -> CHÍnh phủ DỰ thảo họp ngàY 10 2015
Attachments -> Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-cp ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
Attachments -> BỘ NÔng nghiệP
Attachments -> Danh mụC ĐỐi tưỢng kiểm dịch thực vật của nưỚc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> TÓm tắt báo cáO ĐÁnh giá RỦi ro ngô chịu hạN ĐỐi với sức khoẻ con ngưỜi và VẬt nuôi sự kiện mon 87460
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn dự thảo
1044 -> TÊn hoạt chấT – nguyên liệU (common name)


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   69


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương