Tcvn 8298 : 2009 Xuất bản lần 1 CÔng trình thủy lợi yêu cầu kỹ thuật trong chế TẠo và LẮp ráp thiết bị CƠ khí, KẾt cấu théP



tải về 1.74 Mb.
trang9/12
Chuyển đổi dữ liệu15.08.2016
Kích1.74 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12

Bảng A.35

TT

Đường ray chính

Ray bánh xe cữ

Đường trượt thép bản

Tựa gioăng cạnh bên

Cữ kết hợp đường ray bên

Tường ngực

Được gia công

Không gia công

Kết hợp chắn nước

Không kết hợp chắn nước

Trên

Dưới

Trên

Dưới











a

+2

-1


+3

-1




+3

-1


+2

-1




+5

-0


+2

-1


+8

-0


+2

-1


+3

-1


+5

-2




+5

-2





















b




















































f











B<100

0,5

1

2

2

1

2

2

B=100200

1

2

2,5

2,5

1,5

1,5

2,5

B>200

1

2

3

3







3

Ngoài

vùng


làm việc

2

2

2

2







2

CHÚ THÍCH:

1) L: chiều dài cửa

2) Cấu kiện mỗi mét ít nhất đo 1 điểm;

3) Chiều cao vùng làm việc của rãnh van: nếu đóng cửa van thủy tĩnh là chiều cao lỗ cống; nếu đóng cửa van thủy động là chiều cao đường ray chính chịu lực.



A.37 Độ phẳng của đường ray

Bảng A.36

Chiều dài đường ray, mm

Dung sai cho phép, mm

< 1 000

0,4

> 1 000 – 2 500

0,5

> 2 500 – 4 000

0,6

> 4 000 – 6 300

0,8

> 6 300 – 10 000

1,0

A.38 Sai số cho phép của bộ phận đặt sẵn cửa van cung trên công trình

Bảng A.37

TT

Bản đáy - ngưỡng - dung sai, mm

Tường ngực -

Dung sai, mm

Tựa gioăng bên- dung sai, mm

Tựa ngược hướng - dung sai, mm

Cống ngầm

Cống lộ thiên

Giá trị dung sai












1

Cao trình















2

h















3

Khoảng cách từ tim lỗ cống đến mặt bên trụ pin b

Trong vùng làm việc








+3

-2


+3

-2


Ngoài vùng làm việc







+4

-2


+6

-2


+6

-2


4

Hiệu cao trình hai mặt đầu

L>10000

3













L<10000

2













5

Độ phẳng mặt làm việc

2

2

2

2

2

6

Độ lệch mép ghép bề mặt làm việc

1

0,5

1

1

1

7



















8

(f)


Chiều rộng bề mặt trong vùng làm việc

B<100

1

1

1

1

2



1,5

1,5

1,5

1,5

2

B>200

2




2

2

3

9

Ngoài vùng làm việc cho phép tăng trị số







2

2

2

CHÚ THÍCH:

1) L: chiều rộng cửa van;

2) Việc cố định mi cống dưới sâu được thực hiện sau cùng và điều chỉnh theo thực tế của cánh van.

3) phạm vi làm việc, ở đây là chiều cao miệng cống.

4) Cứ mỗi mét cấu kiện ít nhất đo một điểm.

5) Tấm tì gioăng chắn nước bên nếu làm bằng thép không gỉ thì độ lệch vị tí mối ghép không lớn hơn 0,5mm.



A.39 Sai số cho phép khi lắp đặt cối quay

Bảng A.38

Hạng mục

Dung sai và sai lệch, mm

1. Cự ly giữa tâm bệ khớp và tim lỗ.

2. Cao trình.

3. Độ nghiêng lỗ bệ đỡ.

4. Độ đồng trục 2 tim trục cối quay bệ đỡ.



 1.5

 2.0


l/1000

2.0


CHÚ THÍCH:

Độ nghiêng lỗ trục bệ đỡ chỉ độ nghiêng theo hướng bất kỳ.


A.40 Sai lệch bộ phận đặt sẵn lưới chắn rác

Bảng A.39

Hạng mục

Ngưỡng đáy

Đường ray chính

Đường ray ngược

Sai lệch cho phép, mm

1. Cao trình (phía trong)









2. Cao trình









3. Sai lệch chiều cao giữa hai mặt đầu bề mặt làm việc

3,0







4. Đường tâm khe của lưới chắn rác




+3,0

-2.0


+5,0

-2,0


5. Đường tâm miệng khe lưới chắn rác







A.41 Tiêu chuẩn dung sai lắp ghép bề mặt trơn

Bảng A.40  Sai số kích thước giữa mặt phẳng không gia công của các kết cấu

Kích thước, mm

Dung sai, mm

Kích thước, mm

Dung sai, mm

250 600

2,0

5 001 6 000

7,0

601 1 500

3,0

6 001 8 000

8,0

1 501 3 000

4,0

8 001 10 000

9,0

3 001 4 000

5,0

10 001 15 000

10,0

4 001 5 000

6,0

15 001 20 000

11,0







> 20 001

12,0

Bảng A.41 - Công thức tính trị số dung sai tiêu chuẩn (IT=a.i)

Kích thước
danh nghĩa
, mm

Cấp dung sai tiêu chuẩn

IT5

IT6

IT7

IT8

IT9

IT10

Trên

đến

Công thức tính dung sai tiêu chuẩn (kết quả tính bằng micrômét)

-

500

7i

10i

16i

25i

40i

64i

500

3150

7i

10i

16i

25i

40i

64i




Kích thước danh nghĩa, mm

Cấp dung sai tiêu chuẩn

IT11

IT12

IT13

IT14

IT15

IT16

IT17

IT 18

Trên

đến

Công thức tính dung sai tiêu chuẩn (kết quả tính bằng mic rômét)

-

500

100i

160i

250i

400i

640i

1 000i

1 600i

2 500i

500

3 150

100i

160i

250i

400i

640i

1 000i

1 600i

2 500i

: Portals
Portals -> Phan Chau Trinh High School one period test no 2 Name: English : 11- time : 45 minutes Class: 11/ Code: 211 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, d để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau
Portals -> PHẦn I: thông tin cơ BẢn về ĐẠi hàn dân quốc và quan hệ việt nam-hàn quốc I- các vấN ĐỀ chung
Portals -> Năng suất lao động trong nông nghiệp: Vấn đề và giải pháp Giới thiệu
Portals -> LẤy ngưỜi học làm trung tâM
Portals -> BÀi tậP Ôn lưu huỳnh hợp chất lưu huỳnh khí sunfurơ so
Portals -> TỜ trình về việc ban hành mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Portals -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Portals -> GIẤY Ủy quyền tham dự Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2016


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương