Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 205/2004/NĐ-cp ngàY 14 tháng 12 NĂM 2004 quy đỊnh hệ thống thang lưƠNG, BẢng lưƠng và chế ĐỘ phụ CẤp lưƠng trong các công ty nhà NƯỚC



tải về 2.35 Mb.
trang8/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.35 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14

III. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

Dưới 3000 CV

Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên

Trên 4000 CV

1. Thuyền trưởng



















- Hệ số

5.45

5.68

5.68

6.04

6.04

6.41

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1580.5

1647.2

1647.2

1751.6

1751.6

1858.9

2. Máy trưởng



















- Hệ số

5.17

5.45

5.45

5.68

5.68

6.04

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1499.3

1580.5

1580.5

1647.2

1647.2

1751.6

3. Đại phó, máy 2



















- Hệ số

4.79

5.12

5.12

5.45

5.45

5.68

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1389.1

1484.8

1484.8

1580.5

1580.5

1647.2

4. Thuyền phó 2, máy 3, bác sĩ tàu



















- Hệ số

4.59

4.91

4.91

5.17

5.17

5.45

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1331.1

1423.9

1423.9

1499.3

1499.3

1580.5

5. Thuyền phó 3, máy 4, y sĩ tàu



















- Hệ số

4.37

4.59

4.59

4.91

4.91

5.17

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1267.3

1331.1

1331.1

1423.9

1423.9

1499.3

6. Sĩ quan điện, y tá tàu



















- Hệ số

4.37

4.59

4.59

4.91

4.91

5.17

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1267.3

1331.1

1331.1

1423.9

1423.9

1499.3

7. Sĩ quan kinh tế, vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng, nhân viên cứu nạn



















- Hệ số

3.68

3.92

3.92

4.11

4.11

4.37

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1067.2

1136.8

1136.8

1191.9

1191.9

1267.3

CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG




I

II

III

IV

1. Thợ máy kiêm cơ khí













- Hệ số

2.64

2.97

3.44

4.11

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

765.6

861.3

997.6

1191.9

2. Thợ máy, điện, vô tuyến điện













- Hệ số

2.47

2.79

3.28

3.92

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

716.3

809.1

951.2

1136.8

3. Thuỷ thủ













- Hệ số

2.29

2.72

3.23

3.92

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

664.1

788.8

936.7

1136.8

4. Phục vụ viên













- Hệ số

1.84

2.09

2.47

2.79

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

533.6

606.1

716.3

809.1

5. Cấp dưỡng













- Hệ số

2.03

2.50

2.88

3.31

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

588.7

725.0

835.2

959.9

B.6. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ, VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN, TRÊN SÔNG HỒ

I. TÀU ĐÁNH CÁ BIỂN



Đơn vị tính: 1000 đồng

CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

Dưới 80 CV

Dưới 80 CV đến dưới 200 CV

Từ 200 CV đến dưới 800 CV

Từ 800 CV trở lên

1. Thuyền trưởng

























- Hệ số

4,16

4,40

4.67

4.95

5.22

5,48

5.75

6.16

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1206.4

1276.0

1354.3

1435.5

1513.8

1589.2

1667.5

1786.4

2. Máy trưởng

























- Hệ số







4,40

4.67

4.95

5.22

5,48

5.75

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







1276.0

1354.3

1435.5

1513.8

1589.2

1667.5

3. Đại phó, máy 2

























- Hệ số

3.50

3.78

4,08

4,35

4.67

4.95

5.22

5,48

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1015.0

1096.2

1183.2

1261.5

1354.3

1435.5

1513.8

1589.2

4. Thuyền phó 2, máy 3

























- Hệ số













4,29

4,56

4,84

5,10

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004













1244.1

1322.4

1403.6

1479.0

5. Thuyền phó 3, máy 4

























- Hệ số



















4,56

4,84

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004



















1322.4

1403.6

6. Điện trưởng, lạnh trưởng,

























đài trưởng

























- Hệ số



















4.37

4.69

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004



















1267.3

1360.1

7. Thuỷ thủ trưởng, lưới trưởng, chế biến trưởng

























- Hệ số







3.40

3.73

3.73

4,08

4,08

4,40

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







986.0

1081.7

1081.7

1183.2

1183.2

1276.0

CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

I

II

III

IV

1. Thợ máy, điện lạnh, báo vụ













- Hệ số

2,51

2.93

3.49

4,16

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

727.9

849.7

1012.1

1206.4

2. Thuỷ thủ, cấp dưỡng, chế biến













- Hệ số

2,35

2.72

3,25

3,91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

788.8

942.5

1133.9

: Resources -> Docs -> tien%20luong
Docs -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 52/2009/NĐ-cp ngàY 03 tháng 06 NĂM 2009 quy đỊnh chi tiết và HƯỚng dẫn thi hành một số ĐIỀu của luật quản lý, SỬ DỤng tài sản nhà NƯỚc chính phủ
Docs -> TRƯỜng đẠi học khoa học xã HỘi và nhân văN ­­­­
Docs -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Docs -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO
Docs -> Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Docs -> QuyếT ĐỊnh số 30/2007/QĐ-ttg ngay 5/3/2007 CỦa thủ TƯỚng chính phủ ban hành danh mục cáC ĐƠn vị HÀnh chính thuộc vùng khó khăn thủ TƯỚng chính phủ
Docs -> Phụ lục số 1 (Kèm theo Quy định biện pháp bình ổn giá dịch vụ lưu trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-ubnd ngày 05/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) Tên đơn vị CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
tien%20luong -> BỘ lao đỘng thưƠng binh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương