Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 205/2004/NĐ-cp ngàY 14 tháng 12 NĂM 2004 quy đỊnh hệ thống thang lưƠNG, BẢng lưƠng và chế ĐỘ phụ CẤp lưƠng trong các công ty nhà NƯỚC



tải về 2.35 Mb.
trang9/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.35 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

II. TÀU VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG







Thuyền thủ công

Dưới 30 tấn

Từ 30 tấn đến 200 tấn

Trên 200 tấn

1. Thuyền trưởng




























- Hệ số

3.77

4.01

4.27

4.49

4,73

4,96

5,19

5.41




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1093.3

1162.9

1238.3

1302.1

1371.7

1438.4

1505.1

1568.9




2. Máy trưởng




























- Hệ số













4.49

4,73

4,96

5,19




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004













1302.1

1371.7

1438.4

1505.1




3. Đại phó, máy 2




























- Hệ số







3.77

4.01

4.27

4.49

4,73

4,96




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







1093.3

1162.9

1238.3

1302.1

1371.7

1438.4




4. Thuyền phó 2, máy 3




























- Hệ số













4.01

4,25

4.49

4,73




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004













1162.9

1232.5

1302.1

1371.7




5. Thuyền phó 3, máy 4




























- Hệ số



















4.27

4.49




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004



















1238.3

1302.1




6. Thuỷ thủ trưởng, chế biến trưởng




























- Hệ số







3,22

3.49

3.49

3,75

4.01

4.27




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







933.8

1012.1

1012.1

1087.5

1162.9

1238.3




7. Đài trưởng, điện trưởng, lạnh trưởng




























- Hệ số



















4.12

4.38




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004



















1194.8

1270.2




CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG







I

II

III

IV




1. Thợ máy, điện lạnh, báo vụ
















- Hệ số

2,35

2.72

3,25

3,91




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

788.8

942.5

1133.9




2. Thuỷ thủ, cấp dưỡng, chế biến
















- Hệ số

2,18

2.59

3,08

3.73




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

632.2

751.1

893.2

1081.7




III. TÀU, THUYỀN ĐÁNH CÁ TRÊN SÔNG, HỒ

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU, THUYỀN

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

Thuyền thủ công

Đến 90 CV

Trên 90 CV

1. Thuyền trưởng



















- Hệ số

2,95

3.30

3.63

3,99

4.33

4.68

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

855.5

957.0

1052.7

1157.1

1255.7

1357.2

2. Thuyền phó, máy trưởng



















- Hệ số







3.14

3.50

3.87

4.22

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







910.6

1015.0

1122.3

1223.8

3. Thuỷ thủ trưởng



















- Hệ số







2,95

3.19

3,48

3,75

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







855.5

925.1

1009.2

1087.5

CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU, THUYỀN

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG




I

II

III

IV

1. Thợ máy













- Hệ số

2,05

2,35

2,66

2,99

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

594.5

681.5

771.4

867.1

2. Thuỷ thủ













- Hệ số

1.93

2,18

2,51

2,83

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

559.7

632.2

727.9

820.7

B.7. BẢNG LƯƠNG THỢ LẶN

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG




I

II

III

IV

1. Thợ lặn













- Hệ số

2,99

3.28

3,72

4,15

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

867.1

951.2

1078.8

1203.5

2. Thợ lặn cấp I













- Hệ số

4.67

5.27







Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1354.3

1528.3







3. Thợ lặn cấp II













- Hệ số

5.75










Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1667.5









1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương