Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 205/2004/NĐ-cp ngàY 14 tháng 12 NĂM 2004 quy đỊnh hệ thống thang lưƠNG, BẢng lưƠng và chế ĐỘ phụ CẤp lưƠng trong các công ty nhà NƯỚC



tải về 2.35 Mb.
trang11/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.35 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

B.9. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

I

II

III

IV

V

1. Vận chuyển bưu chính
















- Hệ số

1.52

1.93

2.39

2.84

3.30

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

440.8

559.7

693.1

823.6

957.0

2. Khai thác bưu chính và phát hành báo chí
















- Hệ số

1.65

2.08

2.55

3.06

3.73

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

478.5

603.2

739.5

887.4

1081.7

3. Khai thác điện thoại, giao dịch, tiếp thị, mua, bán sản phẩm và dịch vụ; giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh
















Cấp I:
















- Hệ số

2.35

2.66

3.10

3.68

4.36

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

771.4

899.0

1067.2

1264.4

Cấp II:
















- Hệ số

1.93

2.39

2.80

3.30

3.91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

559.7

693.1

812.0

957.0

1133.9

Cấp III:
















- Hệ số

1.60

2.01

2.44

2.85

3.30

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

464.0

582.9

707.6

826.5

957.0

4. Khai thác phi thoại, giao dịch, tiếp thị, mua, bán sản phẩm và dịch vụ; giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh
















Cấp I
















- Hệ số

2.35

2.66

3.10

3.68

4.36

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

771.4

899.0

1067.2

1264.4

Cấp II
















- Hệ số

1.93

2.39

2.80

3.30

3.91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

559.7

693.1

812.0

957.0

1133.9

Cấp III
















- Hệ số

1.65

2.08

2.55

3.00

3.50

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

478.5

603.2

739.5

870.0

1015.0

5. Kiểm soát viên doanh thác bưu chính viễn thông, tài chính bưu điện
















Cấp I
















- Hệ số

2.81

3.12

3.53

4.06

4.68

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

814.9

904.8

1023.7

1177.4

1357.2

Cấp II
















- Hệ số

2.35

2.66

3.08

3.57

4.16

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

771.4

893.2

1035.3

1206.4

Cấp III
















- Hệ số

1.93

2.39

2.80

3.30

3.91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

559.7

693.1

812.0

957.0

1133.9

6. Kiểm soát viên kỹ thuật
















Cấp I
















- Hệ số

2.99

3.35

3.85

4.43

5.19

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

867.1

971.5

1116.5

1284.7

1505.1

Cấp II
















- Hệ số

2.51

2.88

3.37

3.97

4.68

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

727.9

835.2

977.3

1151.3

1357.2

Cấp III
















- Hệ số

2.18

2.55

2.98

3.50

4.16

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

632.2

739.5

864.2

1015.0

1206.4

B.10. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

I

II

III

IV

I. TRÊN TÀU













1.Tài xế













- Hệ số

4.45

4.87

5.32




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1290.5

1412.3

1542.8




2. Phụ tài xế













- Hệ số

3.70

4.10







Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1073.0

1189.0







3. Chỉ đạo tài xế













- Hệ số

4.10

4.45

4.87




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1189.0

1290.5

1412.3




4. Trực ban đầu máy













- Hệ số

3.90

4.30

4.70




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1131.0

1247.0

1363.0




5. Trưởng tàu khách, tàu hàng













- Hệ số

2.51

2.90

3.33

3.85

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

727.9

841.0

965.7

1116.5

6. Nhân viên trên tàu (soát vé, hành lý, phát thanh)













- Hệ số

1.65

2.08

2.62

3.17

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

478.5

603.2

759.8

919.3

II. DƯỚI GA













1. Điều độ ga













- Hệ số

2.81

3.19

3.73

4.47

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

814.9

925.1

1081.7

1296.3

2. Trực ban













- Hệ số

2.51

2.83

3.26

3.81

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

727.9

820.7

945.4

1104.9

3. Trưởng dồn













- Hệ số

2.35

2.65

3.04

3.50

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

768.5

881.6

1015.0

4. Ghi, móc, nối, dẫn máy













- Hệ số

2.05

2.44

2.84

3.30

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

594.5

707.6

823.6

957.0

5. Nhân viên nhà ga













- Hệ số

1.55

1.96

2.48

2.99

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

449.5

568.4

719.2

867.1
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương