CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam bệnh việN Đa khoa tỉnh độc lập – Tự do – Hạnh Phúc



tải về 15.17 Mb.
trang2/102
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích15.17 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   102



102.

Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực

X



103.

Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi

X



104.

Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

X



105.

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

X



106.

Nội soi khí phế quản cấp cứu

X



107.

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy

X



108.

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

X



109.

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy

X



110.

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

X



111.

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

X



112.

Bơm rửa phế quản

X



113.

Rửa phế quản phế nang

X



114.

Rửa phế quản phế nang chọn lọc

X



115.

Siêu âm nội soi phế quản ống mềm

X



116.

Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

X



117.

Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

X



118.

Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

X



119.

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

X



120.

Nội soi khí phế quản hút đờm

X



121.

Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

X



122.

Nội soi phế quản và chải phế quản

X



128.

Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ

X



129.

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ

X



130.

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

X



131.

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ

X



132.

Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ

X



133.

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ

X



134.

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ

X



135.

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ

X



136.

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ

X



137.

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ

X



138.

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

X



139.

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ

X



144.

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

X



145.

Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ

X



146.

Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ

X



147.

Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ

X



148.

Thủ thuật huy động phế nang 40/40

X



149.

Thủ thuật huy động phế nang 60/40

X



150.

Thủ thuật huy động phế nang PCV

X



151.

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP

X



153.

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ

X



154.

Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

X



155.

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

X



157.

Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn

X



158.

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

X



159.

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

X







 C. THẬN - LỌC MÁU






160.

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

X



161.

Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu

X



162.

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

X



163.

Mở thông bàng quang trên xương mu

X



164.

Thông bàng quang

X



165.

Rửa bàng quang lấy máu cục

X



166.

Vận động trị liệu bàng quang

X



167.

Chọc thăm dò bể thận d­ưới hư­ớng dẫn của siêu âm

X



168.

Dẫn lư­u bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ

X



170.

Bài niệu c­ưỡng bức ≤ 8 giờ

X



171.

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ

X



172.

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

X



173.

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

X



174.

Thận nhân tạo cấp cứu

X



175.

Thận nhân tạo thường qui

X



176.

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

X



177.

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

X



178.

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

X



179.

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

X



180.

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

X



181.

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

X



182.

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

X



183.

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

X



184.

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

X



185.

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

X



186.

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

X



187.

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

X



188.

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

X



192.

Thay huyết tư­ơng sử dụng huyết tương

X



193.

Thay huyết tương sử dụng albumin

X



195.

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

X



196.

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

X



197.

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

X



198.

Thay huyết tương trong suy gan cấp

X



199.

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

X







D. THẦN KINH






201.

Soi đáy mắt cấp cứu

X



202.

Chọc dịch tuỷ sống

X



203.

Ghi điện cơ cấp cứu

X



209.

Dẫn lư­u não thất cấp cứu ≤ 8 giờ

X



210.

Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ

X



211.

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

X



213.

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

X



214.

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

X







 Đ. TIÊU HOÁ






215.

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

X



216.

Đặt ống thông dạ dày

X



217.

Mở thông dạ dày bằng nội soi

X



218.

Rửa dạ dày cấp cứu

X



219.

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

X



220.

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

X



221.

Thụt tháo

X



222.

Thụt giữ

X



223.

Đặt ống thông hậu môn

X



224.

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

X



225.

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

X



226.

Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

X



228.

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

X



229.

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

X



230.

Nuôi d­ưỡng người bệnh bằng đ­ường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

X



231.

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

X



232.

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

X



233.

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch

X



234.

Nội soi trực tràng cấp cứu

X



235.

Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

X



236.

Nội soi đại tràng cầm máu

X



237.

Nội soi đại tràng sinh thiết

X



238.

Đo áp lực ổ bụng

X



239.

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

X



240.

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

X



241.

Dẫn lư­u dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

X



242.

Rửa màng bụng cấp cứu

X



243.

Dẫn lư­u ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ

X



244.

Chọc dẫn lư­u ổ áp xe d­ưới siêu âm

X







: UploadFile
UploadFile -> 1. MỞ ĐẦu tính cấp thiết của đề tài
UploadFile -> HỒ SƠ MỜi thầu xây lắp gói thầu số 07: Toàn bộ phần chi phí xây lắp công trình
UploadFile -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do- hạnh phúc
UploadFile -> QUẢn lý nuôi trồng thủy sản dựa vào cộng đỒNG
UploadFile -> Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức tập huấn Chăm sóc skss tuổi mãn kinh và sàng lọc ung thư cổ tử cung
UploadFile -> Ban chấp hành trung ưƠng đẢng cộng sản việt nam
UploadFile -> Lịch tuần thứ 45 Từ ngày 03/11/2014 đến ngày 09/11/2014 Lịch hoạt động của Cơ quan Viện
UploadFile -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam sở giáo dục và ĐÀo tạO Độc lập Tự do Hạnh phúc
UploadFile -> SỞ TƯ pháp số: 507/tb-stp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
UploadFile -> Ubnd tỉnh thừa thiên huế


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   102


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương