Trung tâm thông tin thư việN    thư MỤc sách khoa công nghệ Lêi giíi thiÖu



tải về 1.66 Mb.
trang1/17
Chuyển đổi dữ liệu11.07.2016
Kích1.66 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17

TRUNG TÂM THÔNG TIN THƯ VIỆN THƯ MỤC SÁCH KHOA CÔNG NGHỆ




Lêi giíi thiÖu

– & —
Th­ môc lµ mét trong nhiÒu ph­¬ng tiÖn trî gióp tra cøu t×m tin h÷u hiÖu. Víi môc ®Ých cung cÊp th«ng tin cho b¹n ®äc vÒ tµi liÖu cã ë Trung t©m th«ng tin - Th­ viÖn NguyÔn Thóc Hµo liªn quan ®Õn c¸c ngµnh trªn c¬ së khung ch­¬ng tr×nh ®µo t¹o cña khoa C«ng nghÖ Tr­êng §¹i häc Vinh. Chóng t«i biªn so¹n cuèn th­ môc s¸ch khoa C«ng nghÖ. CÊu tróc cña th­ môc gåm:

  1. M«n c¬ së

  2. Chuyªn ngµnh:

1. §iÖn tö viÔn th«ng

2. X©y dùng

Tµi liÖu trong th­ môc ®­îc s¾p xÕp theo m«n ngµnh khoa häc, trong tõng m«n ngµnh xÕp theo thø tù ch÷ c¸i tªn t¸c phÈm. Th«ng tin vÒ mçi tµi liÖu ®­îc cung cÊp qua c¸c yÕu tè c¬ b¶n nh­: Tªn tµi liÖu, tªn t¸c gi¶, n¬i xuÊt b¶n, nhµ xuÊt b¶n, sè trang, kÝ hiÖu ph©n lo¹i, kÝ hiÖu xÕp kho, tõ kho¸, sè ®¨ng kÝ c¸ biÖt...qua ®ã nh»m ®¸p øng mäi nhu cÇu t×m kiÕm th«ng tin vÒ tµi liÖu mµ b¹n ®äc quan t©m.

Trong qu¸ tr×nh biªn so¹n th­­ môc mÆc dï ®· rÊt cè g¾ng nh­ng ch¾c ch¾n kh«ng tr¸nh khái sai sãt. Chóng t«i rÊt mong nhËn ®­­îc sù ®ãng gãp ý kiÕn tõ quý ®éc gi¶.

Mäi ý kiÕn ®ãng gãp xin liªn hÖ vÒ: Tæ Ph©n lo¹i – Biªn môc Trung t©m Th«ng tin Th­ viÖn NguyÔn Thóc Hµo

(§T:0383.557459)

RÊt ch©n thµnh c¶m ¬n!
Vinh, ngµy 19 th¸ng 07 n¨m 2010

Ban biªn tËp

MỤC LỤC




TRANG


I. LỜI GIỚI THIỆU

  1. MÔN CƠ SỞ….……………………………………………………1

  2. CHUYÊNNGÀNH………………………………………………..75

    1. Điện tử viễn thông……………….…………...…….75

    2. Xây dựng..………………………………..….……..144



A. MÔN CƠ SỞ
1. Access by design / George A. Covington, Bruce Hannah.. - USA.: John Wiley & Sons , 1997. - 240 p. ; 27 cm., 0-471-28726-1 eng. - 720.42/ C 873a/ 97

Từ khoá: Kiến trúc

ĐKCB: DC.020207
2. Bài giảng giải tích: T.1 / Nguyễn Duy Tiến.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 291 tr. ; 27cm. vie. - 515.071/ NT 266b(1)/ 01

Từ khoá: Giải tích, Toán học, Bài giảng

ĐKCB: DC.000176 – 80

DT.001148 – 57

MV.025916 – 20
3. Bài giảng vẽ kĩ thuật: (Dùng cho ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) / Nguyễn Hoa Lư, Phạm Hồng Sơn.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 97 tr. ; 27 cm.. -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) Vie. - 692.107 1/ NL 421gi/ 04

Từ khoá: Vẽ kĩ thuật, Bài giảng

ĐKCB: DC.022044 – 48

DV.009712

DT.009787 – 91

MV.054232 - 36
4. Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 74 tr. ; 20 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011615 – 19

DT.002332 – 36, DT.002332 - 36

5. Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 147 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011878 – 82



DT.002337 - 40
6. Bài soạn thể dục 3 / Phạm Vĩnh Thông, Nguyễn Quốc Toản, Phạm Mạnh Tùng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 151 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011762 – 66

DT.002341 – 45
7. Bài soạn thể dục 4 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 143 tr. ; 19 cm. vie. - 796.07/ PT 2115b/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011917 – 21

DT.002346 - 49
8. Bài soạn thể dục 5 / Phạm Vĩnh Thông, Trần Văn Thuận, Nguyễn Viết Minh, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 148 tr. ; 19 cm.. - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011737 – 41

DT.002350 - 54
9. Bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 1999. - 248 tr. ; 19 cm. vie. - 621.402 76/ PD 135b/ 99

Từ khoá: Kĩ thuật nhiệt, Bài tập

ĐKCB: DC.002116 – 19, DC.002164 – 70
10. Bài tập cơ sở kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1992. - 230 tr. ; 19 cm.. - 621.402 076/ PD 135b/ 92

Từ khoá: Kĩ thuật nhiệt, Bài tập

ĐKCB: DT.002038 – 41

11. Bài tập đại số tuyến tính / Hoàng Xuân Sính, Trần Phương Dung.. - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Giáo Dục , 2001. - 208 tr. ; 20 cm. vie. - 512.576/ HS 274b/ 01

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Bài tập

ĐKCB: DC.000107 – 08, DC.000110



DVT.000330 – 33

DT.000322 – 28

MV.024764 – 68
12. Bài tập đại số tuyến tính và hình học giải tích / Khu Quốc Anh,Nguyễn Anh Kiệt,Tạ Mân, ... .. - In lần 2. - H.: Đại học quốc gia , 2001. - 381 tr. ; 20 cm.. - 512.140 76/ B 114/ 01

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Hình học giải tích, Bài tập

ĐKCB: DC.000091 – 95

DVT.000324 – 29

DT.000289 – 98

MV.028192 – 95
13. Bài tập giải tích.: T.1: Phép tính vi phân / Trần Đức Long. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 312 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ TL 296(1)b/ 00

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân



ĐKCB: MV.033525 – 29

14. Bài tập giải tích.: T.2,P.II.Tích phân phụ thuộc tham số-Tích phân bội tích phân đường và tích phân mặt. / Trần Đức Long...[et al.]. - H.: Đại học QG Hà nội , 2001. - 248 tr. ; 19 cm. vie. – 515

Từ khoá: Giải tích, Tích phân bội, Tích phân mặt, Tích phân đường

ĐKCB: DT.00001 – 09


15. Bài tập giải tích: Giáo trình toán, nhóm ngành I: T.1 / Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải, Nguyễn Văn Khuê, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 203 tr. ; 20 cm. vie. - 515.076/ B 114(1)/ 98

Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học

ĐKCB: DC.011107 – 11

DVT.000217 – 18

DT.003866 – 71

MV.030647 – 48
16. Bài tập giải tích: Giáo trình toán: Nhóm ngành 1: T.2 / Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải, Nguyễn Văn Khuê, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 258 tr. ; 19 cm. vie. - 515.076/ B 114(2)/ 98

Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học

ĐKCB: DC.007566 – 69

DVT.000233

DT.003009 – 13

MV.030243 – 45
17. Bài tập giải tích: T.1 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1980. - 159 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ TK 218(1)b/ 80

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập

ĐKCB: DC.003317 – 20
18. Bài tập giải tích: T.1. Phép tính vi phân. - H.: Đại học QG Hà nội , 2000. - 311 tr. ; 19 cm. vie. – 515

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập

ĐKCB: DT.00010 – 15
19. Bài tập giải tích: T.1: Phép tính vi phân / Trần Đức Long, Hoàng Quốc Toàn, Nguyễn Đình Sang.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 311 tr. ; 20 cm. vie. - 515.330 76/ TL 296(1)b/ 00

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân

ĐKCB: DC.000182 – 85

DVT.000219

DT.000011 – 15
20. Bài tập giải tích: T.2 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cần Tuất.. - H.: Giáo Dục , 1980. - 158 tr. ; 20 cm.. - 515.076/ TK 218(2)b/ 80

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập

ĐKCB: DC.007222 – 26
21. Bài tập giải tích: T.2. P.2: Tích phân phụ thuộc tham số - Tích phân bội, tích phân đường và tích phân mặt / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn.. - H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 248 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ TL 296(II.2)b/ 01

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Tích phân , Tham số

ĐKCB: DV.003949 – 50

MV.033686 – 90

22. Bài tập giải tích: T.2.P.1: Tích phân không xác định, tích phân xác định. Tích phân suy rộng, chuỗi số. Chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn.. - H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 442 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ TL 296(II.1)b/ 01

Từ khoá: Giải tích,Tích phân xác đinh, Tích phân không xác định

ĐKCB: DVT.000220 – 24



MV.033599 – 605

DT.000259 – 62

DC.000194 – 95
23. Bài tập giải tích: T.2: P.2: Tích phân phụ thuộc tham số - Tích phân bội - Tích phân đường và tích phân mặt / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 248 tr. ; 19 cm. vie. - 515.430 76/ TL 296(II.2)b/ 01

Từ khoá: Giải tích, Tích phân bội, Tích phân đường, Tích phân mặt

ĐKCB: DC.000197 – 200

DVT.000225 – 29

DT.000004 – 08
24. Bài tập giải tích: T.2: Tích phân không xác định, tích phân xác định, tích phân suy rộng, chuỗi số, chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 442 tr. ; 20 cm. vie. - 515.076/ TL 296(2)b/ 02

Từ khoá: Giải tích, Tích phân không xác đinh, Tích phân xác định

ĐKCB: MV.033446
25. Bài tập giải tích: T.3 / Ngô Xuân Sơn, Lê Nguyên Hùng.. - H.: Giáo Dục , 1970. - 385 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ NS 323(3)b/ 70

Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học

ĐKCB: DC.010896 – 98
26. Bài tập giải tích: T.3 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1980. - 204 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ TK 218(3)b/ 80

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập

ĐKCB: DC.003321 – 23

DVT.000234

MV.030552 – 54
27. Bài tập giải tích: T.4 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất.. - In lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 1980. - 135 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ TK 218(4)b/ 80

Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập

ĐKCB: DC.010312 – 13
28. Bài tập giải tích toán học / B. P. Đêmiđôvic; Ng.d. Nguyễn Hữu Ngự.: T.2. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1975. - 371 tr. ; 19 cm.. - 515.076/ Đ 378(2)b/ 75

Từ khoá: Kiến trúc

ĐKCB: DC.007658 – 62

DT.006510 – 19

MV.030107 – 11
29. Bài tập hoá học đại cương: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng / Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải.. - H.: Giáo dục , 1998. - 304 tr. ; 19 cm. vie. - 540.76/ LT 189b/ 98

Từ khoá: Hoá học đại cương, Bài tập

ĐKCB: DC.001187, DC.001190 – 91

DVT.003264 – 67

DT.001398 – 406

MV.043587 – 94
30. Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2000. - 176 tr. ; 19 cm. vie. - 621.381 076/ ĐT 215b/ 01

Từ khoá: Kỹ thuật điện tử, Bài tập

ĐKCB: DT.001428 – 37
31. Bài tập kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải, Hoàng Ngọc Đồng.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 150 tr. ; 19 cm.. - 621.402 076/ BH 114b/ 00

Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Bài tập

ĐKCB: DC.000980 – 84

DVT.002309 – 12

DT.007235 – 39

MV.042760 – 65

32. Bài tập kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1992. - 230 tr. ; 19 cm.. - 621.402 076/ PD 135b/ 92

Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Bài tập

ĐKCB: DC.008742 – 46



DT.002042
33. Bài tập lập trình cơ sở / Nguyễ Hữu Ngự. - Tái bản lần thứ 3. - H: Giáo Dục , 2007. - 295 tr. ; 20 cm. vie. - 005.13/ NN 5763b/ 07

Từ khoá: Tin học, Lập trình cơ sở, Bài tập

ĐKCB: DVT.001365 – 67

DT.016690 - 94
34. Bài tập và các định lí giải tích: Q.I: Chuỗi - Phép tính tích phân - Lí thuyết hàm: T.2: Lí thuyết hàm / G. Pôlya, G. Xegơ; Ng.d. Nguyễn Thuỷ Thanh.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1983. - 241 tr. ; 20 cm.. - 515.076/ P 7815(I.2)b/ 83

Từ khoá: Giải tích, Định lí, Chuỗi, Phép tính tích phân, Lý thuyết hàm

ĐKCB: DC.007345 – 48
35. Bài tập và các định lí giải tích ( Phần chuyên khảo ): Q.II. T.1: Lí thuyết hàm sự phân bố các phân điểm / G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d. Nguyễn Thuỷ Thanh.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1984. - 254 tr. ; 20 cm.. - 515.076/ P 7815(II.1)b/ 84

Từ khoá: Giải tích, Định lí, Lý thuyết hàm

ĐKCB: DC.007847 – 49
36. Bài tập và các định lí giải tích: Q.II. T.2: Đa thức - định thức - lí thuyết số / G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d. Nguyễn Thuỷ Thanh.. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1984. - 307 tr. ; 20 cm.. - 515.076/ P 7815(II.2)b/ 84

Từ khoá: Giải tích, Định lí, Đa thức, Lý thuyết số

ĐKCB: DC.007843 - 46
37. Bài tập vật lí đại cương: T.1: Cơ- Nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học công nghiệp / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, ... .. - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 1994. - 196 tr. ; 20 cm. vie. - 530.76/ B 114(1)/ 94

Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Cơ, Nhiệt

ĐKCB: MV.038447 – 51

DVT.001980
38. Bài tập vật lí đại cương: T.2. Điện - Dao động và sóng: Sách dùng cho trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình chủ biên,...[và những người khác]. - Tái bản lần thứ 12. - Hà Nội: Giáo Dục , 2005. - 155 tr. ; 21 cm. vie. - 530.76/ B 114(2)/ 01

Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Điện, Dao động, sóng

ĐKCB: DT.007669 – 78

MV.038664 – 97
39. Bài tập vẽ kỹ thuật xây dựng: T.1 / Nguyễn Quang Cự, Đoàn Như Kim.. - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 72 tr. ; 27 cm. vie. - 692.107 6/ NC 421(1)b/ 01

Từ khoá: Vẽ kỹ thuật, Xây dựng, Bài tập

ĐKCB: DC.002497 – 501

DVT.002517 – 20

MV.040850 – 54
40. Bản vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc tế / Ng.d. Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn... .. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 399 tr. ; 27 cm. vie. - 604.2/ B 116/ 01

Từ khoá: Vẽ kỹ thuật, Tiêu chuẩn Quốc tế

ĐKCB: DC.002107 – 11

DVT.002385 – 89

MV.041263 – 68
41. 450 bài tập trắc nghiệm giải tích: Có lời giải và đáp án / Bùi Ngọc Anh. - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2007. - 191 tr. ; 24 cm. vie

Từ khoá: Giải tích, Bài tập trắc nghiệm

ĐKCB: DV.009279 - 80
42. Bút ký triết học / V. I. Lênin.. - In lần thứ 3. - H.: Sự Thật , 1977. - 583 tr. ; 20 cm.. - 335.4/ L 563b/ 77

Từ khoá: Triết học, Bút kí

ĐKCB: MV.012832 - 36

43. Các hệ cơ sở dữ liệu: Lí thuyết và thực hành / Hồ Thuần, Hồ Cầm Hà. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2007. - 215 tr. ; 19 x 27cm. vie. - 005.74071/ HT 532c/ 07

Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Lý thuyết, Thực hành

ĐKCB: GT.007333 – 37



DVT.001054 - 58
44. Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh.. - H.: Khoa học và kỹ thuật , 2001. - 291 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ ĐĐ 119c/ 01

Từ khoá: Kỹ thuật điện, Thiết kế

ĐKCB: DC.002120 – 24

DT.008277 – 80

MV.042064
45. Các phương tiện thí nghiệm dạy học vật lí: Sách dùng cho sinh viên ngành Vật lí / Hà Hùng.. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1998. - 23 tr. ; 27 cm.. - 530.78/ HH 399c/ 98

Từ khoá: Vật lí, Thí nghiệm

ĐKCB: DT.005035 – 44

MV.002749 – 63

DC.008421 – 25
46. Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế chống sét - chiếu sáng mạng điện động lực với: Benji, Luxicon, Ecodial / Phùng Thị Nguyệt, Pham Quang Huy. - Hà Nội: Khoa học kĩ thuật , 2007. - 414 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ PN 5768c/ 07

Từ khoá: Điện động lực, Kỹ thuật điện

ĐKCB: DC.029472 – 76

DT.018257 – 61

MV.063856 – 59

47. Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế mạng điện với ecodial / Biên soạn: Hùng Vũ, Quang Huy. - Hà Nội: Nxb. Giao thông vân tải , 2008. - 224 tr. ; 24 cm. vie. - 621.3/ V 986c/ 08

Từ khoá: Kỹ thuật điện, Mạng điện, Thiết kế

ĐKCB: DT.020329 – 33


48. Cẩm nang tin học: Khởi động Ms-Dos. Cơ sở dữ liệu Foxbase... . / Võ Hiếu Nghĩa.. - H.: Thống Kê , 1994. - 236 tr. ; 19 cm.. - 005.3/ VN 182c/ 94

Từ khoá: Tin học, Cẩm nang, Cơ sở dữ liệu

ĐKCB: DC.003510
49. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 151 tr. ; 19 cm.. - 335.423 071/ C174/ 91

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: MV.013389 - 93
50. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992. / B.s. Phạm Văn Thái.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1992. - 171 tr. ; 19 cm.. - 335.423 071/ C 174/ 92

Từ khoá: Chủ nghĩ xã hội khoa học

ĐKCB: DC.004077 – 81

DX.000544 – 47

MV.013423 - 27
51. Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp.. - H.: Nxb. Mác-Lênin , 1977. - 583 tr. ; 19 cm.. - 335.423/ C 174/ 77

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: DV.004465

MV.013449 - 54
52. Cơ sở giải tích hiện đại: T.4 / Jean Dieudonné; Ng.d. Phan Văn Chương.. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1977. - 308 tr. ; 19 cm.. - 515/ DIE(4)/ 77

Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học

ĐKCB: DC.007775 – 76
53. Cơ sở giải tích toán học / Oante Ruđin; Ng.d. Vũ Tuấn, ... .: T.2. - H.: Giáo Dục , 1970. - 182 tr. ; 19 cm.. - 515.071/ R 916(2)c/ 70

Từ khoá: Giải tích, Toán học

ĐKCB: DC.011000 – 04

DT.006193 – 97
54. Cơ sở giải tích toán học / Oante Ruđin; Ng.d. Vũ Tuấn... .: T.1. - H.: Giáo dục , 1970. - 192 tr. ; 19 cm.. - 515.071/ R 916(1)c/ 70

Từ khoá: Giải tích, Toán học

ĐKCB: DT.006188 – 92
55. Cơ sở giải tích toán học: T.1 / G. M. Fichtengôn; Ng.d. Hoàng Hữu Đường, ... .. - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1972. - 379 tr. ; 27 cm.. - 515.071/ F 445(1)c/ 72

Từ khoá: Giải tích, Toán học

ĐKCB: DC.007758
56. Cơ sở giáo dục học nghề nghiệp.. - H.: Nxb. Công nhân Kỹ thuật , 1982. - 513 tr. ; 24 cm.. - 373.246/ C 319/ 82

Từ khoá: Giáo dục học, Nghề

ĐKCB: DC.006705
57. Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 232 tr. ; 20 cm. vie. - 363.7/ LH 114c/ 01

Từ khoá: Môi trường, Cơ sở khoa học

ĐKCB: DC.002403 – 06

DVT.004758 – 60

MV.049345 – 50
58. Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - Tái bản lần thứ 4. - H.: Giáo Dục , 2000. - 200 tr. ; 20 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 00

Từ khoá: Kiến trúc

ĐKCB: DC.002112 – 16

DT.000838 – 46

MV.042596 – 600
59. Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - Xuất bản lần thứ 2. - H.: Đại học và Giáo Dục Chuyên nghiệp , 1992. - 168 tr. ; 19 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 92

Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Kĩ thuật

ĐKCB: MV.042301 – 04
60. Cơ sở kỹ thuật nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học Kỹ thuật / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1992. - 170 tr. ; 20 cm. vie. - 621.402/ PD 135c/ 92

Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Kĩ thuật

ĐKCB: DC.008660 – 64

DT.007542 – 45

MV.042775 - 79
61. Cơ sở tin học và kỹ thuật tính: 2t: T.1: Sách dùng trong trường phổ thông trung học / Ng.d. Nguyễn Văn Thường.. - H.: Giáo Dục , 1988. - 140 tr. ; 19 cm.. - 004.071/ C 319(1)/ 88

Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở

ĐKCB: DC.003189 - 92
62. Cơ sở vật lí: T.1. Cơ học- I / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d: Ngô Quốc Quýnh, Đào Kim Ngọc.. - Tái bản lần 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 404 tr. ; 27cm.. - 531/ H 175(I.1)c/ 98

Từ khoá: Vật lí, Cơ sở, Cơ học

ĐKCB: MV.035344 - 50
63. Cơ sở vật lí: T.3: Nhiệt học / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d. Nguyễn Viết Kính... .. - Tái bản lần 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 193 tr. ; 27 cm.. - 531/ H 175(3)c/ 01

Từ khoá: Vật lí, Cơ sở, Nhiệt học

ĐKCB: DVT.001789 - 92

MV.035517 - 21
64. Con người và môi trường sống: Theo quan niệm cổ truyền và hiện đại / Vũ Văn Bằng.. - H.: Văn hoá Thông tin , 2004. - 294 tr. ; 19 cm. vie. - 363.7/ VB 129c/ 04

Từ khoá: Môi trường, Con người

ĐKCB: NLN.000943 - 47
65. Dân số tài nguyên môi trường: Sách dùng cho bồi dưỡng thường xuyên giáo viên / Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh.. - H.: Giáo Dục , 1996. - 104 tr. ; 19 cm.. - 304.607 1/ ĐĐ 423 d/ 96

Từ khoá: Dân số, Tài nguyên môi trường

ĐKCB: DC.006757 – 61

DVT.004720 – 24

DX.003323 – 27

MV.050093 - 98
66. Đại cương về kỹ thuật tin học / Nguyễn Bình Thành, Bùi Quốc Anh, Nguyễn Minh Đức.: Sách dùng cho các Trường Đại học Kỹ thuật. - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1990. - 142 tr. ; 27 cm.. - 004.071/ NT 1665đ/ 90

Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương

ĐKCB: DC.008953 – 57

DT.006734 - 37
67. Đại số tuyến tính / Lê Đình Thịnh, Phan Văn Hạp, Hoàng Đức Nguyên.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1996. - 216 tr. ; 19 cm. vie. - 512.5/ LT 19356đ/ 96

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học

ĐKCB: DC.007557 – 61

MV.028557 – 62
68. Đại số tuyến tính / Ngô Thúc Lanh.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1970. - 241 tr. ; 27 cm. vie. - 512.5/ NL 118đ/ 70

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học

ĐKCB: DC.007799 – 803
69. Đại số tuyến tính / Nguyễn Hữu Việt Hưng.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 318 tr. ; 23 cm. vie. - 512.507 1/ NH 424đ/ 00

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học

ĐKCB: DC.000126 – 28

DV.005796, DVT.000307 – 08

DT.001158 – 64

MV.025592 – 97
70. Đại số tuyến tính / Richard Kaye, Robert Wilson; Ng.hđ. Ngô Sĩ Tùng.. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 250 tr. ; 27 cm.. - 512.5/ K 123đ/ 04

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học

ĐKCB: DC.021079 – 83

DVT.000286 – 90

DT.009370 – 74

MV.052122 – 26
71.Đại số tuyến tính và hình học: T.1: Hình học giải tích: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính.. - H.: Giáo Dục , 1987. - 203 tr. ; 19 cm.. - 512.140 71/ ĐQ 414(1)đ/ 87

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Giải tích, Hình học

ĐKCB: DC.007426 - 30ư

DT.004902 – 05

MV.027707 – 11
72. Đại số tuyến tính và hình học: T.2: Đại số tuyến tính và hình học Afin: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính.. - H.: Giáo Dục , 1988. - 271 tr. ; 19 cm.. - 512.140 71/ ĐQ 419(2)đ/ 88

Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học afin

ĐKCB: DC.007497 – 500


: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039


  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương