QuyếT ĐỊnh phê duyệt Báo cáo đầu tư: Đưa công nghệ thông tin đến các xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007 chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉNH



tải về 21.69 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu25.07.2016
Kích21.69 Kb.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



Số: 1165/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 27 tháng 6 năm 2007


QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Báo cáo đầu tư: Đưa công nghệ thông tin đến các xã

trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007




CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 đã được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 06/1999/TT-BKH ngày 24/11/1999, Thông tư số 11/2000/TT-BKH ngày 11/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn và sửa đổi bổ sung về nội dung tổng mức đầu tư, hồ sơ thẩm định dự án và báo cáo đầu tư;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo số 648/BC-SKHĐT ngày 19/6/2007,


QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo đầu tư: Đưa công nghệ thông tin đến các xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007, với nội dung chính như sau:

1. Tên báo cáo đầu tư: Đưa công nghệ thông tin đến các xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007.

2. Địa điểm thực hiện dự án: Tại 35 xã thuộc 7 huyện của tỉnh Bình Phước như sau: Bù Đăng, Phước Long, Chơn Thành, Đồng Phú, Bình Long, Lộc Ninh, Bù Đốp.

3. Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh.

4. Hình thức quản lý thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án.

5. Mục tiêu đầu tư: Xây dựng và triển khai mô hình điểm khai thác thông tin khoa học và công nghệ tại 35 xã trên địa bàn tỉnh. Đồng thời, đào tạo nguồn nhân lực có khả năng khai thác các ứng dụng khoa học - kỹ thuật bằng công nghệ thông tin. Thông qua đó người dân tiếp cận và ứng dụng được những thông tin về khoa học - kỹ thuật trong sản xuất, chăn nuôi và chế biến.

6. Nội dung đầu tư

a) Trang bị và lắp đặt cho 35 xã thuộc 7 huyện trên địa bàn tỉnh:

- Mỗi xã được trang bị và lắp đặt 01 bộ thiết bị gồm: Máy tính, loa, modem, UPS, bàn vi tính, bảng, HDD 500 GB.

- Sao chép thư viện điện tử gồm: Phần mềm, chương trình thư viện điện tử CNTT, phim khoa học - công nghệ, CSDL chuyên gia và tổ chức tư vấn.

- Thiết bị tin học dùng cho cho 35 xã gồm: Dụng cụ sửa chữa bảo trì máy tính (test Main, monitor, ram, kềm), 01 máy quay phim kỹ thuật số, 01 máy tính xách tay.

b) Đào tạo, chuyển giao và hỗ trợ kỹ thuật:

- Chi phí đào tạo, chứng chỉ A, chứng chỉ Internet, chứng chỉ phần cứng, tập huấn CSDL.

- Chi phí kết nối và phí dịch vụ Internet phục vụ các lớp học.

- Chi phí thuê địa điểm, quản lý lớp học, chi phí kiểm tra lớp học, nước uống, văn phòng phẩm.

- Chi phí vận chuyển máy đào tạo.

- Chi phí hội thảo đánh giá chương trình.

- Chi phí dịch vụ Internet hỗ trợ 03 tháng đầu.

(Chi tiết nội dung đầu tư theo Báo cáo đầu tư được phê duyệt).

7. Tổng vốn đầu tư, nguồn vốn



Tổng vốn đầu tư: 2.017.700.100 đồng (Hai tỷ, không trăm mười bảy triệu, bảy trăm ngàn, một trăm đồng). Trong đó:

- Chi phí thiết bị: 901.800.000 đồng.

- Chi phí khác: 1.076.337.353 đồng.

- Chi phí dự phòng: 39.562.747 đồng.

8. Kế hoạch đấu thầu

a) Phân chia gói thầu: Toàn bộ phần thiết bị và lắp đặt thiết bị được thực hiện bằng 01 gói thầu không phải phân chia.

b) Nội dung kế hoạch đấu thầu

- Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin 35 xã vùng sâu, vùng xa trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007.

- Giá gói thầu: 901.800.000 đồng.

- Nguồn vốn: Vốn Ngân sách Nhà nước.

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh.

- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói theo giá trúng thầu được phê duyệt.

- Thời gian tổ chức: Quý III, năm 2007 - 2008.

- Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

9. Tiến độ thực hiện Dự án: Năm 2007.

10. Những điểm cần lưu ý:

a) Khi thực hiện đầu tư trang thiết bị (gồm trang thiết bị đầu tư cho 35 xã và trang thiết bị dùng chung) Chủ đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư.

b) Phần trang thiết bị dùng chung sau khi kết thúc thực hiện Dự án, Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý và sử dụng cho các dự án sau này.



c) Các khoản chi phí: Chi phí khảo sát, chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ và hỗ trợ kỹ thuật ban đầu cho 35 xã được quản lý như các khoản chi sự nghiệp thường xuyên, Chủ đầu tư có trách nhiệm lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt làm cơ sở để thực hiện.

Điều 2. Sau khi Dự án đầu tư được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ là Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các bước tiếp theo đúng với trình tự quản lý đầu tư hiện hành của Nhà nước, tổ chức thực hiện tốt các nội dung nêu tại Điều 1 của Quyết định này.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH


Giang Văn Khoa
: vbpq binhphuoc.nsf -> 46033cc6f730688b47257226000fae44
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> QuyếT ĐỊnh về việc Hủy đấu thầu và tổ chức đấu thầu lại gói thầu bp2A thuộc Dự án y tế nông thôn vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> QuyếT ĐỊnh điều chỉnh tổng mức đầu tư và thời gian thực hiện dự án
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> Ban hành Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> QuyếT ĐỊnh ban hành Quy chế hoạt động của Ban Liên ngành
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> Phê duyệt Dự án cải tạo rừng nghèo kiệt để trồng mới lại rừng bằng cây Cao su tại khoảnh 5 tiểu khu 91, Ban qlrph lộc Ninh
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến và tiêu thụ: Trâu, bò và các loại gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> UÛy ban nhaân daâN
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> TỈnh bình phưỚC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số : 1434/QĐ-ubnd đồng Xoài, ngày 22 tháng 8 năm 2006
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> UÛy ban nhaân daân tænh bình phöÔÙC




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương