Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến và tiêu thụ: Trâu, bò và các loại gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020



tải về 47.13 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu27.07.2016
Kích47.13 Kb.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________ _________________________

Số: 1383 /QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 11 tháng 8 năm 2006



QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đề cương và dự toán quy hoạch chăn nuôi,

giết mổ, chế biến và tiêu thụ: Trâu, bò và các loại gia súc

trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020

_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-BNN ngày 24/01/2006 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành đơn giá Quy hoạch Nông nghiệp & PTNT;

Căn cứ Thông tư số 05/2003/TT-BKH ngày 22/7/2003 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về nội dung, trình tư lập, thẩm định và quản lý các dự án quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lãnh thổ;

Căn cứ Quyết định số 2282/QĐ-UB ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án rà soát, bổ sung quy hoạch phát triển nông nghiệp tỉnh Bình Phước đến năm 2010;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Báo cáo thẩm định số 853/BCTĐ-SKHĐT ngày 08/8/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dự toán quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến và tiêu thụ trâu, bò và các loại gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020 với nội dung như sau:

1. Tên đề cương quy hoạch: Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến và tiêu thụ trâu, bò và các loại gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020.

- Đơn vị lập đề cương: Viện KHKT Nông nghiệp miền Nam.

2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước.

3. Mục tiêu, nhiệm vụ:

- Mục tiêu: Điều tra đánh giá thực trạng sản xuất và chế biến của ngành chăn nuôi trâu, bò và các loại gia súc khác trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở định hướng phát triển sản xuất và chế biến các sản phẩm chăn nuôi gia súc. Quy hoạch vùng chăn nuôi, hệ thống giết mổ và phân phối sản phẩm trên cơ sở phù hợp với vùng chăn nuôi và nhu cầu của thị trường, tạo điều kiện thuận lợi để đầu tư, đáp ứng nhu cầu thị trường, mang lại giá trị cao về kinh tế và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Nhiệm vụ:

+ Về chăn nuôi: Xây dựng vùng phân bố chăn nuôi trâu, bò, heo, dê, cừu đến năm 2020 và các giải pháp đồng bộ để phát triển chăn nuôi gia súc.

+ Về chế biến: Xác định hệ thống giết mổ và phân phối sản phẩm chăn nuôi gia súc.

4. Quy mô quy hoạch: Quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi trâu, bò và các loại gia súc khác, hệ thống giết mổ và phân phối sản phẩm từ chăn nuôi gia súc.

5. Tổng chi phí xây dựng quy hoạch: 406.320.000 đồng ( Bốn trăm lẻ sáu triệu, ba trăm hai mươi nghìn đồng).

(Có bảng chi tiết kèm theo)

6. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.

7. Trong quá trình xây dựng quy hoạch, đề nghị Chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh các ý kiến thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư và các nội dung khác theo quy định. Hiện nay Bộ Kế hoạch và Đầu tư đang trình Chính phủ ban hành Nghị định về đơn giá công tác quy hoạch, sau khi được Chính phủ ban hành thì dự toán quy hoạch Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến và tiêu thụ trâu, bò và các loại gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020 sẽ được điều chỉnh cho phù hợp theo quy định.

Điều 2. Sau khi Đề cương và dự toán quy hoạch Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, chế biến, tiêu thụ trâu, bò và các loại gia súc trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020 được phê duyệt, Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp tục triển khai các bước tiếp theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, tổ chức thực hiện quy hoạch theo các nội dung đã nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Viện trưởng Viện KHKT Nông nghiệp miền Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

TM. UÛY BAN NHAÂN DAÂN TÆNH

KT. CHUÛ TÒCH

PHOÙ CHUÛ TÒCH

Nguyeãn Huy Phong

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG QUY HOẠCH

NGÀNH CHĂN NUÔI TRÂU BÒ VÀ CÁC LOẠI GIA SÚC

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2006-2020

(Kèm theo Quyết định số 1383 /QĐ-UBND ngày 11 / 8 /2006 của UBND tỉnh)







TT

Nội dung công việc

Tỷ lệ (%)

Thành tiền (đồng)



Tổng chi phí trước thuế


100

386.970.000

I

Chi phí lập đề cương nghiên cứu và các công việc tổ chức thực hiện

2

7.739.400

II

Chi phí điều tra, thu thập tài liệu, số liệu để nghiên cứu xây dựng quy hoạch

20

77.394.000

1

Chi phí thu thập và xử lý các tài liệu, khảo sát bổ sung

6

23.218.200

2

Chi phí tính toán các số liệu, dữ liệu

3

11.609.100

3

Chi phí phân tích và xử lý tư liệu, số liệu nghiên cứu

6

23.218.200

4

Chi phí đi lại, ăn ở đến nơi khảo sát

5

19.348.500

III

Chi phí thiết kế quy hoạch

50

193.485.000

1

Chi phí kiểm kê, đánh giá các yếu tố, điều kiện phát triển

11

42.566.700

2

Chi phí tính toán, dự báo, luận chứng định hướng phát triển

18

69.654.600

3

Chi phí nghiên cứu các giải pháp

21

81.263.700

IV

Chi phí xây dựng báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt

10

38.697.000

V

Chi phí xây dựng bản đồ, biểu bảng hiện trạng và quy hoạch

8

30.957.600

VI

Chi phí hội thảo, thẩm định, xét duyệt và chi khác

10

38.697.000

1

Chi hội nghị, hội thảo

2

7.739.400

2

Chi phí xin ý kiến, tư vấn chuyên gia

2

7.739.400

3

Chi phí thẩm định.

3

11.609.100

4

Chi phí quản lý phí

3

11.609.100

Thuế VAT: 386.970.000 đ x 5% = 19.350.000 đồng.



Tng chi phí quy hoch: 406.320.000 đồng ( Bn trăm l saùu triu, ba trăm hai mươi nghìn đồng)
: vbpq binhphuoc.nsf -> 46033cc6f730688b47257226000fae44
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> QuyếT ĐỊnh về việc Hủy đấu thầu và tổ chức đấu thầu lại gói thầu bp2A thuộc Dự án y tế nông thôn vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> QuyếT ĐỊnh phê duyệt Báo cáo đầu tư: Đưa công nghệ thông tin đến các xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2007 chủ TỊch ủy ban nhân dân tỉNH
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> QuyếT ĐỊnh điều chỉnh tổng mức đầu tư và thời gian thực hiện dự án
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> Ban hành Danh mục các ngành công nghiệp ưu tiên, công nghiệp
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> QuyếT ĐỊnh ban hành Quy chế hoạt động của Ban Liên ngành
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> Phê duyệt Dự án cải tạo rừng nghèo kiệt để trồng mới lại rừng bằng cây Cao su tại khoảnh 5 tiểu khu 91, Ban qlrph lộc Ninh
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> UÛy ban nhaân daâN
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> TỈnh bình phưỚC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số : 1434/QĐ-ubnd đồng Xoài, ngày 22 tháng 8 năm 2006
46033cc6f730688b47257226000fae44 -> UÛy ban nhaân daân tænh bình phöÔÙC




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương