Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang96/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   92   93   94   95   96   97   98   99   ...   119




Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

ngày …tháng …năm…

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu,họ tên)

Biểu số: 005.N/BCC-XDĐT

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ

Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/8 năm sau


THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ

PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN CHIA THEO NGÀNH KINH TẾ CẤP II (VSIC 2007)

Năm…..


- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê …….

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê




Đơn vị tính: Triệu đồng




Mã số

Vốn đầu tư phát triển

Trong đó: Vốn đầu tư phát triển khu vực nhà nước

A

B

1

2

TỔNG SỐ (01=02+06+12+37+…+ 102+106+109)

01







CHIA THEO NGÀNH KINH TẾ (VSIC 2007)










A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

02







01.Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

03







02. Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

04







03. Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản

05







B. Khai khoáng

06







05. Khai thác than cứng và than non

07







06. Khai thác dầu thô và khí tự nhiên

08







07. Khai thác quặng kim loại

09







08. Khai khoáng khác

10







09. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

11







C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

12







10. Sản xuất, chế biến thực phẩm

13







11. Sản xuất đồ uống

14







12.Sản xuất sản phẩm thuốc lá

15







13. Dệt

16







14. Sản xuất trang phục

17







15. Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

18







16. Chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ, tre ,nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm rạ và vật liệu tết bện

19







17. Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

20







18. In, sao chép bản ghi các loại

21







19. Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

22







20. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

23







21. Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

24







22. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

25







23. Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

26







24.Sản xuất kim loại

27







25. Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

28







26.Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

29







27. Sản xuất thiết bị điện

30







28. Sản xuất máy móc thiết bị chưa được phân vào đâu

31







29. Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc

32







30. Sản xuất phương tiện vận tải khác

33







31. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

34







32. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

35







33. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị

36







D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

37







35. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

38







E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

39







36. Khai thác, xử lý và cung cấp nước

40







37. Thoát nước và xử lý nước thải

41







38. Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

42







39. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

43







F. Xây dựng

44







41. Xây dựng nhà các loại

45







42. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

46







43. Hoạt động xây dựng chuyên dụng

47







G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

48







45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

49







46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

50







47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

51







H. Vận tải kho bãi

52







49. Vân tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

53







50. Vận tải đường thuỷ

54







51. Vận tải hàng không

55







52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

56







53. Bưu chính và chuyển phát

57







I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

58







55. Dịch vụ lưu trú

59







56. Dịch vụ ăn uống

60







J. Thông tin và truyền thông

61







58. Hoạt động xuất bản

62







59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

63







60. Hoạt động phát thanh, truyền hình

64







61. Viễn thông

65







62. Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

66







63. Hoạt động dịch vụ thông tin

67







K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

68







64. Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

69







65. Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

70







66. Hoạt động tài chính khác

71







L. Hoạt động kinh doanh bất động sản

72







68. Hoạt động kinh doanh bất động sản

73







M. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

74







69. Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán

75







70. Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý

76







71. Hoạt động kiến trúc;kiểm tra và phân tích kỹ thuật

77







72. Nghiên cứu khoa học và phát triển

78







73.Quảng cáo và nghiên cứu thị trường

79







74. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác

80







75. Hoạt động thú y

81







N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

82







77. Cho thuê máy móc thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

83







78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

84







79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

85







80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

86







81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

87







82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

88







O. Hoạt động của đảng cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc



1   ...   92   93   94   95   96   97   98   99   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương