Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 205/2004/NĐ-cp ngàY 14 tháng 12 NĂM 2004 quy đỊnh hệ thống thang lưƠNG, BẢng lưƠng và chế ĐỘ phụ CẤp lưƠng trong các công ty nhà NƯỚC


B.2. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN, VẬN TẢI SÔNG, TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ, TÀU CẨU DẦU KHÍ



tải về 2.35 Mb.
trang6/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.35 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

B.2. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN, VẬN TẢI SÔNG,
TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ, TÀU CẨU DẦU KHÍ
(Tiếp theo)

3. Tàu vận tải sông theo nhóm tàu



Đơn vị tính: 1000 đồng

CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

Nhóm IV

1. Thuyền trưởng

























- Hệ số

2.81

2,99

3.73

3,91

4,14

4,36

4.68

4.92

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

814.9

867.1

1081.7

1133.9

1200.6

1264.4

1357.2

1426.8

2. Đại phó, máy trưởng

























- Hệ số

2,51

2,66

3,17

3,30

3.55

3,76

4,16

4.37

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

727.9

771.4

919.3

957.0

1029.5

1090.4

1206.4

1267.3

3. Thuyền phó 2, máy 2

























- Hệ số







2,66

2.81

2.93

3.10

3.55

3,76

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







771.4

814.9

849.7

899.0

1029.5

1090.4

Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn; phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người.

Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ trên 12 người đến 50 người; phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn; đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 400 tấn; phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực.

Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người; phà có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 150 tấn; phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn; đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1000 tấn; phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực.

Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người; phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn; phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn; đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn; phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực.



B.2. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN
TÀU VẬN TẢI BIỂN, VẬN TẢI SÔNG, TÀU DỊCH VỤ
DẦU KHÍ, TÀU CẨU DẦU KHÍ
(Tiếp theo)

II. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ, TÀU CẨU DẦU KHÍ

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

1. Thuyền trưởng



















- Hệ số

5.94

6.28

6.28

6,65

6,65

7,15

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1722.6

1821.2

1821.2

1928.5

1928.5

2073.5

2. Máy trưởng



















- Hệ số

5.62

5.94

5.94

6.28

6.28

6,65

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1629.8

1722.6

1722.6

1821.2

1821.2

1928.5

3. Đại phó, máy 2 tàu dịch vụ dầu khí; thuyền phó 2, máy 3 phụ trách thiết bị cẩu, điện trưởng tàu cẩu dầu khí



















- Hệ số

5.30

5.62

5.62

5.94

5.94

6.28

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1537.0

1629.8

1629.8

1722.6

1722.6

1821.2

4. Thuyền phó 2, máy 3 tàu dịch vụ dầu khí; thuyền phó 3, máy 4, máy lạnh, điện 2 phụ trách thiết bị đo lường và tự động hoá tàu cẩu dầu khí



















- Hệ số

4.70

5.00

5.00

5.30

5.30

5.62

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1363.0

1450.0

1450.0

1537.0

1537.0

1629.8

5. Thuyền phó 3, sĩ quan điện tàu dịch vụ dầu khí



















- Hệ số







4.70

5.00

5.00

5.30

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







1363.0

1450.0

1450.0

1537.0

6. Thuỷ thủ trưởng, thợ máy chính tàu dịch vụ dầu khí



















- Hệ số







4.40

4.70

4.70

5.00

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004







1276.0

1363.0

1363.0

1450.0

7. Thuyền phó 3, máy 4, điện 3, đài trưởng VTĐ tàu cẩu dầu khí



















- Hệ số

4.16

4.40

4.70

5.00

5.00

5.30

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1206.4

1276.0

1363.0

1450.0

1450.0

1537.0

8. Thuỷ thủ trưởng, thợ lái cẩu trưởng tàu cẩu dầu khí



















- Hệ số

3.91

4.16

4.40

4.70

4.70

5.00

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1133.9

1206.4

1276.0

1363.0

1363.0

1450.0

9. Thợ cả, bếp trưởng tàu cẩu dầu khí



















- Hệ số

3,66

3,91

3.91

4.16

4.40

4.70

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1061.4

1133.9

1133.9

1206.4

1276.0

1363.0



CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

I

II

III

IV

1. Thợ máy, thợ điện













- Hệ số

2.35

2.72

3.25

3,91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

788.8

942.5

1133.9

2. Thuỷ thủ













- Hệ số

2,18

2.59

3,08

3.73

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

632.2

751.1

893.2

1081.7

3. Cấp dưỡng













- Hệ số

1.93

2.38

2,74

3.15

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

559.7

690.2

794.6

913.5

Nhóm I: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất dưới 1500 CV, tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu dưới 10000 GRT.

Nhóm II: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 1500 CV đến dưới 5000 CV, tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 10000 GRT đến dưới 50000 GRT.

Nhóm III: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 5000 CV trở lên, tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 50000 GRT trở lên.

B.3. BẢNG LƯƠNG HOA TIÊU

Đơn vị tính: 1000 đồng



Chức danh

Hệ số, mức lương

I

II

1. Ngoại hạng







- Hệ số

6.16




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1786.4




2. Hạng I







- Hệ số

5.19

5.75

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1505.1

1667.5

3. Hạng II







- Hệ số

4.16

4.68

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1206.4

1357.2

4. Hạng III







- Hệ số

3,30

3.73

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

957.0

1081.7

B.4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN CÁC TRẠM ĐÈN SÔNG, ĐÈN BIỂN

Đơn vị tính: 1000 đồng



Chức danh

Hệ số, mức lương

I

II

III

IV

V

1. Quản lý vận hành luồng tàu sông
















- Hệ số

1.65

2.08

2,63

3.19

3,91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

478.5

603.2

762.7

925.1

1133.9

2. Trạm đèn biển xa đất liền dưới 50 hải lý
















- Hệ số

1.75

2.22

2,79

3.58

4.68

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

507.5

643.8

809.1

1038.2

1357.2

3. Trạm đèn biển xa đất liền từ 50 hải lý trở lên
















- Hệ số

1.93

2.39

2,95

3,80

4.92

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

559.7

693.1

855.5

1102.0

1426.8

B.5. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN
TÀU CÔNG TRÌNH, TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ, TÀU
THAY THẢ PHAO, TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI

I. TÀU CÔNG TRÌNH



1. Tàu nạo vét biển

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG




Tàu hút, tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h

Tàu hút, tàu cuốc từ 800m3/h trở lên

1. Thuyền trưởng tàu hút bụng













- Hệ số

5.19

5.41

5.41

5.75

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1505.1

1568.9

1568.9

1667.5

2. Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm













- Hệ số

4.92

5,19

5,19

5.41

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1426.8

1505.1

1505.1

1568.9

3. Điện trưởng, đại phó tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, tàu hút bụng; thuyền phó 2, máy 3 tàu hút bụng; máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm













- Hệ số

4.37

4.68

4.68

4.92

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1267.3

1357.2

1357.2

1426.8

4. Đại phó, máy 2 tàu hút bụng; máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm













- Hệ số

4.68

4.92

4.92

5,19

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1357.2

1426.8

1426.8

1505.1

5. Thuyền phó 2 tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút; thuyền phó 3, máy 4 tàu hút bụng; máy 3, kỹ thuật viên cuốc 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm













- Hệ số

4,16

4.37

4.37

4.68

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1206.4

1267.3

1267.3

1357.2

6. Thuyền phó 3 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu NV bằng gầu ngoạm, kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng













- Hệ số

3,91

4,16

4,16

4.37

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1133.9

1206.4

1206.4

1267.3

7. Quản trị trưởng, thuỷ thủ trưởng













- Hệ số

3.50

3.73

3.73

3,91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1015.0

1081.7

1081.7

1133.9

CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

I

II

III

IV

1. Thợ máy kiêm cơ khí













- Hệ số

2,51

2,83

3.28

3,91

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

727.9

820.7

951.2

1133.9

2. Thợ máy, điện, điện báo













- Hệ số

2,35

2,66

3,12

3.73

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

771.4

904.8

1081.7

3. Thuỷ thủ, thợ cuốc













- Hệ số

2,18

2,59

3,08

3.73

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

632.2

751.1

893.2

1081.7

4. Phục vụ viên













- Hệ số

1.75

1,99

2,35

2,66

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

507.5

577.1

681.5

771.4

5. Cấp dưỡng













- Hệ số

1.93

2.38

2,74

3.15

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

559.7

690.2

794.6

913.5

: Resources -> Docs -> tien%20luong
Docs -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 52/2009/NĐ-cp ngàY 03 tháng 06 NĂM 2009 quy đỊnh chi tiết và HƯỚng dẫn thi hành một số ĐIỀu của luật quản lý, SỬ DỤng tài sản nhà NƯỚc chính phủ
Docs -> TRƯỜng đẠi học khoa học xã HỘi và nhân văN ­­­­
Docs -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Docs -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO
Docs -> Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Docs -> QuyếT ĐỊnh số 30/2007/QĐ-ttg ngay 5/3/2007 CỦa thủ TƯỚng chính phủ ban hành danh mục cáC ĐƠn vị HÀnh chính thuộc vùng khó khăn thủ TƯỚng chính phủ
Docs -> Phụ lục số 1 (Kèm theo Quy định biện pháp bình ổn giá dịch vụ lưu trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-ubnd ngày 05/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) Tên đơn vị CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
tien%20luong -> BỘ lao đỘng thưƠng binh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương