Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-cp ngày 15/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ y tế



tải về 0.83 Mb.
trang1/8
Chuyển đổi dữ liệu10.08.2016
Kích0.83 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


Số: 674/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ VÀ DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG GIA DỤNG VÀ Y TẾ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THEO NHU CẦU THEO MÃ SỐ HS



BỘ TRUỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ ý kiến của Tổng cục Hải quan tại Công văn số 4586/TCHQ-GSCL ngày 29/9/2006 và Công văn số 7299/ TCHQ-GSCL ngày 21/12/2006 về Danh mục chuyên ngành;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự Phòng Việt Nam - Bộ Y tế,

QUVẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Vắc xin, sinh phẩm y tế và Danh mục Hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế được nhập khẩu theo mã số HS.

Điều 2. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến áp mã số HS theo Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này, tuỳ theo từng lĩnh vực cụ thể Bộ Y tế có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) và các Bộ, ngành khác có liên quan xem xét lại để thống nhất và quyết định mã số.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Danh mục theo mã số HS được cập nhật thường xuyên theo quy định về đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế và hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.



Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng các Cục: Y tế dự Phòng Việt Nam, Quản lý Dược Việt Nam, An toàn vệ sinh thực phẩm; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các đơn vị đăng ký vắc xin, sinh phẩm y tế và Hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có tên trong Danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


Trịnh Quân Huấn

 

Bảng 1

DANH MỤC

VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ ĐƯỢC NHẬP KHẨU THEO NHU CẦU


(Ban hành kèm theo Quyết định số 674/QĐ-BYT ngày 26 tháng 02 năm 2007 của Bộ Y tế)

STT

Tên - Hàm lượng - Trình bày

Mã số HS

Mã số HSMã số HSTên cơ sở sản xuất

Tên cơ sở đăng ký

Hạn dụng

Số đăng ký

Ngày cấp

Nhóm

Phân nhóm

Phân nhóm




1

Euvax B

hộp 1 lọ, hộp 20 lọ (lọ 10mcg/0.5 ml; lọ 2mcg/1ml)



3002

20

90

LC Chemical Ltd - Pharmaceutical Division

99. Yongjei-dong. Iksan City. Chun buk do, Korea



Văn phòng đại diện Công ty Aventis Pasteur S.A 17 đường Tú Xương, Phường 7, Quận 3. Tp. Hồ Chí Minh

36 tháng

VNDP-093-0502

10/5/2002

2

HEBERBIOVAC HB

lọ 10mcg/0.5 ml; 20mcg/1ml; 100mcg/5ml; 200mcg/10ml



3002

20

90

Center for Genelic Engineering and Biotechnology Ave 31 entre 158 y 190. Cubalacan, Playa. Havana. Cuba

Heber Biolec SA

Ave 31 entre 158 y 190. Cubanacan.

Playa. Havana. Cuba


36 tháng

VNDP-094-0502

10/5/2002

3

SCI-B-VAC (BIO-HEP-B) lọ 2,5mcg/0.5 ml; lọ 5mcg/0.5ml; lọ 10mcg/1ml;

3002

20

90

Bio - Technology General israel Ltd
Kiryat Weizmann 76326. Revohot.
israel

Scitech Medical Products Pte.Ltd
4 Science Park Drive. the Maxwell 
#04-01A. Singapore 118226

24 tháng

VNDP-095-0502

10/5/2002

4

LIQUID PEDVAX HIB

liều 0.5ml; lọ 1 liều; hộp 10 lọ đơn liều



3002

20

90

Merck & Co.Inc., USA
West point PA 19486.USA

Merk Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
15/F. Caroline Centre, 28 Yunping
Road. Causeway Bay, Hon

36 tháng

VNDP-096-0502

10/5/2002

5

RPR

Hộp 100 test; hộp 500 test



3002

10

90

Newmarket Laboratories Ltd
Lanwades Business Park. Kentford. Newmarkel CB8 7PN United Kingdom

Văn phòng đại diện Bio-rad Laboralories (Singapore) Pte Ltd
180 Pasteur - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh

10 tháng

VNDP-097-0502

10/5/2002

6

MONILISa ANTI-HCV PLUS Version 2

Hộp 96 test; hộp 480 test



3002

10

90

Bio-rad

3 Boulevard Raymond Poincare 92430 Marnes La coquette



Văn phòng đại diện Bio-rad Laboralories (Singapore) Pte.Ltd
180 Pasteur - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh

7 tháng

VNDP-098-0502

10/5/2002

7

Murex HIV Ag/Ab

Combination

Hộp 96 test; hộp 480 test


3002

10

90

Murex Biotech Lld

Central Road. Temple Hill. Dartfond.

Kent DA1 5RL. England


Abbott Laboratories (Singapore) Pte.Ltd.

1 Maritime Square. 11-12 Lobby B World trade Center. Singapore

099253


9 tháng

VNDP-99-0502

10/5/2002

8

Dertermine syphylis tp

Hộp 10 tấm, mỗi tấm 10 thanh xét nghiệm



3002

10

90

Abbott Japan Co. Ltd. 9-9 Roppongi 1-Chome, Minatoku, Tokyo 106-8535

Abbott Laboralories (Singapore)

Pte.Ltd.


1 Maritimc Square. 11-12 Lobby B World trade Centre, Singapore 099253

9 tháng

VNDP-100-0502

10/5/2002

9

AxSYM HIV 1/2 gO

Hộp 100 test



3002

10

90

Abbott GmbH
Max-Planck-Ring 2 65205 Wiesbaden - Đức

Abbott Laboratories (Singapore)

Pte.Lld.


1 Maritime Square. 11-12 Lobby B

world trade Center. Singapore



9 tháng

VNDP-101-0502

10/5/2002

10

ENGERIX - B (không chứa Thiomersal) liều 20mcg/1 ml; liều 10mcg/0.5ml

3002

20

90

Glaxo SmithKline Biologicals s.a 89 Rue de I’institut, 1330 Rixensart, Bỉ

GlaxoSmithKline Pte. Ltd 501 orchard Road; 13-01 Wheelock Place, Singapore

238880


3 năm

VNDP- 104-0602

28/6/2002

11

DTCOQ

liều 0,5ml: lọ 1 liều. lọ 10 liều: lọ 20 liều



3002

20

90

Aventis Pastcur SA

2. Avenue Pont Pastcur F-69367-

Lyon Cedex 07 - France


Văn phòng đại diện Công ty Aventis
Pasteur S.A 17 đường Tú Xương, Phường 7 -Quận 3, TP Hồ Chí Minh

36 tháng

VNDP- 110-0802

30/8/2002

12

SCI-B-VAC (BIO - HEP-B) BULK

Lọ 5mcg/0.5ml; lọ 10mcg/1ml



3002

20

90

Bio - Technology General israel Ltd
Kiryat Weizmarul 76326. Revohot, israel

Scitech Medical Products Pte.Ltd 4 Science Park Drive. the Maxwell #04-01A, Siangpore 118226

24 tháng

VNDP- 111-0802

30/8/2002

13

BULK OF ANTI TETANUS SERUM

thùng 10 lít



3002

10

20

Changchun institute of Biological products.

Ministry of Public Health of China


158 Xian Road. Changchun. 1300062. China

China Guang Zhou Kincare medicine Technology Co.Ltd
804 Xiangkang Trading Building,
11-12 Guanghuayi Road. China

3 năm

VNDP- 112-0802

30/8/2002

14

IMX HIV - 1/HIV-2 III PLUS

hộp 100 test



3002

10

90

Abbott GmbH

Max-Planck-Ring 2, 65205

Wiesbaden Delkenheim, Germany

 


Abbott Laboratories (Singapore)

Pte.Ltd


1 Marilime Square # 11-12 Dãy B,

world Trade Cent. Singapore

099253


9 tháng

VNDP- 113-0802

30/8/2002

15

WELLCOSYPH HA*

hộp 150 test



3002

10

90

Murex Biotech S.A (Pty) Ltd.
Central Road. Temple Hill, Dartford. Kent DA 1 5 LR . England

Abbott Laboratories (Singapore)

Pte.Ltd


1 Maritime Square # 11-12 Dãy B.

World Trade Cent. Singapore 099253



9 tháng

VNDP- 114-0802

30/8/2002

16

PlateliaÒ HTLV-1NEW

hộp 96 test, hộp 480 test



3002

10

90

Bio-rad

3 Boulevard Raymond Poincare

92430 Marnes La coquette


Văn phòng đại diện công ty Bio-rad 180 Pasteur - quận - Tp. Hồ Chí Minh

6 tháng

VNDP- 115-0802

11/12/2002

17

MonolisaÒ HBc IgM

Hộp 96 test



3002

10

90

Bio-rad

3 Boulevard Raymond Poincare

92430 Marnes La coquette


Văn phòng đại diện công ty Bio-rad 180 Pasteur - quận - Tp. Hồ Chí Minh

6 tháng

VNDP- 116-0802

11/12/2002

18

IMx HBsAg (V2)

hộp 100 test



3002

10

90

Abbott GmbH Max-planck-Ring 2 65205 Wiesbaden - Đức

Abbott Laboratories (Singapore) pte.Ltd

1 Maritime Square # 11-12 Dãy B.

World Trade Cent, Singapore 099253


9 tháng

VNDP- 122-1202

11/12/2002

19

AxSYM HCV VERSION 3.0

Hộp 100 test



3002

10

90

Abbott GmbH Max-planck-Ring 2 65205 Wiesbaden - Đức

Abbott Laboratories (Singapore) Pte.Lld

1 Maritime Square # 11-12 Dãy B.

World Trade Cent. Singapore 099253


9 tháng

VNDP- 123-1202

11/12/2002

20

IMx HCV VERSION 3.0

hộp 100 test



3002

10

90

Abbott GmbH

Max-planck-Ring 2 65205 Wiesbaden - Đức



Abbott Laboratories (Singapore)

Pte.Ltd


1 Maritime Square # 11-12 Dãy B, World Trade Cent. Singapore 099253

9 tháng

VNDP- 124-1202

11/12/2002

21

MUREX HTLV I + II

hộp 96 test; hộp 480 test



3002

10

90

Murex Biotech Ltd

Central Road. Temple Hill. Dartford, Kenl DA1 5RL, England



Abbotl Laboralories (Singapore)

Pte.Ltd. 1 Maritime Square. 11-12 Lobby B world trade Center, Singpore 099253



9 tháng

VNDP- 125-1202

11/12/2002

22

AxSYM HBsAg (V2)

Hộp 100 test



3002

10

90

Abbott GmbH Max-Planck-Ring 2 65205 Wiesbaden - Đức

Abbott Laboratories (Singapore) Pte.Ltd 1 Maritime Square # 11-12 Dãy B, world Trade Cent. Singapore 099253

9 tháng

VNDP- 126-1202

11/12/2002

23

FAVIRAB

Lọ 5 ml (1000 - 2000 IU) Hộp chứa 1 lọ; hộp chứa 10 lọ



3002

10

20

Aventis Pasteur SA 2, Avenue Pont Pasteur F-69367-Lyon Cedex 07 - France

Văn phòng đại diện Công ty Aventis Pasteur S.A

17 đường Tú Xương, Phường 7 - Quận 3. Tp. Hồ Chí Minh



24 tháng

VNDP- 130-0203

27/02/2003

24

HAVRIXTM

liều 720E.L.U/0.5ml, 1440 E.L.U/1ml; hộp chứa 1 liều + công bơm kim tiêm



3002

20

90

GlaxoSmithKline Biologicals SA
89 Rue de l’institue 1330 Rixensart, Belgium

Glaxosmithkline PTE.Ltd

130 Beach Road # 21-00 Gateway West, Singapore 189720



3 năm

VNDP- 131-0203

27/02/2003

25

PEGINTRON

lọ chứa 50mcg bột + dung môi pha dung dịch tiêm



3002

10

90




  1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương