Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-cp ngày 24/4/1998 của Chính phủ "Về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng"


Tổ hợp và Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao



tải về 2.3 Mb.
trang8/14
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.3 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14

4.10. Tổ hợp và Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tấn

Mã Hiệu

Thành phần công việc

Đơn vị tính

Cách lắp đặt

Loại A

Loại B

Loại C

4.10.1

Máy có khối lượng ≤ 0,6T

tấn

1.205,4

2.328,7

3.721,1

968,2

1.782,8

2.716,2

4.10.2

Máy có khối lượng > 0,6 - ≤ 2T

tấn

902,0

1.744,7

2.791,1

844,1

1.460,8

2.169,0

4.10.3

Máy có khối lượng > 2 - ≤ 5T

tấn

733,1

1.406,7

2.245,8

819,0

1.318,9

1.893,8

4.10.4

Máy có khối lượng > 5 - ≤ 10T

tấn

671,3

1.289,7

2.057,4

823,0

1.280,7

1.807,8

4.10.5

Máy có khối lượng > 10 - ≤ 15T

tấn

613,4

1.175,0

1.873,0

866,6

1.283,6

1.763,6

4.10.6

Máy có khối lượng > 15 - ≤ 25T

tấn

504,5

953,9

1.514,3

777,9

1.112,2

1.499,2

4.10.7

Máy có khối lượng > 25 - ≤ 50T

tấn

448,3

841,9

1.333,8

900,2

1.197,5

1.540,7

4.10.8

Máy có khối lượng > 50 - ≤ 100T

tấn

368,1

676,2

1.065,6

942,2

1.176,3

1.454,0

4.10.9

Máy có khối lượng > 100 - ≤ 150T

tấn

346,4

631,9

993,6

1.304,4

1.528,7

1.790,9

4.10.10

Máy có khối lượng > 150 - ≤ 200T

tấn

325,0

588,9

924,3

1.590,5

1.796,9

2.046,9

4.10.11

Máy có khối lượng > 200T

tấn

285,3

515,0

699,5

1.665,1

1.850,1

1.989,9

4.11. Tổ hợp và Lắp đặt thiết bị nấu, sấy các loại

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tấn

Mã Hiệu

Thành phần công việc

Đơn vị tính

Cách lắp đặt

Loại A

Loại B

Loại C

4.11.1

Máy có khối lượng ≤ 0,6T

tấn

3.167,0

4.254,1

6.789,1

2.510,7

3.256,9

4.955,9

4.11.2

Máy có khối lượng > 0,6 - ≤ 2T

tấn

2.439,1

3.352,1

5.393,8

2.017,0

2.649,7

4.020,8

4.11.3

Máy có khối lượng > 2 - ≤ 5T

tấn

1.290,3

1.901,3

3.029,9

1.133,4

1.566,9

2.332,3

4.11.4

Máy có khối lượng > 5 - ≤ 10T

tấn

1.057,2

1.561,5

2.486,3

1.126,8

1.491,1

2.124,3

4.11.5

Máy có khối lượng > 10 - ≤ 15T

tấn

910,8

1.328,5

2.109,8

1.101,9

1.405,3

1.942,2

4.11.6

Máy có khối lượng > 15 - ≤ 25T

tấn

844,8

997,4

1.574,0

1.051,0

1.147,9

1.554,0

4.11.7

Máy có khối lượng > 25 - ≤ 50T

tấn

697,1

815,5

1.254,1

1.104,2

1.191,3

1.495,5

4.11.8

Máy có khối lượng > 50 - ≤ 100T

tấn

615,3

720,1

1.125,1

1.141,9

1.215,7

1.505,0

4.11.9

Máy có khối lượng > 100 - ≤ 150T

tấn

543,6

634,5

984,0

1.734,0

1.845,1

2.105,

4.11.10

Máy có khối lượng > 150 - ≤ 200T

tấn

464,7

539,2

831,

1.703,9

1.766,1

1.989,

4.11.11

Máy có khối lượng > 200T

tấn

397,5

457,2

698,

1.955,1

2.011,6

2.205,

* Riêng đối với lò nung xi măng, hao phí gỗ kê được tính riêng, khối lượng thiết bị lò nung xi măng bao gồm cả phụ kiện (gối dỡ, palie) kèm theo.

4.12. Tổ hợp và Lắp đặt máy, thiết bị thu hồi, đùn, ép, cào, bóc, đào… các loại

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tấn

Mã Hiệu

Thành phần công việc

Đơn vị tính

Cách lắp đặt

Loại A

Loại B

Loại C

4.12.1

Máy có khối lượng ≤ 0,6T

tấn

999,5

1.917,6

3.061,1

804,8

1.470,2

2.238,4

4.12.2

Máy có khối lượng > 0,6 - ≤ 2T

tấn

869,7

1.650,0

2.625,7

810,1

1.379,9

2.044,6

4.12.3

Máy có khối lượng > 2 - ≤ 5T

tấn

739,9

1.382,3

2.193,2

735,0

1.205,6

1.763,2

4.12.4

Máy có khối lượng > 5 - ≤ 10T

tấn

680,7

1.278,5

2.028,1

820,2

1.260,5

1.774,3

4.12.5

Máy có khối lượng > 10 - ≤ 15T

tấn

632,8

1.184,1

1.876,7

888,3

1.297,7

1.776,6

4.12.6

Máy có khối lượng > 15 - ≤ 25T

tấn

552,1

1.001,8

1.578,2

828,5

1.155,1

1.557,8

4.12.7

Máy có khối lượng > 25 - ≤ 50T

tấn

477,7

873,0

1.373,5

932,1

1.227,6

1.578,5

4.12.8

Máy có khối lượng > 50 - ≤ 100T

tấn

450,3

816,6

1.282,9

1.015,2

1.287,9

1.618,5

4.12.9

Máy có khối lượng > 100 - ≤ 150T

tấn

372,9

661,9

1.027,3

1.603,1

1.865,9

2.137,3

4.12.10

Máy có khối lượng > 150 - ≤ 200T

tấn

351,0

615,4

955,8

1.616,7

1.823,5

2.078,6

4.12.11

Máy có khối lượng > 200T

tấn

323,9

467,9

716,3

1.899,0

2.019,9

2.219,4

* Riêng công tác lắp đặt thiết bị thu hồi trong bảng mức được qui định cho công tác thu hồi các nguyên liệu rắn.

4.13. Tổ hợp và Lắp đặt thiết bị phân ly - tạo hình

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tấn

Mã Hiệu

Thành phần công việc

Đơn vị tính

Cách lắp đặt

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

4.13.1

Máy có khối lượng ≤ 0,6T

tấn

1.743,9

3.107,0

4.867,0

7.029,2

1.451,3

2.411,9

3.588,9

4.970,3

4.13.2

Máy có khối lượng > 0,6 - ≤ 2T

tấn

1.584,1

2.909,6

4.545,2

6.553,3

1.406,5

2.371,3

3.473,7

4.760,6

4.13.3

Máy có khối lượng > 2 - ≤ 5T

tấn

1.513,2

2.760,5

4.306,8

6.200,0

1.376,5

2.285,5

3.330,8

4.545,4

4.13.4

Máy có khối lượng > 5 - ≤ 10T

tấn

1.398,7

2.579,4

3.992,2

5.747,5

1.432,6

2.298,4

3.254,2

4.385,7

4.13.5

Máy có khối lượng > 10 - ≤ 15T

tấn

1.212,7

2.201,1

3.423,6

4.918,7

1.373,3

2.099,6

2.929,7

3.897,5

4.13.6

Máy có khối lượng > 15 - ≤ 25T

tấn

948,2

1.841,2

2.946,0

4.299,3

1.130,6

1.781,6

2.534,8

3.399,7

4.13.7

Máy có khối lượng > 25 - ≤ 50T

tấn

866,2

1.672,9

2.674,0

3.896,2

1.231,0

1.824,5

2.507,5

3.302,7

4.13.8

Máy có khối lượng > 50 - ≤ 100T

tấn

819,4

1.579,2

2.523,3

3.674,7

1.298,8

1.856,6

2.504,0

3.253,6

4.13.9

Máy có khối lượng > 100 - ≤ 150T

tấn

799,0

1.542,0

2.463,9

3.589,2

1.930,4

2.522,2

3.163,0

3.881,4

4.13.10

Máy có khối lượng > 150 - ≤ 200T

tấn

706,1

1.347,3

2.146,9

3.118,1

1.889,5

2.369,2

2.928,8

3.579,1

4.13.11

Máy có khối lượng > 200T

tấn

560,4

1.046,7

1.659,1

2.396,1

2.080,5

2.451,4

2.892,3

3.399,9



1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương