178 Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp



tải về 2.34 Mb.
trang1/25
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.34 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25

178
Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương

quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp

Central state industrial output value at constant 1994

prices by industrial activity

Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010



















Tổng số - Total

23,180

450,345

709,778

892,312

1.272,272

Phân theo ngành cấp II
















By secondery industrial activity
















- Khai khoáng khác




0,473

0,646

0,370

0,250

Other mining and quarrying
















- Sản xuất chế biến thực phẩm

23,180

52,452

34,388

31,680

33,193

Manufacture of food products
















- Sản xuất đồ uống
















Manufacture of beverages
















- Dệt - Manufacture of textiles
















- Sản xuất trang phục
















Manufacture of wearing apparel
















- Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
















Manufacture of leather and related products
















- Chế biến gỗ
















Manufacture of wood and of products of wood and cork, except furniture; Manufacture of articles of straw and plaiting materials
















- Sản xuất giấy
















Manufacture of paper and paper products
















- In, sao chép bản ghi các loại
















Printing and reproduction of recorded media
















- Sản xuất than cốc
















Manufacture of coke
















- Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
















Manufacture of chemicals and chemical products


















178
(Tiếp theo) Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do


trung ương quản lý theo giá so sánh phân theo ngành

công nghiệp

(Cont) Central state industrial output value at constant

1994 prices by industrial activity

Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010

- Sản xuất SP từ cao su và platic
















Manufacture of rubber and plastics products
















- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại













684,300

Manufacture of other non-metallic mineral products
















- Sản xuất kim loại
















Manufacture of basic metals
















- Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
















Manufacture of fabricated metal products, except machinery and equipment
















- Sản xuất sản phẩm điện tử
















Manufacture of computer, electronic and optical products
















- Sản xuất MMTB chưa phân vào đâu
















Production machinery is not nec
















- Sản xuất xe có động cơ
















Production of motor vehicles
















- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế
















Manufacture of furniture
















- Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
















Other manufacturing
















- Sản xuất, phân phối điện, nước đá




397,420

674,744

860,262

554,529

Elevtricity, gas, steam and air conditioning supply
















- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
















Water collection, treatment and supply
















- Họat động thu gom, xử lý & tiêu hủy rác thải
















Activities of collecting, processing & disposal


















179
Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương

quản lý theo giá so sánh phân theo ngành công nghiệp

Local state industrial output value at constant 1994

prices by industrial activity
Tỷ đồng - Bill. dongs

 

2000

2005

2008

2009

Ước 2010



















Tổng số - Total

4,643

20,731

26,110

17,042

19,590

Phân theo ngành cấp II
















By secondery industrial activity
















- Khai khoáng khác

1,362

13,910

21,401

11,630

13,319

Other mining and quarrying
















- Sản xuất chế biến thực phẩm
















Manufacture of food products
















- Sản xuất đồ uống
















Manufacture of beverages
















- Dệt - Manufacture of textiles
















- Sản xuất trang phục
















Manufacture of wearing apparel
















- Sản xuất da và các sản phẩm có
liên quan
















Manufacture of leather and related products
















- Chế biến gỗ

2,682

4,312










Manufacture of wood and of products of wood and cork, except furniture; Manufacture of articles of straw and plaiting materials
















- Sản xuất giấy
















Manufacture of paper and paper products
















- In, sao chép bản ghi các loại
















Printing and reproduction of recorded media
















- Sản xuất than cốc
















Manufacture of coke
















- Sản xuất hóa chất và sản phẩm
hóa chất
















Manufacture of chemicals and chemical products



















  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương