Tử Điển Tra Cứu Thuật Ngữ Công Nghệ Hàn



tải về 0.51 Mb.
trang4/22
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích0.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22

Cleaning action


Cleaning action: Tác động làm sạch của hồ quang là hiện tượng trong đó nhờ tác dụng của hồ quang để loại bỏ các màng ô xít, làm sạch bề mặt của kim loại cơ bản khi hàn hồ quang trong môi trường bảo vệ bằng khí trơ.

Complete joint penetration


Complete joint penetration: Liên kết ngấu hoàn toàn là hiện tượng ngấu toàn bộ tiết diện theo chiều dày các tấm của liên kết.

Crater


Crater: Lõm hàn là phần lõm hình thành ở cuối đường hàn.

Cascade sequence


Cascade sequence: Hàn phân đoạn bậc thang là phương pháp thao tác hàn trong đó đường hàn được phân đoạn và lớp hàn các đoạn sau gối lên các lớp hàn trước theo dạng bậc thang.

Chromium equivalent


Chromium equivalent: Đương lượng crôm biểu thị số của các nguyên tố tạo pherit (Cr,Mo và Nb) có ảnh hưởng bằng hoặc lớn hơn Cr khi lượng pherit được xác định bằng phương pháp giản đồ tổ chức. Đương lượng crôm được tính theo công thức:

CrE = % Cr + % Mo + 1,5 %Si + 0,5% Nb


Corner joint


Corner joint: Liên kết góc

Cruciform joint


Cruciform joint: Lên kết chữ thập - Các liên kết hàn trong đó các phần tử được đặt ở dạng chữ thập.

Consumable electrode


Consumable electrode: Điện cực tiêu hao - Điện cực bị nóng chảy trong quá trình hàn hoặc cắt.

Contact tip


Contact tip: bép hàn, đầu tiếp điện - Ống nối ở đoạn cuối của ống dẫn dây hàn có tác dụng dẫn dây hàn vào vùng hồ quang và tiếp điện từ nguồn điện hàn đến dây hàn. ống dẫn dây hàn và tiếp điệntừ nguồn điện hàn đến dây hàn.

Constant voltage Characteristic


Constant voltage Characteristic: Đặc tính cứng điện áp -  Một loại đặc tính ngoài của nguồn điện hồ quang, trong đó điện áp đầu ra rất ít thay đổi khi tăng cường độ dòng điện.

Coating flux


Coating flux: Thuốc bọc que hàn - Một hợp chất gồm các chất tạo khí, tạo xỉ, ổn định hồ quang, khử ô xy, hợp kim hoá v.v được bọc lên lõi que hàn. Hợp chất này làm cải thiện khả năng tạo mối hàn có chất lượng tốt

Covered electrode


Covered electrode: Que hàn bọc thuốc - Điện cực có thuốc bọc được sử dụng trong hàn hồ quang tay.

Core diameter


Core diameter: Đường kính lõi - Đường kính của lõi que hàn bọc thuốc.

C02 arc Welding


C02 arc Welding: Hàn hồ quang khí bảo vệ CO2 - Hàn hồ quang điện cực dây kim loại nóng chảy trong đó ngọn lửa hồ quang và vũng hàn được bảo vệ bằng khí C02. Hàn MAG cũng được coi là hàn hồ quang khí bảo vệ CO2.

Cold pressure Welding


Cold pressure Welding: Hàn áp lực nguội. Hàn áp lực được thực hiện bằng cách làm biến dạng dẻo cục bộ các bề mặt vật hàn có tính dẻo cao được thực hiện nhờ lực nén mạnh, không tác dụng nhiệt từ bên ngoài.


Cast iron


Gang: là hợp kim của Săt với Carbon và Silic trong đó tỷ trọng của Carbon chiếm từ 2.1 đến 4% của Silic chiếm từ 1% đến 3%


Dust respirator


Dust respirator: Mặt nạ phòng bụi Thiết bị bảo vệ hô hấp dùng để loại bỏ các hạt bụi, khói.v.v… trong không khí được hít vào phổ khi thở, gồm có miếng chụp mặt, bộ lọc khí, van hút khí, van thoát khí, dây buộc.v.v…

Dust collection efficiency


Dust collection efficiency: Hiệu suất lọc bụi là hiệu suất lọc bụi khí không khí chứa bụi đi qua máy hút hoặc bộ lọc

Dryness test


Dryness test: Kiểm tra độ khô là kiểm tra để xem tính chất khô của thuốc hàn vảy mềm dư do sự dễ dàng dịch chuyển của bột phấn sau khi rắc nó.

Deposite metal test


Deposite metal test: Kiểm tra kim loại đắp là kiểm tra được thực hiện với mẫu kiểm tra, tất cả các phần kiểm tra được lấy ra từ kim loại đắp với mục đích kiểm tra tính chất của vật hiện hàn.

Detonation flame spraying


Detonation flame spraying: Ngọn lửa nổ là phun nhiệt được thực hiện nhờ sử dụng hiệu ứng nổ của hỗn hợp khí ôxy và acêtylen, trong đó vật liệu phun ở dạng bột mịn.

Drag


Drag: Kéo lệch là hiện tượng khoảng cách từ đường kéo dài của luồng ôxy cắt khi ra khỏi mỏ cắt đến điểm mà luồng ôxy cắt bị kéo lệch chạm với vật cắt.

Dissolved acetylene


Dissolved acetylene: Hấp thụ axêton là khí Axêtylen được hấp thụ vào vật liệu xốp đã tẩm axêtôn đặt trong bình chứa.

Dissolved acetylen


Dissolved acetylen: Hấp thụ axêton là khí Axêtylen được hấp thụ vào vật liệu xốp đã tẩm axêtôn đặt trong bình chứa.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương