Tử Điển Tra Cứu Thuật Ngữ Công Nghệ Hàn



tải về 0.51 Mb.
trang14/22
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích0.51 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   22

Non-consumable Electrode


Non-consumable Electrode: Điện cực không tiêu hao - Điện cực không bị nóng chảy trong quá trình hàn hoặc cắt.

Top of Form



Bottom of Form


Output coupler


Output coupler: Kính phản xạ bán phần là phần mặt kính giúp phát ra tia laser sử dụng trong máy hàn, máy cắt laser

Oxy acetylene flame


Oxy acetylene flame: Ngọn lửa ôxy – acêtylen là ngọn lửa được tạo ra khi làm cháy hỗn hợp khí ôxy –axêtylen (02 – C2H2).

Orifice gas


Orifice gas: Miệng khí là nơi khí đựơc dẫn vào mỏ và trở thành hồ quang plasma trong hàn hồ quang plasma và cắt hồ quang plasma

Oxygen gouging


Oxygen gouging: Dũi bằng ôxy Tạo mép được thực hiện nhờ ngọn lửa khí cháy và ôxy.

Oxygen arc cutting


Oxygen arc cutting: Cắt bằng hồ quang ôxy là phương pháp cắt được thực hiện bằng cách nung nóng vật cắt nhờ nhiệt của hồ quang được tạo ra giữa vật cắt và điện cực đồng thời thổi ôxy vào vị trí cắt.

Oxyfuel gas cutting


Oxyfuel gas cutting: Cắt bằng ôxy – khí cháy là phương pháp cắt được thực hiện bằng cách nung nóng cục bộ vật cắt nhờ ngọn lửa khí cháy và sử dụng nhiệt được sinh ra từ phản ứng ôxy hoá nhanh giữa kim loại và ôxy.

Out vacuum electron beam Welding


Out vacuum electron beam Welding: Hàn tia điện tử trong môi trường khí quyển là hàn tia điện tử không có chân không, được thực hiện ở môi trường khí quyển.

Overlap


Overlap: Vết chảy loang là phần kim loại đắp chồng lên nhưng không nóng chảy vào kim loại cơ bản tại mép mối hàn.

Overlaying


Overlaying: Đắp lớp phủ là đắp lớp kim loại có cấu trúc và các kích thước yêu cầu lên bề mặt của kim loại cơ bản, tuỳ thuộc vào yêu cầu của lớp bề mặt như tăng độ cứng, chống ăn mòn, sửa chữa, phục hồi.

Overhead position


Overhead position: Ví trí hàn trần vị trí hàn trong đó trục đường hàn được thực hiện từ phía dưới của liên kết.

Open circuit voltage


Open circuit voltage: Điện áp không tải - Điện áp đầu ra của nguồn hàn khi không tải (không hàn).

Top of Form



Bottom of Form


Powered respirator


Powered respirator: Thiết bị lọc khí thở là thiết bị bảo vệ hô hấp, gồm có quạt điện, bộ lọc khí, miếng chụp mặt để cung cấp khí thở cho người sử dụng để lọc các chất độc hại như bụi, khói…

Penetrameter


Penetrameter: Mẫu đo độ xuyên của tia là mẫu chuẩn để đánh giá chất lượng hình ảnh của tia bức xạ. Có 2 loại: kiểu dây và kiểu đục lỗ.

Penetrant testing


Penetrant testing: Kiểm tra thẩm thấu là phương pháp kiểm tra không phá huỷ trong đó các khuyết tật được phát hiện nhờ các chất thẩm thấu.

Pressure test


Pressure test: Kiểm tra áp lực là kiểm tra khả năng chịu đựng áp suất vận hành của các thùng hoặc bình chứa các chất lỏng hoặc khí.

Peel test


Peel test: Thử bóc là thử bằng cách bóc mối hàn và xem xét bề mặt gãy. Phương pháp này được áp dụng cho các hàn điểm, hàn chốt, hàn vảy...

Plasma spraying


Plasma spraying: Phun plazma Phun nhiệt được thực hiện bằng cách sử dụng hồ quang Plasma

Powder flame spraying


Powder flame spraying: Phun ngọn lửa bột  là phun ngọn lửa được thực hiện nhờ sử dụng vật liệu phun ở dạng bột.


Pressure regulator


Pressure regulator: Van áp lực là thiết bị được sử dụng để điều chỉnh khí ở áp suất cao trong bình chứa khí xuống áp suất cần sử dụng.

Portable thermal cutting machine


Portable cutting machine: Máy cắt xách tay là máy cắt tự động sử dụng khí cháy và ôxy. Gọn nhẹ có thể xách tay
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương