Tử Điển Tra Cứu Thuật Ngữ Công Nghệ Hàn



tải về 0.51 Mb.
trang7/22
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích0.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   22

Filer number


Filer number: Số hiệu lọc là số hiệu để biểu thị mức độ truyền qua của các tia có hại cho mắt và mặt của kính lọc hoặc tấm lọc.

Filer lens


Filer lens: Kính lọc là kính bảo vệ mắt khỏi các tia có hại. Loại kính có dạng gần như tròn.

Face shield


Face shield: Bảo vệ mặt là mặt nạ được dùng để bảo vệ mắt và toàn bộ mặ t các tia có hại, xỉ và kim loại bắn tóc, có hai loại: Kiểu mũ đội và kiểu cầm tay

Filter


Filter: Bộ lọc là dùng để lọc các chất độc hại khi thở.

Free bend test


Free bend test: Thử uốn tự do là phép thử bằng cách uốn tự do, tác dụng lực vào hai đầu mẫu thử không sử dụng khuôn mẫu.

Face bend test


Face bend test: Thử uốn mặt là phép thử uốn mẫu mối hàn giáp mối đựơc thực hiện bằng cách uốn mẫu sao cho phía mặt chính của mối hàn là phía chịu kéo.

Fracture test


Fracture test: Thử phá huỷ là thử để xem các khuyết tật bên trong mối hàn bằng cách bẻ gãy mối hàn nhờ ngo ại lực và quan sát vết gãy.

Flame spraying


Flame spraying: Ngọn lửa trong phun phủ là ngọn lửa được thực hiện bằng cách sử dụng nhiệt của ngọn lửa ôxy và khí cháy làm nóng chảy hoặc gần nóng chảy vật liệu phun. Nhờ áp lực của luồng khí nén, vật liệu phun được phủ chắc lên vật cần phun.

Flashback


Flashback: Cháy ngược là hiện tượng trong đó ngọn lửa cháy ngược quay vào tới buồng tạo ra hỗn hợp khí cháy hoặc sâu hơn.

Flashback arrestor


Flashback arrestor: Thiết bị chống cháy ngược là thiết bị chủ yếu để ngăn cản sự cháy lùi từ mỏ.

Top of Form



Bottom of Form


Focal length


Focal length: Tiêu cự là khoảng cách từ tâm của cuộn dây từ trường định tâm với tiêu điểm của chùm tia điện tử.

Friction time


Friction time: Thời gian ma sát là khoảng thời gian các vật hàn thực hiện chuyển động ma sát tương đối với nhau.

Friction speed


Friction speed: Tốc độ hàn ma sát là tốc độ chuyển động tương đối giữa các vật hàn.

Friction force


Friction force: Lực ma sát là lực tạo ra giữa các bề mặt tiếp xúc khi có chuyển động tương đối giữa các vật hàn.

Friction Welding with pressure


Friction Welding with pressure: Hàn ma sát với áp lực

Friction Welding cycle


Friction Welding cycle: Chu trình hàn ma sát là quá trình từ lúc bắt đầu hàn ma sát đến khi kết thúc.

Friction welding with pressure:


Friction welding with pressure: Hàn ma sát bằng áp lực

Fillet of brazed joint


Fillet of brazed joint: Vảy hàn liên kết góc là phần kim vảy hàn cứng hoặc vảy hàn mềm nhô ra khỏi khe hở của liên kết chồng hoặc liên kết chữ T.

Flame soldering


Flame soldering: Hàn vảy mềm bằng ngọn lửa khí cháy là hàn vảy mềm được thực hiện nhờ nhiệt của ngọn lửa khí cháy.

Furnace brazing


Furnace brazing: Hàn vảy cứng trong lò nung là hàn vảy cứng được thực hiện nhờ nhiệt của lò nung.

Top of Form



Bottom of Form


Face - fed brazing


Face - fed brazing: Hàn vảy cứng nung nóng trước vật hàn là hàn vảy cứng được thực hiện bằng cách thêm kim loại phụ tạo vảy nóng chảy vào liên kết được nung nóng trước tới nhiệt độ hàn vảy cứng.

Flashing loss


Flashing loss: Tổn thất do cháy là lượng kim loại cơ bản bị mất mát do bắn tóe trong hàn điện tiếp xúc nóng chảy.

Flash Welding


Flash Welding: Hàn điện trở tiếp xúc nóng chảy là phương pháp hàn điện trở tiếp xúc trong đó giai đoạn đầu cho dòng điện chạy qua hai chi tiết hàn để gần nhau gây phóng điện, khi đó tác dụng áp lực đủ lớn để hình thành mối hàn.

Foil seam Welding


Foil seam Welding: Hàn đường dùng dải phụ là phương pháp hàn đường điện trở tiếp xúc dùng khi hàn giáp mối hàn tấm trong đó đặt các dải kim loại mỏng hẹp ở phía trên và phía dưới đường hàn.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương