Tử Điển Tra Cứu Thuật Ngữ Công Nghệ Hàn



tải về 0.51 Mb.
trang3/22
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích0.51 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22

Butt Welding


Butt Welding: Hàn giáp mối, Hàn đối đầu là hàn cho các liên kết giáp mối dạng tấm, thanh hoặc ống.

Back gouging


Back gouging: Dũi chân mối hàn là dũi phần không hàn ngấu hết từ phía đáy rãnh hàn hoặc lớp đầu tiên trong hàn giáp mối.

Buried arc


Buried arc: Trạng thái hồ quang nhúng là trạng thái hàn trong đó dây hàn như bị nhúng vào vũng hàn dưới tác dụng của hồ quang có chiều dài rất ngắn.

Buttering


Buttering: Lớp đệm là một lớp vật liệu được đắp lên bề mặt kim loại cơ bản để cải thiện tính hàn.

Block sequence


Block sequence: Hàn phân đoạn khối là phương pháp thao tác hàn trong đó mối hàn được thực hiện bằng cách hoàn thành từng đoạn một trong hàn nhiều lớp.

Bachstep Welding


Bachstep Welding: Hàn bước lùi là phương pháp thao tác hàn trong đó đường hàn được phân đoạn và mỗi đoạn liên tục theo chiều ngược với hướng hàn chung.

Bead


Bead: Mối hàn Kim loại mối hàn tạo ra đường hàn cho một lượt hàn.

Butt joint


Butt joint: Liên kết đối đầu là các liên kết hàn trong đó mép của các vật hàn nằm gần như trong cùng một mặt phẳng.

Bevel angle


Bevel angle: Góc vát mép

Bonded flux


Bonded flux: Thuốc hàn gốm - Thuốc hàn dùng cho hàn hồ quang dưới lớp thuốc được chế tạo từ vật liệu bột hỗn hợp trộn với chất dính kết lỏng tạo hạt và sấy khô ở nhiệt độ 400 đến 600 độ C.

Top of Form



Bottom of Form


Base metal


Base metal: Kim loại cơ bản - Kim loại hoặc hợp kim được hàn hoặc cắt.

Brazing and soldering


Brazing and soldering: Hàn vảy cứng và hàn vảy mềm - Thuật ngữ chung cho hàn vảy cứng và hàn vảy mềm được thực hiện nhờ hiện tượng mao dẫn và khuyếch tán bằng cách nung nóng kim loại cơ bản đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của nó và làm nóng chảy vảy hàn (vảy cứng hoặc vảy mềm) được sử dụng làm kim loại trung gian. Nếu dùng vảy hàn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn 450 độ C gọi là hàn vảy cứng. Nếu dùng vảy hàn có nhiệt nóng chảy thấp hơn 450 độ C gọi là hàn vảy mềm.

Top of Form



Bottom of Form


Collet


Collet: kẹp kim là bộ phận trong mỏ súng hàn dùng để kẹp, cố định điện cực hàn trong hàn TIG

Cover plate


Cover plate: Tấm chắn Tấm kính không màu hình chữ nhật hoặc tấm chất dẻo để ngăn cản bắn toé và khói bám vào tấm lọc.

Cruciform join weld cracking test


Cruciform join weld cracking test: Kiểm tra nứt mối hàn liên kết chữ thập là kiểm tra để xem xét trạng thái tạo ra nứt của các mối hàn được thực hiện bằng cách đặt 3 tấm thép ở dạng chữ thập và lần lượt thực hiện hàn trên 4 mối hàn góc.

Ceramic rod flame spraying


Ceramic rod flame spraying: Phun ngọn lửa thanh Cera-mic là phun ngọn lửa được thực hiện bằng vật liệu phụ Ceramic có dạng thanh.

Cut surface


Cut surface: Bề mặt cắt Bề mặt của vật liệu đã được cắt.

Cylinder manifold


Cylinder manifold: Van phối khí là thiết bị để cung cấp khí tới một đường ra chung ở một vị trí bằng cách nối nhiều bình chứa với các ống dẫn.

Cutting torch


Cutting torch: Mỏ cắt là mỏ được sử dụng để cắt bằng nhiệt.

Cắt nhiệt


Cắt nhiệt: thermal cutting

Constant phase friction Welding machine


Constant phase friction Welding machine: Máy hàn ma sát pha hằng số là máy hàn ma sát có vị trí góc tương đối giữa hai vật hàn luôn luôn là hằng số.

Condensation


Condensation: Hàn vảy mềm ngưng tụ là phương pháp hàn vảy trong đó vảy hàn được nung bốc hơi ngưng tụ sau đó chuyển nó vào liên kết hàn.

Top of Form



Bottom of Form


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   22


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương