PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang49/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   45   46   47   48   49   50   51   52   ...   67

AMONI HYDRO CARBONAT

INS

Tên phụ gia







503(ii)

Amoni hydro carbonat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141&CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

CS166

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

355, CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















MAGNESI CARBONAT

INS

Tên phụ gia







504(i)

Magnesi carbonat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

10000

305, CS207

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

4400

305, CS290

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

GMP

CS251

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS262, CS273, CS275, CS283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

GMP

CS265, CS266, CS267, CS268, CS269, CS270, CS271

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

10000




05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141 &CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

11.1.2

Đường bột, đextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP







Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















MAGNESI HYDROXY CARBONAT

INS

Tên phụ gia







504(ii)

Magnesi hydroxy carbonat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS262, CS283

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















ACID HYDROCLORIC

INS

Tên phụ gia







507

Acid hydrocloric



















Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS262

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

GMP

CS066

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

355&CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















KALI CLORID

INS

Tên phụ gia







508

Kali clorid

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

GMP

CS243

01.3.1

Sữa đặc (nguyên chất)

2000

34, CS282 &CS281

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

CS250, CS252

01.4.3

Kem đông tụ

GMP

CS288

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS207

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

GMP

CS251

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS283

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

GMP




04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

15000

375&CS066

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

CS249

08.2.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú nguyên miếng hoặc cắt nhỏ đã xử lý nhiệt

GMP

CS096, CS097

08.3.2

Sản phẩm thịt, thịt gia cầm và thịt thú xay nhỏ đã qua xử lý nhiệt

GMP

CS088, CS098, CS089




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















CALCI CLORID

INS

Tên phụ gia







509

Calci clorid

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

GMP

CS243

01.3.1

Sữa đặc (nguyên chất)

2000

34, CS282 &CS281

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

GMP

CS250, CS252

01.4.3

Kem đông tụ

GMP

CS288

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS207

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

GMP

CS251

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

GMP




04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

GMP

CS260

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

350

305, 58, CS099

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

350

58, CS159, CS062

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

GMP

CS254

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

250

305, CS115

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

GMP

CS013




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















AMONI CLORID

INS

Tên phụ gia







510

Amoni clorid

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú
















Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP















1   ...   45   46   47   48   49   50   51   52   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương