PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang51/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   47   48   49   50   51   52   53   54   ...   67

CALCI HYDROXYD

INS

Tên phụ gia







526

Calci hydroxyd

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

GMP




02.2.1



GMP




02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

GMP

CS253

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141 &CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi

200

305, 355, 360&CS072

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

355, 360 &CS156

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

200

305, 355, 360&CS072

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

355&CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP




NHÔM HYDROXYD

INS

Tên phụ gia







527

Nhôm hydroxyd

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141&CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















MAGNESI HYDROXYD

INS

Tên phụ gia







528

Magnesi hydroxyd

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141&CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















OXYD CALCI

INS

Tên phụ gia







529

Oxyd calci

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97&CS105

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

CS249




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















OXYD MAGNESI

INS

Tên phụ gia







530

Oxyd Magnesi

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

10000

305, CS207

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

4400

305, CS290

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

GMP

CS251

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

10000




05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141 &CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

12.1.1

Muối

GMP







Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















NHÓM FEROCYANUA

INS

Tên phụ gia







535

Natri ferrocyanid







536

Kali ferrocyanid







538

Calci ferroxyanid

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

12.1.1

Muối

14

24&107

12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

20

24

12.2.2

Đồ gia vị

20

24













NATRI NHÔM PHOSPHAT

INS

Tên phụ gia







541

Natri nhôm phosphat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.6.1

Pho mát tươi

1540

304&CS221













DIOXYD SILIC VÔ ĐỊNH HÌNH

INS

Tên phụ gia







551

Dioxyd silic vô định hình

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

10000

305, CS207

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

4400

305, CS290

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

GMP

CS251

01.6.1

Pho mát tươi

10000

305, 308 &CS262, CS221, CS283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

10000

305&CS265, CS266, CS267, CS265, CS266, CS267, CS268, CS269, CS270, CS271, CS270, CS271

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

10000




05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97&CS105

11.1.2

Đường bột, đextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP




13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

200

376, 355, CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















CALCI SILICAT

INS

Tên phụ gia







552

Calci silicat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

10000

305, CS207

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

4400

305, CS290

01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

GMP

CS251

01.6.1

Pho mát tươi

10000

305, 308 &CS262, CS221, CS283

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

10000

308&CS265, CS266, CS267, CS268, CS269, CS270, CS271

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

10000




05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97&CS105

11.1.2

Đường bột, đextroza bột

15000

56

12.1.1

Muối

GMP







Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP















1   ...   47   48   49   50   51   52   53   54   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương