PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang50/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   46   47   48   49   50   51   52   53   ...   67

MAGNESI CLORID

INS

Tên phụ gia







511

Magnesi clorid

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

GMP

CS243




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















THIẾC CLORID

INS

Tên phụ gia







512

Thiếc clorid

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

20

43

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

25

43

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

25

43, CS297

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

20

43













NATRI SULFAT

INS

Tên phụ gia







514(i)

Natri sulfat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













12.5

Viên xúp và nước thịt

GMP

390&CS117




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















NATRI HYDRO SULFAT

INS

Tên phụ gia







514(ii)

Natri hydro sulfat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













12.5

Viên xúp và nước thịt

GMP

390&CS117




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















KALI SULFAT

INS

Tên phụ gia







515(i)

Kali sulfat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú
















Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















CALCI SULFAT

INS

Tên phụ gia







516

Calci sulfat

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.4.3

Kem đông tụ

GMP

CS288

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

CS249




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















MAGNESI SULFAT

INS

Tên phụ gia







518

Magnesi sulfat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















NHÔM KALI SULPHAT

INS

Tên phụ gia







522

Nhôm kali sulphat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

GMP

CS145













NHÔM AMONI SULPHAT

INS

Tên phụ gia







523

Nhôm amoni sulphat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













09.2.4

Cá và sản phẩm thủy sản rán và/hoặc nấu chín, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

6













NATRI HYDROXYD

INS

Tên phụ gia







524

Natri hydroxyd

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

GMP




02.2.1



GMP




02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

GMP

CS253

04.2.2.1

Rau, củ đông lạnh (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

GMP

CS140

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141 &CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi

200

305, 355, 360&CS072

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

355, 360 &CS156

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

200

305, 355, 360&CS072

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

355&CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















KALI HYDROXYD

INS

Tên phụ gia







525

Kali hydroxyd

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú













01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

GMP

CS290

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

GMP




04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

GMP

CS066

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

CS141&CS105

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi

200

305, 355, 360&CS072

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

GMP

355, 360 &CS156

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

200

305, 355, 360&CS072

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

355&CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP















1   ...   46   47   48   49   50   51   52   53   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương