PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang45/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   41   42   43   44   45   46   47   48   ...   67

ESTE CỦA GLYCEROL VỚI ACID DIACETYL TACTARIC VÀ ACID BÉO

INS

Tên phụ gia







472e

Este của glycerol với acid diacetyl tactaric và acid béo

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

5000




01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

10000

CS243

01.2.1.2

Sữa lên men (nguyên chất), có xử lý nhiệt sau lên men

5000




01.2.2

Sữa đông tụ bằng rennin

5000




01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

5000




01.4.2

Cream tiệt trùng, xử lý nhiệt độ cao (UHT) kem trứng và kem đánh trứng, kem tách béo (nguyên chất)

6000




01.4.3

Kem đông tụ

5000




01.4.3

Kem đông tụ

5000

CS288

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

6000




01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

10000




01.5.2

Các sản phẩm tương tự sữa bột và cream bột

10000




01.6.1

Pho mát tươi

10000

CS275

01.6.2.1

Pho mát ủ chín hoàn toàn (kể cả bề mặt)

10000




01.6.4

Pho mát đã qua chế biến

10000




01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

10000




01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

10000




02.1.2

Mỡ và dầu thực vật

10000




02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

10000




02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

10000




02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

10000

CS256

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

10000

CS253

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

10000




02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

5000




03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

1000




04.1.2.2

Quả khô

10000




04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

1000




04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

5000




04.1.2.7

Quả ngâm đường

1000




04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

2500




04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

2500




04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

2500




04.2.2.2

Rau, củ khô (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

10000




04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

2500




04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

2500




04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

2500




04.2.2.8

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển đã nấu chín hoặc chiên

2500




05.2

Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4

10000




05.3

Kẹo cao su

50000




05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

10000




06.2

Bột và tinh bột (kể cả bột đậu tương)

3000

186

06.4.2

Mì ống, mì dẹt khô và các sản phẩm tương tự

5000




06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

10000




06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

10000

CS249

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

5000




06.6

Bột nhão (VD dùng cho bánh mì, dùng cho cá hoặc thịt gia cầm)

5000




07.1

Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng thông thường và hỗn hợp

6000




07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

20000




10.2.3

Sản phẩm trứng sấy khô và/hoặc đông tụ nhiệt

5000




10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

5000




12.1.2

Sản phẩm tương tự muối

16000




12.4

Mù tạt

10000




12.5

Viên xúp và nước thịt

5000




12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

10000




12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

5000




13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

5000




13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

5000




13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

5000




13.6

Thực phẩm bổ sung

5000




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

5000




14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

500

142

14.2.2

Rượu táo, lê

5000




14.2.4

Rượu vang (trừ rượu vang nho)

5000




14.2.6

Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15%

5000




14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

10000




15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

20000




15.2

Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô...)

10000
















ESTE CỦA SUCROSE VỚI CÁC AXÍT BÉO

INS

Tên phụ gia







473

Este của sucrose với các axít béo

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

5000

CS243

01.4.3

Kem đông tụ

5000

CS288

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

10000

CS256

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

10000

379&CS253

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

1500

240

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97&CS105

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

2000

CS249

12.5

Viên xúp và nước thịt

2000

390, 395&CS117

12.6.2

Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt)

5000

CS306R













OLIGOESTE TYP 1 VÀ TYP 2 CỦA SUCROSE

INS

Tên phụ gia







473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

 

 

Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP















1   ...   41   42   43   44   45   46   47   48   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương