PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang57/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   53   54   55   56   57   58   59   60   ...   67

Tên phụ gia







925

Khí clor

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột mỳ

2500

87













KHÍ CLOR DIOXYD

INS

Tên phụ gia







926

Khí clor dioxyd

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột mỳ

30

87













AZODICACBONAMID

INS

Tên phụ gia







927a

Azodicacbonamid

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

06.2.1

Bột mỳ

45
















BENZOYL PEROXYD

INS

Tên phụ gia







928

Benzoyl peroxyd

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.8.1

Sản phẩm whey và whey lỏng, không bao gồm pho mát whey

100

74

01.8.2

Sản phẩm whey và whey khô, không bao gồm pho mát whey

100

147

06.2.1

Bột mỳ

75




06.2.1

Bột mỳ

60

CS152













KHÍ NITƠ

INS

Tên phụ gia







941

Khí nitơ

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.4.3

Kem đông tụ

GMP

CS288

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS275, CS221

13.1.1

Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi

GMP

355&CS072

13.1.3

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

GMP

355&CS072

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

GMP

355&CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















KHÍ NITƠ OXYD

INS

Tên phụ gia







942

Khí nitơ oxyd

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.4.3

Kem đông tụ

GMP

CS288




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP




























KHÍ PROPAN

INS

Tên phụ gia







944

Khí propan

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















ACESULFAM KALI

INS

Tên phụ gia







950

Acesulfam kali

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML
(mg/kg)


Ghi chú













01.1.2

Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…)

350

161&188

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

350

188&CS243

01.3.2

Các sản phẩm tạo màu trắng cho đồ uống

2000

161&188

01.4.4

Các sản phẩm tương tự cream

1000

161&188

01.6.5

Các sản phẩm tương tự pho mát

350

161&188

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

350

161&188

02.3

Mỡ thể nhũ tương dạng dầu trong nước, bao gồm các sản phẩm hỗn hợp và/hoặc sản phẩm có hương liệu từ mỡ thể nhũ tương

1000

161&188

02.4

Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7

350

161&188

03.0

Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây

800

161&188

04.1.2.1

Quả đông lạnh

500

161&188

04.1.2.2

Quả khô

500

161&188

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

200

161&188

04.1.2.3

Quả ngâm dấm, dầu, hoặc nước muối

200

CS260

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

350

161&188

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

1000

161&188

04.1.2.6

Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5

1000

161&188

04.1.2.7

Quả ngâm đường

500

161&188

04.1.2.8

Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa

350

161&188

04.1.2.9

Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả

350

161&188

04.1.2.10

Sản phẩm quả lên men

350

161&188

04.1.2.11

Nhân từ quả trong bánh ngọt

350

161&188

04.1.2.12

Sản phẩm quả nấu chín

500

161&188

04.2.2.3

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) tảo biển ngâm trong dấm, dầu, nước muối hoặc nước tương

200

144&188

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

350

161&188

04.2.2.5

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền và dạng phết nhuyễn (VD: bơ lạc)

1000

188

04.2.2.6

Rau, củ (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt, hạt nghiền nhỏ (VD: món ăn tráng miệng từ rau, nước sốt, rau củ ngâm đường...) khác với sản phẩn thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5

350

161&188

04.2.2.7

Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3

1000

188

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

350

97&188

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

350

97&CS105

05.1.2

Hỗn hợp cacao (dạng siro)

350

97,161&188

05.1.3

Cacao dạng phủ bề mặt kể cả nhân bên trong

1000

161&188

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

161&188

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

500

CS087

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

500

161&188

05.2.1

Kẹo cứng

500

156, 161&188

05.2.2

Kẹo mềm

1000

157, 161&188

05.2.3

Nuga và bánh hạnh nhân

1000

161&188

05.3

Kẹo cao su

5000

161&188

05.4

Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt

500

161&188

06.3

Ngũ cốc ăn sáng, bao gồm cả yến mạch xay

1200

161&188

06.5

Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn...)

350

161&188

07.1

Bánh mỳ và các sản phẩm bánh nướng thông thường và hỗn hợp

1000

161&188

07.2

Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn)

1000

165&188

09.2

Cá và sản phẩm thủy sản đã qua chế biến, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

144&188

09.3

Thủy sản, sản phẩm thủy sản sơ chế, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

200

144&188

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

200

144&188

10.4

Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng)

350

161&188

11.4

Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh)

1000

159&188

11.6

Chất tạo ngọt, bao gồm cả chất tạo ngọt có độ ngọt cao

GMP

188

12.2

Gia vị, thảo mộc, đồ gia vị (VD: gia vị dùng cho mì ăn liền)

2000

161&188

12.3

Dấm

2000

161&188

12.4

Mù tạt

350

188

12.5

Viên xúp và nước thịt

110

161&188

12.6

Nước chấm và các sản phẩm tương tự

1000

188

12.6.4

Nước chấm trong (VD: nước mắm)

1000

188&CS302

12.7

Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3

350

161&188

12.9.1

Bột nhão từ đậu tương lên men (VD: miso)

350

CS298R

13.3

Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1

500

188

13.4

Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân

450

188

13.5

Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6

450

188

13.6

Thực phẩm bổ sung

2000

188

14.1.3.1

Necta quả

350

188

14.1.3.2

Necta rau, củ

350

161&188

14.1.3.3

Necta quả cô đặc

350

127&188

14.1.3.4

Necta rau, củ cô đặc

350

127,161 &188

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

600

161&188

14.1.5

Cà phê, sản phẩm tương tự cà phê, chè, đồ uống thảo dược và các loại đồ uống từ ngũ cốc, trừ đồ uống từ cacao

600

160,161 &188

14.2.7

Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh)

350

188

15.0

Thực phẩm mặn ăn liền

350

188












1   ...   53   54   55   56   57   58   59   60   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương