1. Mục tiêu đào tạo: Mục tiêu chung



tải về 6.83 Mb.
trang11/53
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.83 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   53

i. Mô tả cách đánh giá học phần

- Điểm kiểm tra và thảo luận

Sinh viên tham gia học tập lý thuyết, thảo luận 75% số tiết trở lên mới đủ điều kiện dự thi hết học phần.


(X1 + X2) (điều kiện X1, X2>= 4)

X =

2

Trong đó: X1 là điểm kiểm tra 01 bài trên lớp. Lịch kiểm tra phải được thông báo trước cho sinh viên biết và được ấn định trong Lịch trình giảng dạy.



X2 : Điểm thảo luận dựa trên cơ sở chuẩn bị, thái độ, chất lượng thảo luận của sinh viên.

- Điểm thi (kết thúc học phần)

+ Hình thức thi tự luận.

+ Đề thi kết cấu gồm 3 câu ở dạng đóng (không được sử dụng tài liệu trong khi thi).

+ Phòng Đào tạo tổ chức thi tập trung, rọc phách.

+ Bộ môn ra đề thi và chấm thi.

k. Giáo trình:

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2012.



l. Tài liệu tham khảo:

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội, 2008.

2. Hội đồng Trung ương, Giáo trình quốc gia các môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2003.

3. Hồ Chí Minh, toàn tập, tuyển tập, đĩa CDROM .

4. PGS, TS Hoàng Trang, Hỏi và đáp Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị - Hành chính, Hà Nội, 2011.


    1. Tên học phần: Anh văn cơ bản 2 Mã HP: 25102

a

. Số tín chỉ: 03 TC BTL ĐAMH



b. Đơn vị giảng dạy: Bộ môn Ngoại ngữ

c. Phân bổ thời gian:

- Tổng số (TS): 45 tiết. - Lý thuyết (LT): 25 tiết.

- Thực hành (TH): 0 tiết. - Bài tập (BT): 18 tiết.

- Hướng dẫn BTL/ĐAMH (HD): 0 tiết. - Kiểm tra (KT): 02 tiết.



d. Điều kiện đăng ký học phần: Không.

e. Mục đích, yêu cầu của học phần:

Học phần nhằm cung cấp kiến thức ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh cơ sở cơ bản.

Kết thúc học phần này, sinh viên đạt được khả năng giao tiếp tiếng Anh tổng quát trình độ sơ trung cấp (tương đương với trình độ B1 của khung trình độ chung Châu Âu). Sinh viên có thể hiểu được người bản xứ nói tiếng Anh ở tốc độ vừa phải

f. Mô tả nội dung học phần:

Học phần tiếng Anh cơ bản 2 tiếp tục củng cố các hiện tượng ngữ pháp tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh tổng quát để phục vụ giao tiếp một cách thỏa đáng về những chủ đề hàng ngày.



Học phần bao gồm các nội dung chủ yếu sau: Các đơn vị từ loại như danh từ; các loại tính từ; các loại trạng từ (tần suất, vị trí, mức độ, cách thức…); các dạng thức động từ (nguyên thể, danh động từ, tính từ đuôi -ing và -ed); mạo từ; giới từ; liên từ và cặp liên từ; Củng cố các cách cấu tạo từ ghép, từ phái sinh (danh từ, tính từ ghép; tiền tố, hậu tố); Ôn lại các cấp so sánh và các thì đã học như hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành, thì tương lai; Mở rộng sang tất cả các thì tiếp diễn, hoàn thành, hoàn thành tiếp diễn và các thì đặc biệt …; Củng cố kiến thức về câu chủ động, câu bị động và các cấu trúc bị động dặc biệt (VD: have st done); Phân tích cấu trúc câu, ôn luyện về định ngữ và mệnh đề quan hệ; Luyện phát âm và các cấu trúc giao tiếp trong sinh hoạt đời thường.

g. Người biên soạn: ThS. Nguyễn Hoài Đức, Th.S Nguyễn Hồng Ánh - BM Ngoại ngữ.

h. Nội dung chi tiết học phần:

TÊN CHƯƠNG MỤC

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT

TS

LT

BT

TH

HD

KT

Chương 1: Nội dung cơ bản

19

12

6.0







1,0

1.1. Getting to know you (Unit 1)

3,0

2,0

1,0










1.1.1. Tenses: Present, Past, Future; Questions; Question words: Who, Why, How much

1,0

0,5

0,5










1.1.2. Reading and speaking: Blind date

1,0

0,5

0,5










1.1.3. Vocablulary and pronunciation: Using a bilingual Dictionary

0,5

0,5













1.1.4 Everyday English: Social expressions

0,5

0,5













1.2. The way we live (Unit 2)

3,0

2,0

1,0










1.2.1 Present tenses: Present simple and Present continuous

1,0

0,5

0,5










1.2.2 Vocabulary and speaking: Daily life

1,0

0,5

0,5










1.2.3 Reading and speaking: Tales of two cities

0,5

0,5













1.2.4 Everyday English: Making conversations

0,5

0,5













1.3. What happened next? (Unit 3)

3,0

2,0

1,0










1.3.1 Past tenses: Past simple and Past Continuous

1,0

0,5

0,5










1.3.2 Reading and speaking: The man with the golden gun

1,0

0,5

0,5










1.3.3 Vocabulary and speaking: Adverbs

0,5

0,5













1.3.4 Everyday English: Time expressions

0,5

0,5













1.4. The market place(Unit 4)

3,0

2,0

1,0










1.4.1 Quantity

0,5

0,5













1.4.2 Articles and vocabulary: Food

1,0

0,5

0,5










1.4.3 Reading and speaking: Markets around the world

0,5

0,5













1.4.4 Vocabulary, listening and speaking: Shopping

0,5

0,5













1.4.5 Everyday English: Prices

0,5




0,5










1.5. What do you want to do? (Unit 5)

3,0

2,0

1,0










1.5.1. Hopes and ambitions

0,5

0,5













1.5.2. Future intentions

1,0

0,5

0,5










1.5.3. Brat Camp

0,5

0,5













1.5.4. Vocabulary and listening

0,5

0,5













1.5.5. Everyday English: How are you feeling?

0,5




0,5










1.6. Places and things (Unit 6)

3,0

2,0

1,0










1.6.1. What is it like?

0,5

0,5













1.6.2. Comparatives and superlatives

1,0

0,5

0,5










1.6.3. Reading and speaking: London: the world in a city

0,5

0,5













1.6.4. Vocabulary and pronunciation : Synonyms and antonyms

0,5

0,5













1.6.5. Everyday English : A city break

0,5




0,5










1.7. Bài kiểm tra số 1

1,0













1,0

Chương 2: Nội dung nâng cao

25

12

12







1.0

2.1. Trạng từ tần suất

1,0

0,5

0,5










2.2. Trạng từ nơi chốn

1,0

0,5

0,5










2.3. Trạng từ mức độ

1,0

0,5

0,5










2.4. Trạng từ cách thức

1,0

0,5

0,5










2.5. Động từ nguyên thể và danh động từ

3,0

1,5

1,5










2.6. Tính từ đuôi -ing và -ed

1,0

0,5

0,5










2.7. Liên từ và liên từ kép

1,0

0,5

0,5










2.8. Từ ghép: danh từ và tính từ

1,0

0,5

0,5










2.9. Tiền tố, hậu tố

1,0

0,5

0,5










2.10. Các cấp so sánh

1,0

0,5

0,5










2.11. Các thì tiếp diễn

2,0

1,0

1,0










2.12. Các thì hoàn thành và hoàn thành tiếp diễn

2,0

1,0

1,0










2.13. Các thì đặc biệt

2,0

1,0

1,0










2.14. Câu chủ động, câu bị động

3,0

1,5

1,5










2.15. Cấu trúc bị động cầu khiến Have st sone

1,0

0,5

0,5










2.16. Bài kiểm tra số 2

1,0













1,0

2.16. Đinh ngữ

1,0

0,5

0,5










2.17. Mệnh đề quan hệ

2,0

1,0

1,0










Tổng ôn tập

1,0

1,0












1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   53


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương