BÁo cáo quy hoạch vùng sản xuất vải an toàn tỉnh bắc giang đẾn năM 2020 (Thuộc dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học ) Cơ quan chủ trì



tải về 1.93 Mb.
trang1/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.93 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-------------------------------

BÁO CÁO


QUY HOẠCH VÙNG SẢN XUẤT VẢI AN TOÀN TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020

(Thuộc dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học )



Cơ quan chủ trì: Ban quản lý dự án tỉnh Bắc Giang - dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển chương trình khí sinh học

Địa chỉ: 02 - Nguyễn Văn Cừ - thành phố Bắc Giang



Cơ quan tư vấn: Hội khoa học Đất Việt Nam

Địa chỉ: 61 – Hàng Chuối – Hà Nội


Thời gian thực hiện: Từ 2011 đến 2012

Bắc Giang, 2012
MỤC LỤC

PHẦN MỞ ĐẦU 1

1. Sự cần thiết quy hoạch vùng sản xuất vải an toàn 1

2. Căn cứ để quy hoạch vùng sản xuất vải an toàn tỉnh Bắc Giang 2

2.1. Căn cứ lập dự án 2

2.3. Cơ sở thực tiễn 3

3. Quan điểm, mục tiêu quy hoạch 4

3.1. Quan điểm quy hoạch phát triển cây vải 4

3.2. Mục tiêu 4

4. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu quy hoạch 5

4.1. Phạm vi nghiên cứu 5

4.2. Đối tượng nghiên cứu 5

4.3. Phương pháp thực hiện 5

5. Sản phẩm gồm có: 7

PHẦN I 8


ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ XÃ HỘI CỦA VÙNG NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH SẢN XUẤT VẢI AN TOÀN TỈNH BẮC GIANG 8

1. Các nguồn lực tự nhiên 8

1.1. Điều kiện tự nhiên của vùng nghiên cứu 8

1.1.1. Vị trí địa lý 8

1.1.2. Khí hậu, thời tiết: 8

1.1.3. Địa hình: 11

1.1.4. Tài nguyên đất: 12

1.1.5. Nguồn nước đối với sản xuất vải: 13

1.1.6. Vấn đề môi trường vùng nghiên cứu: 14

2. Điều kiện kinh tế- xã hội, nguồn nhân lực vùng nghiên cứu. 15

2.1. Khái quát một số thông tin kinh tế ngành nông nghiệp của vùng nghiên cứu quy hoạch: 15



2.3. Dân số, lao động, việc làm 21

PHẦN II 23

THỰC TRẠNG SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ VẢI CỦA VÙNG NGHIÊN CỨU QUY HOẠCH VẢI AN TOÀN TỈNH BẮC GIANG 23

1. Thực trạng sản xuất vải của vùng nghiên cứu quy hoạch. 23

1. 1. Hiện trạng sử dụng đất của vùng nghiên cứu quy hoạch: 23



1.1.1. Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp của vùng nghiên cứu quy hoạch: 24

1.1.2. Tình hình biến động và sử dụng đất trồng vải giai đoạn 2005-2010 của vùng nghiên cứu: 24



1.1.3. Quy mô diện tích vải, phân bố, năng suất, sản lượng cây vải của các huyện vùng nghiên cứu; 25

1.1.4. Cơ cấu giống vải: 26



2. Thực trạng kỹ thuật thâm canh cây vải 27

2.1. Thực trạng về kỹ thuật thâm canh 27

2. 2. Tình hình sử dụng phân bón, TBVTV, hóa chất bảo quản 27

3. Tình hình sơ chế biến và tiêu thụ vải trong vùng: 28

3.1. Các cơ sở chế biến trên địa bàn: 29

3.2. Tình hình vùng nguyên liệu cung cấp cho chế biến. 30

4. Hiệu quả kinh tế của sản xuất vải 33

5. Đánh giá tình hình vận dụng các chính sách đối với sản xuất, chế biến và bảo quản vải 34

6. Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất cây vải có liên quan đến sản xuất vải an toàn. 35

PHẦN III 38

CƠ SỞ VÀ LUẬN CỨ ĐỂ QUY HOẠCH SẢN XUẤT VẢI AN TOÀN TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020 38

1. Một số dự báo làm cơ sở quy hoạch sản xuất vải an toàn tỉnh Bắc Giang 38

1.1. Dự báo thị trường tiêu thụ 38

1.2. Dự báo về khả năng áp dụng các tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất cây vải 38

1.3. Dự báo về phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất 40

1.4. Phương hướng phát triển ngành nông nghiệp tỉnh Bắc Giang đến năm 2020 (báo cáo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Giang đến năm 2020) 40

2. Đánh giá mức độ an toàn của đất trồng và nguồn nước tưới cho cây vải 5 huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang, Tân Yên và Yên Thế tỉnh Bắc Giang 41

2.1. Kết quả lấy mẫu đất, mẫu nước vùng trồng cây vải 5 huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang, Tân Yên và Yên Thế tỉnh Bắc Giang 41

2.2. Đánh giá kết quả phân tích mẫu đất và nước tưới vùng sản xuất vải 5 huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang, Tân Yên và Yên Thế tỉnh Bắc Giang 41

2.2.1. Kết quả phân tích mẫu đất. 41

2.2.2. Đánh giá mức độ ô nhiễm đối kim loại nặng trong mẫu đất: 42

2.2.2. Đánh giá mức độ ô nhiễm đối với kim loại nặng trong mẫu nước: 47

2.2.3. Kết luận về kết quả phân tích đất và nước vùng sản xuất vải an toàn: 47

2.3. Đánh giá mức độ an toàn của đất và nước tưới cho cây vải 47

2.3.1. Kết quả xây dựng bản đồ thổ nhưỡng vùng trồng cây vải 5 huyện Lục Ngạn; Lục Nam; Lạng Giang; Yên Thế và Tân Yên: 47

2.3.2. Kết quả xây dựng bản đồ phân hạng mức độ thích hợp, đánh giá mức độ an toàn của đất và nước tưới cho cây vải: 51

PHẦN IV 57

QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VÙNG SẢN XUẤT VẢI AN TOÀN TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020 57



1. Quy hoạch diện tích đất cho sản xuất vải an toàn tỉnh Bắc Giang: 57

1.2. Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp 5 huyện vùng nghiên cứu quy hoạch vải an toàn. 57

1.3. Quy hoạch đất trồng vải an toàn đến năm 2020 tỉnh Bắc Giang: 58

2. Quy hoạch phát triển sản xuất vải an toàn 65

2.1. Diện tích vải cải tạo phục hồi, thay thế trong vùng sản xuất vải an toàn: 65

2.2. Dự kiến cơ cấu giống vải vùng quy hoạch vải an toàn đến năm 2020: 66

2.3. Dự kiến năng suất sản lượng vải an toàn đến năm 2020. 67

2.4. Giống vải vùng sản xuất an toàn: 67

2.5. Quy hoạch vùng nguyên liệu cho các cơ sở chế biến. 67

2.6. Quy hoạch hệ thống dịch vụ phục vụ sản xuất vải an toàn: 68

2.7. Quy hoạch cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất vải an toàn: 68

2.8. Quy hoạch về hệ thống thu mua, bảo quản, chế biến, sản phẩm vải an toàn: 71

2.9. Xây dựng hệ thống kiểm tra giám sát vải an toàn 71

3. Các dự án ưu tiên: 71



3.1. Dự án xây dựng các mô hình vải an toàn: 71

3.2. Dự án hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng vùng sản xuất vải an toàn 74

3.3.Dự án đầu tư dây chuyền công nghệ chế biến vải an toàn 74

3.4.Dự án nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm vải 74

3.5. Dự án phát triển thương hiệu sản phẩm và quảng cáo tiếp thị 74

4. Quy trình kỹ thuật: 74

4.1. Điều kiện sản xuất 74

4.2. Điều kiện sơ chế: 75

PHẦN V 76

CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VÙNG SẢN XUẤT VẢI AN TOÀN TỈNH BẮC GIANG ĐẾN NĂM 2020 76

1. Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng cho vùng vải an toàn 76

1.1. Cải tạo và xây dựng hệ thống thuỷ lợi cho toàn vùng quy hoạch 76

1.2. Nâng cấp và hoàn chỉnh hệ thống đường sản xuất, đường nối trục chính cho toàn vùng quy hoạch 77

1.3. Cải tạo và xây dựng hệ thống truyền tải điện cho toàn vùng quy hoạch 77

1.4. Hệ thống thu gom chất thải cho vùng quy hoạch. 77

1.5. Đầu tư xây dựng các hạng mục cơ sở hạ tầng cần thiết để phát triển vùng quy hoạch. 77

2. Giải pháp ứng dụng khoa học-công nghệ và khuyến nông 78

2.1. Áp dụng VietGAP/GlobalGAP (GAP) và các tiêu chuẩn khác trong sản xuất vải an toàn: 78

2.2. Các biện pháp duy trì, nâng cao độ phì nhiêu đất trong vùng vải an toàn: 78



2.3. Đề xuất các biện pháp ngăn chặn, giảm thiểu các tác động làm ô nhiễm đất và nguồn nước trong vùng vải an toàn: 79

2.4. Xây dựng chương trình tập huấn cho cán bộ, nông dân đơn vị chế biến 79

2.5. Tổ chức tham quan, trao đổi kinh nghiệm 80

2.6. Chỉ đạo kỹ thuật, giám sát sản xuất vải an toàn 80

3. Đào tạo nguồn nhân lực 81

4. Giải pháp về thị trường 82

4.1. Giải pháp khuyến khích phát triển các mô hình liên kết, hợp tác về sản xuất và tiêu thụ quả vải an toàn: 82

4.2. Đề xuất xây dựng và hoàn thiện mạng lưới tiêu thụ vải an toàn: 82

4.3. Đề xuất xây dựng hệ thống thông tin thị trường và xúc tiến thương mại đối với các vùng vải an toàn: 83



5. Giải pháp về cơ chế chính sách phát triển vùng sản xuất vải an toàn 83

5.1. Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: 83

5.2. Chính sách hỗ trợ các mô hình sản xuất GAP. 83

5.3. Chính sách hỗ trợ xúc tiến thương mại, tuyên truyền quảng bá sản phẩm. 83

5.4. Chính sách tín dụng. 84

6. Sơ bộ đánh giá tác động môi trường và các biện pháp xử lý 84

6.1. Tác động của dự án đến môi trường 84

6.2. Các biện pháp giảm thiểu những tác động tiêu cực đến môi trường 84

7. Vốn đầu tư để thực hiện quy hoạch vùng sản xuất vải an toàn 85

7.1. Nhu cấu vốn thực hiện quy hoạch 85

7.2. Biện pháp huy động vốn thực hiện quy hoạch 87

8. Hiệu quả vùng sản xuất vải an toàn 87

9. Tổ chức thực hiện quy hoạch 88

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 90

PHỤ LỤC 94



CHỮ VIẾT TẮT TRONG TÀI LIỆU

ADB

Ngân hàng Phát triển Châu Á

Biogas

Chương trình khí sinh học

BPMU

Ban quản lý hợp phần khí sinh học

CDM

Cơ chế phát triển sạch

CPMU

Ban quản lý dự án Trung ương

DARD

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

DCP

Cục Trồng trọt

GAP

Phương pháp thực hành nông nghiệp tốt

QSEAP&BDP

Dự án nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển khí sinh học

ISO

Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế

ODA

Hỗ trợ phát triển chính thức

PDZ

Vùng không có sâu bệnh

PPC

Uỷ ban nhân dân tỉnh

PPMU

Ban quản lý dự án tỉnh

PPTA

Trợ giúp kỹ thuật chuẩn bị dự án

SAZ

Vùng nông nghiệp an toàn

SBV

Ngân hàng nhà nước

SLZ

Vùng chăn nuôi an toàn

SME

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

VDA

Vùng dự án

TA

Trợ giúp kỹ thuật

TCCS

Tiêu chuẩn cơ sở

TCN

Tiêu chuẩn ngành

TCVN

Tiêu chuẩn quốc gia

TOR

Điều khoản tham chiếu

TOT

Đào tạo tiểu giáo viên

VAT

Vải an toàn

USD

Đô la Mỹ

VND

Đồng Việt Nam

VSATTP

Vệ sinh an toàn thực phẩm
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương