BỘ y tế CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc



tải về 47.79 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích47.79 Kb.

BỘ Y TẾ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

straight arrow connector 43


HƯỚNG DẪN

Khám sàng lọc trước tiêm chủng đối với trẻ em

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/QĐ-BYT ngày 02/01/2014)

straight arrow connector 42


I. Mục đích của khám sàng lọc

Nhằm phát hiện trường hợp bất thường cần lưu ý để quyết định cho trẻ tiêm chủng hay không tiêm chủng vắc xin.



II. Các trường hợp chống chỉ định và tạm hoãn tiêm chủng vắc xin

  1. Các trường hợp chống chỉ định

a) Trẻ có tiền sử sốc hoặc phản ứng nặng sau tiêm chủng vắc xin lần trước như: sốt cao trên 390C kèm co giật hoặc dấu hiệu não/màng não, tím tái, khó thở.

b) Trẻ có tình trạng suy chức năng các cơ quan (như suy hô hấp, suy tuần hoàn, suy tim, suy thận, suy gan, …).

c) Trẻ suy giảm miễn dịch (HIV/AIDS, bệnh suy giảm miễn dịch bẩm sinh) chống chỉ định tiêm chủng các loại vắc xin sống.

d) Các trường hợp chống chỉ định khác theo hướng dẫn của nhà sản xuất đối với từng loại vắc xin.



2. Các trường hợp tạm hoãn

a) Trẻ mắc các bệnh cấp tính, đặc biệt là các bệnh nhiễm trùng.

b) Trẻ sốt ≥ 37,5OC hoặc hạ thân nhiệt ≤ 35,5OC (đo nhiệt độ tại nách).

c) Trẻ mới dùng các sản phẩm globulin miễn dịch trong vòng 3 tháng trừ trường hợp trẻ đang sử dụng globulin miễn dịch điều trị viêm gan B.

d) Trẻ đang hoặc mới kết thúc liều điều trị corticoid (uống, tiêm) trong vòng 14 ngày.

đ) Trẻ sơ sinh có cân nặng dưới 2000g.

e) Các trường hợp tạm hoãn tiêm chủng khác theo hướng dẫn của nhà sản xuất đối với từng loại vắc xin.

III. Tổ chức thực hiện

1. Người thực hiện

- Bác sỹ, y sĩ: Trực tiếp thăm khám cho trẻ và ghi các thông tin của trẻ, trực tiếp đo và ghi kết quả nhiệt độ của trẻ khi không có điều dưỡng viên, hộ sinh viên.

- Điều dưỡng viên, hộ sinh viên: Ghi các thông tin của trẻ, trực tiếp đo và ghi kết quả nhiệt độ của trẻ.

2. Phương tiện

- Nhiệt kế

- Ống nghe

- Bảng kiểm trước tiêm chủng cho trẻ em (phụ lục I)

- Bảng kiểm trước tiêm chủng cho trẻ sơ sinh (phụ lục II)

3. Các bước thực hiện khám sàng lọc trước tiêm chủng

Các bước thực hiện và điền theo bảng kiểm trước tiêm chủng bao gồm:



  • Hỏi tiền sử và các thông tin có liên quan

  • Đánh giá tình trạng sức khỏe hiện tại

  • Kết luận

4. Ghi chép việc khám sàng lọc và lưu bảng kiểm

a) Đối với trẻ được khám sàng lọc tại bệnh viện:

- Trường hợp bệnh viện sử dụng bệnh án riêng cho trẻ sơ sinh: Toàn bộ nội dung khám sàng lọc (như bảng kiểm) và y lệnh chỉ định tiêm phải được ghi trong hồ sơ bệnh án.

- Trường hợp bệnh viện không sử dụng bệnh án riêng cho trẻ sơ sinh: Toàn bộ nội dung khám sàng lọc được ghi theo bảng kiểm. Bảng kiểm được lưu trong hồ sơ bệnh án.

Thời gian lưu theo quy định lưu hồ sơ bệnh án.

b) Đối với trẻ được khám sàng lọc tại các điểm tiêm chủng khác (trừ bệnh viện): Toàn bộ nội dung khám sàng lọc được ghi theo bảng kiểm. Lưu tại các điểm tiêm chủng.

Thời gian lưu: 15 ngày.





KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(đã ký)

Nguyễn Thanh Long

PHỤ LỤC I

(straight arrow connector 41Ban hành kèm theo Quyết định số 04/QĐ-BYT ngày 02/01/2014)

BV/TTYTDP/TYT/PK
…………………….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đstraight arrow connector 40ộc lập – Tự do – Hạnh phúc

rectangle 39rectangle 38BẢNG KIỂM TRƯỚC TIÊM CHỦNG ĐỐI VỚI TRẺ EM

Họ và tên trẻ: Nam Nữ

Tuổi: sinh ngày tháng năm

Địa chỉ


Họ tên bố/mẹ: Điện thoại:

1. Sốc, phản ứng nặng sau lần tiêm chủng trước:

Krectangle 37rectangle 36hông Có

2. Đang mắc bệnh cấp tính hoặc bệnh mãn tính tiến triển:



rectangle 35rectangle 34 Không Có

3. Đang hoặc mới kết thúc liều điều trị corticoid/gammaglobulin:

Krectangle 33rectangle 32hông Có

4. Sốt/Hạ thân nhiệt ( Sốt: nhiệt độ ≥ 37,5OC ; Hạ thân nhiệt: nhiệt độ ≤ 35,5OC )

Krectangle 31rectangle 30hông Có

5rectangle 29. Nghe tim bất thường:

Krectangle 28hông Có

6rectangle 27rectangle 26. Nhịp thở, nghe phổi bất thường:

Không Có

7. Tri giác bất thường (ly bì hoặc kích thích)

Krectangle 25rectangle 24hông Có

8. Có các chống chỉ định khác :

Krectangle 23rectangle 22hông Có

rectangle 21 Kết luận:

- Đủ điều kiện tiêm chủng ngay (Tất cả đều KHÔNG có điểm bất thường)

Loại vắc xin tiêm chủng lần này: ……………………………………………………….

-rectangle 20 Chống chỉ định tiêm chủng (Khi điểm bất thường tại mục 1,8)

-rectangle 19 Tạm hoãn tiêm chủng (Khi bất kỳ một điểm bất thường tại các mục 2, 3,4,5,6,7)

Hồi……..giờ ..…..phút, ngày tháng năm

Người thực hiện sàng lọc

(ký, ghi rõ họ và tên)

PHỤ LỤC II

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /QĐ-BYT ngày 02/01/2014)

straight arrow connector 18



BV/TTYTDP/TYT/PK/NHS
…………………….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đstraight arrow connector 17ộc lập – Tự do – Hạnh phúc

Brectangle 16rectangle 15ẢNG KIỂM TRƯỚC TIÊM CHỦNG ĐỐI VỚI TRẺ SƠ SINH

Họ và tên trẻ: Nam Nữ

Sinh ...... giờ .......ngày tháng năm

Địa chỉ


Họ tên bố/mẹ:

Loại vắc xin tiêm chủng lần này:

1. Sốt/Hạ thân nhiệt ( Sốt: nhiệt độ ≥ 37,5OC ; Hạ thân nhiệt: nhiệt độ ≤ 35,5OC )

Krectangle 14rectangle 13hông Có

2rectangle 12. Nghe tim bất thường:

Krectangle 11hông Có

3rectangle 10rectangle 9. Nghe phổi bất thường:

Không Có


4. Tri giác bất thường (ly bì hoặc kích thích., bú kém,…):

Krectangle 8rectangle 7hông Có

5. Cân nặng khi sinh dưới 2000g:

Krectangle 6rectangle 5hông Có

6. Có các chống chỉ định khác :

Krectangle 4rectangle 3hông Có



Krectangle 2ết luận:

- Đủ điều kiện tiêm ngay (Tất cả đều KHÔNG có điểm bất thường)

Lrectangle 1oại vắc xin tiêm chủng: ………………………………………………..

- Tạm hoãn tiêm chủng (Khi bất kỳ một điểm bất thường)


Hồi……..giờ ..…..phút, ngày tháng năm

Người thực hiện sàng lọc

(ký, ghi rõ họ và tên)

PHỤ LỤC III

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /QĐ-BYT ngày 02/04/2014)

straight arrow connector 18

Tần số thở bình thường lúc nghỉ ở trẻ theo các nhóm tuổi



Tuổi (năm)

Nhịp thở (tần số thở theo phút)

Sơ sinh

40 -50

< 1

30 - 40

1 - 2

25 -35

2 - 5

25 - 30

5 -12

20 -25

>12

15 - 20

(Hướng dẫn điều trị - Tập III – Xử trí cấp cứu nhi khoa)
PHỤ LỤC IV

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /QĐ-BYT ngày 02/01/2014)

straight arrow connector 18

Nhịp tim bình thường theo tuổi



Tuổi (năm)

Nhịp tim (tần số tim/phút)

Sơ sinh

140 - 160

< 1

110 - 160

1 - 2

100 - 150

2 - 5

95 -140

5 -12

80 - 120

>12

60 - 100

(Hướng dẫn điều trị - Tập III – Xử trí cấp cứu nhi khoa)


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương