1. Mục tiêu đào tạo: Mục tiêu chung



tải về 6.83 Mb.
trang12/53
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.83 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   53

i. Mô tả cách đánh giá học phần:

Điều kiện để được dự thi cuối học kỳ:



  • Số tiết tham gia trên lớp của sinh viên phải  75% tổng số tiết của học phần;

  • Các điểm Xi ≥ 4 với i = 1,2 Cho 2 bài kiểm tra điều kiện (nói – viết)

Điểm X được tính là trung bình cộng của 2 điểm kiểm tra điều kiện:

X=(KT1 + KT2)/2

Điểm đánh giá học phần : Z = 0,3X + 0,7Y

Thang điểm A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F.

Hình thức thi: Vấn đáp (áp dụng cho khối SV Hàng hải và Máy khai thác).

Viết (trắc nghiệm + tự luận, rọc phách) áp dụng với SV các ngành khác.



k. Giáo trình:

1. Liz and John Soars, New Headway Pre-intermediate, The Third Edition, Nhà xuất bản Thời đại, 2011.



l. Tài liệu tham khảo:

1. Raymond Murphy, English Grammar in Use, Cambridge University Press, 1997.

2. John Mc Clintock and Borje Stern, Let’s listen, Nhà xuất bản Hải Phòng, 2004.

3. Anne Taylor and Garett Byrne, Very Easy Toeic, Compass Publishing, 2007.

4. Anne Taylor and Casey Marcher, Starter Toeic, Building Toeic Test Taking Skills, Compass Publishing, 2006.


    1. Tên học phần: Anh văn cơ bản 3 Mã HP: 25103

a

. Số tín chỉ: 03 TC BTL ĐAMH



b. Đơn vị giảng dạy: Bộ môn Ngoại ngữ

c. Phân bổ thời gian:

- Tổng số (TS): 45 tiết. - Lý thuyết (LT): 25 tiết.

- Thực hành (TH): 0 tiết. - Bài tập (BT): 18 tiết.

- Hướng dẫn BTL/ĐAMH (HD): 0 tiết. - Kiểm tra (KT): 02 tiết.



d. Điều kiện đăng ký học phần:

Sinh viên đã học và đạt tư cách môn học tiếng Anh cơ bản 2.



e. Mục đích, yêu cầu của học phần:

Học phần nhằm cung cấp kiến thức ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh cơ sở cơ bản.

Kết thúc học phần này, sinh viên đạt được khả năng giao tiếp tiếng Anh tổng quát trình độ trung cấp (tương đương với trình độ B2 của khung trình độ chung Châu Âu). Sinh viên có thể giao tiếp dễ dàng về các chủ đề hàng ngày và các khái niệm trừu tượng hơn. Còn mắc lỗi nhưng vẫn có khả năng sửa được những lỗi chính mà làm người nghe không hiểu được Có thể hiểu được ý chính khi nghe người bản xứ nói.

f. Mô tả nội dung học phần:

Học phần tiếng Anh cơ bản 3 củng cố chuyên sâu các hiện tượng ngữ pháp tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh tổng quát để phục vụ giao tiếp một cách thỏa đáng về những chủ đề hàng ngày.



Học phần bao gồm các nội dung chủ yếu sau: Tổng kết về mạo từ, giới từ; liên từ, cấu tạo từ, các cấp so sánh, các thì đã học và các hiện tượng ngữ pháp khác trong học phần Anh văn cơ bản 1 và 2; Tổng hợp về các động từ khuyết thiếu; Giới thiệu và thực hành kiến thức về các loại mệnh đề tân ngữ, mệnh đề trạng ngữ, mệnh đề tính ngữ, và mệnh đề giản lược; Đi sâu khai thác về thành ngữ, đảo ngữ, câu trực tiếp, gián tiếp và giả định thức. Phân tích cấu trúc câu, thành phần câu; Luyện phát âm và các cấu trúc giao tiếp trong sinh hoạt đời thường.

g. Người biên soạn: ThS. Ngô Thị Nhàn, ThS. Nguyễn Hồng Ánh - Bộ môn Ngoại ngữ.

h. Nội dung chi tiết học phần:

TÊN CHƯƠNG MỤC

PHÂN PHỐI SỐ TIẾT

TS

LT

BT

TH

HD

KT

Chương 1: Nội dung cơ bản

19

12

6.0







1,0

1.1. Fame (Unit 7)

3,0

2,0

1,0










1.1.1. Famous families

0,5

0,5













1.1.2. Present perfect tense

0,5




0,5










1.1.3. Listening and speaking : The band Goldrush

0,5




0,5










1.1.4. Reading : Drama Queen

0,5

0,5













1.1.5. Vocabulary: word endings and word stress

0,5

0,5













1.1.6. Everyday English: short answers

0,5

0,5













1.2. Do’s and don’t (Unit 8)

3,0

2,0

1,0










1.2.1. Jobs

0,5

0,5













1.2.2. Modal verbs

0,5




0,5










1.2.3. Listening and speaking : leaving home

0,5




0,5










1.2.4. Reading and speaking: Jobs for boys and girls

0,5

0,5













1.2.5. Vocabulary : Words that go together

0,5

0,5













1.2.6. Everyday English : At the doctor’s

0,5

0,5













1.3. Going places (Unit 9)

3,0

2,0

1,0










1.3.1. The gap year

0,5

0,5













1.3.2. Vocabulary and speaking : make, do, take, and get

0,5

0,5













1.3.3. Listening: Going nowhere

0,5




0,5










1.3.4. Reading and speaking : Travel addicts

1,0

0,5

0,5










1.3.5. Vocabulary and everyday English: Directions

0,5

0,5













1.4. Things that changed the world (Unit 10)

3,0

2,0

1,0










1.4.1. A photograph that changed the world

0,5

0,5













1.4.2. Active and passive

0,5

0,5













1.4.3. Vocabulary and listening : Verbs and nouns that go together

0,5




0,5










1.4.4. Reading and speaking : A discovery and an invention that changed the world

1,0

0,5

0,5










1.4.5. Everyday English: telephoning

0,5

0,5













1.5. What if…? (Unit 11)

3,0

2,0

1,0










1.5.1. Conditional sentences

1,0

0,5

0,5










1.5.2. Practice and vocabulary: phrasal verbs

0,5

0,5













1.5.3. Reading and speaking : Supervolcano

0,5




0,5










1.5.4. Listening and speaking: at a crossroad of life

0,5

0,5













1.5.5. Everyday English : exclamations with so and such

0,5

0,5













1.6. Trying your best (Unit 12)

3,0

2,0

1,0










1.6.1 Present perfect continuous

1,0

0,5

0,5










1.6.2 vocabulary and speaking: bring, take, come, and go

0,5

0,5













1.6.3 Reading and speaking: In her father’s footstep

0,5




0,5










1.6.4 Listening and Speaking: song- if you come back

0,5

0,5













1.6.5 Everyday English: Social expressions

0,5

0,5













1.7. Bài kiểm tra số 2

1,0













1,0

Chương 2: Nội dung nâng cao

25

12

12







1.0

2.1. Số từ

1,0

0,5

0,5










2.2. Cấu trúc từ và tiền tố, hậu tố

1,0

0,5

0,5










2.3. So sánh kép và so sánh tăng tiến

1,0

0,5

0,5










2.4. Mạo từ

1,0

0,5

0,5










2.5. Động từ nối

1,0

0,5

0,5










2.6. Động từ khuyết thiếu

2,0

1,0

1,0










2.7. Mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ kết quả

1,0

0,5

0,5










2.8. Mệnh đề phụ trạng ngữ chỉ mục đích

1,0

0,5

0,5










2.9. Mệnh đề phụ trạng ngữ biểu thị nhượng bộ

2,0

1,0

1,0










2.10. Các loại mệnh đề phụ trạng ngữ khác

2,0

1,0

1,0










2.11. Mệnh đề quan hệ (nâng cao)

1,0

0,5

0,5










2.12. Mệnh đề rút gọn

2,0

1,0

1,0










2.13. Mệnh đề tân ngữ với That

1,0

0,5

0,5










2.14. Mệnh đề danh tính

1,0

0,5

0,5










2.15. Câu trực tiếp, gián tiếp

2,0

1,0

1,0










2.16. Đảo ngữ

1,0

0,5

0,5










2.17. Giả định thức hiện tại

1,0

0,5

0,5










2.18. Bài kiểm tra số 2

1,0













1,0

2.19. Giả định thức quá khứ

1,0

0,5

0,5










2.20. Thành ngữ

1,0

0,5

0,5










Tổng ôn tập

1,0

1,0












1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   53


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương