Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang110/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   106   107   108   109   110   111   112   113   ...   119

Biểu số: 017.N/BCC-TMDV

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/7 năm sau



DANH SÁCH KHÁCH SẠN, ĐIỂM CẮM TRẠI VÀ

CÁC DỊCH VỤ NGHỈ TRỌ NGẮN NGÀY

Năm …..


- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ..........

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê






Tên khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ

Mã số

Địa chỉ

Số điện thoại

Loại

cơ sở

Loại hình doanh nghiệp

Số lao động bình quân (người)

Số lượt khách phục vụ trong năm (lượt khách)

Doanh thu cả năm (triệu đồng)

A

B

1

2

3

4

5

6

7




01

























02

























03

























04

























05

























06

























07

























08

























09

























...































, Ngày…tháng…năm…..

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Cục trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số: 018.N/BCC-TMDV

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/7 năm sau



KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH

Năm …


- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ..........

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê








Mã số

Tổng số cơ sở (Cơ sở)

Tổng số lao động (người)

Thực hiện

So với năm trước %

Doanh thu (Triệu đồng)

Vận chuyển (1000HK)

Luân chuyển (1000HK.km)

Doanh thu

Vận chuyển

Luân chuyển

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số

01

























Trong đó: Vận tải ngoài nước

02

























  1. Chia theo loại hình kinh tế

03

























Kinh tế nhà nước

04

























Kinh tế tập thể

05

























Kinh tế cá thể

06

























Kinh tế tư nhân

07

























Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

08

























B. Chia theo các ngành kinh tế

09

























1. Vận tải đường bộ

10

























Trong đó: vận tải trung ương

11

























2. Vận tải ven biển và viễn dương

12

























Trong đó: vận tải trung ương

13

























3. Vận tải thuỷ nội địa

14

























Trong đó: vận tải trung ương

15

























4. Vận tải hàng không

16

























Trong đó: vận tải trung ương

17

























5. Vận tải khác (ghi rõ).......

18


































, Ngày…tháng…năm…..

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Cục trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số: 019.N/BCC-TMDV

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/7 năm sau



KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HOÁ

Năm …


- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ..........

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê









Mã số

Tổng số cơ sở (Cơ sở)

Tổng số lao động (người)

Thực hiện

So với năm trước %

Doanh thu (Triệu đồng)

Vận chuyển (1000HK)

Luân chuyển (1000HK.km)

Doanh thu

Vận chuyển

Luân chuyển

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số

01

























Trong đó: Vận tải ngoài nước

02

























A. Chia theo loại hình kinh tế

03

























Kinh tế nhà nước

04

























Kinh tế tập thể

05

























Kinh tế cá thể

06

























Kinh tế tư nhân

07

























Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

08

























B. Chia theo các ngành kinh tế

09

























1. Vận tải đường bộ

10

























Trong đó: vận tải trung ương

11

























2. Vận tải ven biển và viễn dương

12

























Trong đó: vận tải trung ương

13

























3. Vận tải thuỷ nội địa

14

























Trong đó: vận tải trung ương

15

























4. Vận tải hàng không

16

























Trong đó: vận tải trung ương

17

























5. Vận tải khác (ghi rõ).......

18



























1   ...   106   107   108   109   110   111   112   113   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương