PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt



tải về 1.64 Mb.
trang3/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13

III. HÃNG VMEP

1

SYM ANGEL - EZ 110 R - VDA




13.300.000




2

SYM ANGEL - EZ 110 R - VDB




12.000.000




3

SYM ANGEL POWER VAG




14.500.000

PHANH ĐĨA

4

SYM ANGEL - X - VA8




14.500.000

PHANH ĐĨA

5

SYM ANGEL - XI; X2 - VA7




14.500.000




6

SYM ANGEL - VA2




14.500.000




7

SYM ANGEL - POWER




13.000.000




8

SYM ANGEL - HI




13.000.000




9

SYM ANGEL - SHARK 170 - VVC




56.000.000




10

SYM ANGEL - SHARK 125 - VVB




44.000.000




11

SYM JOYRIDE 110 - VWE




29.500.000




12

SYM JOYRIDE 110 - VWD




29.000.000




13

SYM ENJOY 125 - KAD




15.000.000




14

SYM WOLF - VL 1




15.000.000




15

SYM ELEGANT II 100 - SAF




10.500.000




16

SYM ATTILA ELIZABETH - EFI - VUA

110

33.500.000




17

SYM ATTILA ELIZABETH VTB

125

30.200.000




18

SYM ATTILA ELIZABETH - VTC

125

28.000.000




19

SYM ATTILA ELIZABETH - VT5




29.500.000




20

SYM ATTILA ELIZABETH - VT6




31.000.000




21

SYM ATTILAELIZABETH EFI

111,1

32.500.000




22

SYM ATTILA VICTORIA - VTH

125

25.000.000




23

SYM ATTILA VICTORIA - VTJ

125

23.000.000




24

SYM ATTILA VICTORIA - VTG

125

22.000.000




25

SYM ATTILA - VT2




28.000.000




26

SYM ATTILA VICTORIA




27.000.000




27

SYM ATTILA VICTORIA VT3

124,6

27.300.000




28

SYM ATTILA VICTORIA VT4

124,6

27.000.000




29

SYM ATTILA VICTORIA VT7




27.500.000




30

SYM ATTILA EXCEL - H5K - 150




40.000.000




31

SANDA SB8

100

9.500.000




IV. HÃNG PIAGGIO

1

VESPA - LX 125




120.000.000

NK NGUYÊN CHIẾC

2

VESPA - LX 150




135.000.000

NK NGUYÊN CHIẾC

3

VESPA - LXV 125




126.000.000

NK NGUYÊN CHIẾC

4

VESPA-GST 125




139.011.000

NK NGUYÊN CHIẾC

5

VESPA-GST SU PR 125i.e




145.000.000

NK NGUYÊN CHIẾC

6

X7 MY 2009




134.849.000

NK NGUYÊN CHIẾC

7

LI BE TY 125




95.310.000

NK NGUYÊN CHIẾC

8

LI BE TY 125 MY 2009




95.310.000

NK NGUYÊN CHIẾC

9

FLY 125




55.771.000

NK NGUYÊN CHIẾC

10

ZIP - 100




37.042.000

NK NGUYÊN CHIẾC

11

PIAGGIO C125 ET8




80.000.000

LIÊN DOANH

12

HEXAGON C125




85.000.000

LIÊN DOANH

13

PIAGGIO C125 (Xe số)




35.000.000

LIÊN DOANH

14

PIAGGIO VESPA LX - 125




93.000.000

LIÊN DOANH

15

PIAGGIO VESPA LX - 150




100.000.000

LIÊN DOANH

16

PIAGGIO VESPA X9




90.000.000

LIÊN DOANH

17

PIAGGIO VESPA - LXV -125




114.000.000

LIÊN DOANH

18

PIAGGIO VESPA - GTS -125




127.000.000

LIÊN DOANH

19

PIAGGIO VESPA - LX 125-110




64.700.000

LẮP RÁP TẠI VN

20

PIAGGIO VESPA - LX 125 ie




66.700.000

LẮP RÁP TẠI VN

21

PIAGGIO VESPA - LX 150 ie




80.500.000

LẮP RÁP TẠI VN

22

PIAGGIO VESPA - LX 150 - 210




78.000.000

LẮP RÁP TẠI VN

23

VESPA S 125-111




67.500.000

LẮP RÁP TẠI VN

24

VESPA S 150-210




79.500.000

LẮP RÁP TẠI VN

25

VESPA - PX - 125




122.800.000

LẮP RÁP TẠI VN

26

PIAGGIO C 50 (Tay ga)




30.000.000

LẮP RÁP TẠI VN

27

PIAGGIO LIBERTY 125 ie-100




56.800.000

LẮP RÁP TẠI VN

28

PIAGGIO LIBERTY 150 ie-200




70.700.000

LẮP RÁP TẠI VN

29

PIAGGIO ZIP 100-310




30.900.000

LẮP RÁP TẠI VN

30

PIAGGIO FLY 125 i.e-110




43.900.000

LẮP RÁP TẠI VN

31

PIAGGIO FLY 150 i.e-110




52.500.000

LẮP RÁP TẠI VN

32

PIAGGIO Vespa LX 125 3V ie- 500

125

66.000.000

Sản xuất tại Việt Nam

33

PIAGGIO Fly 125 i.e-110

125

41.900.000

Sản xuất tại Việt Nam

34

PIAGGIO Fly 150 i.e-310

150

50.500.000

Sản xuất tại Việt Nam

35

PIAGGIO Liberty 125 3V i.e-400

125

57.500.000

Sản xuất tại Việt Nam

36

PIAGGIO Liberty 125 3V i.e-401 (phiên bản đặc biệt)

125

58.500.000

Sản xuất tại Việt Nam

37

PIAGGIO Liberty 150 3V i.e-500

150

71.500.000

Sản xuất tại Việt Nam

38

PIAGGIO Vespa LXV 125 3V i.e- 502

125

73.900.000

Sản xuất tại Việt Nam

39

PIAGGIO Vespa LXV 125 3V i.e- 503

125

63.900.000

Sản xuất tại Việt Nam

V. HÃNG SUZUKI

1

SUZUKI AMITTY - 125




28.000.000




2

SUZUKI RGV -120




30.000.000




3

SUZUKI FX RAIDAER -125




37.000.000




4

SUZUKI SHOGUN -R -125




25.000.000




5

SUZUKI GN -125




25.000.000




6

SUZUKI VESTA (Tay ga)




33.000.000




7

SUZUKI VS -125 (Tay ga)




37.000.000




8

SUZUKI SWING - 125 (Tay ga)




40.000.000




9

SUZUKI HAYATE UW -125 S




29.000.000




10

SUZUKI HAYATE UW - 125 SC




25.000.000




11

SUZUKI HAYATE UW -125 ZSC




26.000.000




12

SUZUKI HAYATE UW - 125 XSC




25.000.000




13

SUZUKI HAYATE W 125 SS SCN




25.400.000




14

SUZUKI HAYATE (Z SCN) 125 SS SPECIALEDITION




25.900.000




15

SUZUKI HAYATE 125 SS FI

124

29.000.000




16

SUZUKI X - BIKE FL - 125 SD

124

23.000.000




17

SUZUKI X - BIKE FL - 125 SCD

124

24.000.000




18

SUZUKI X - BIKE FL - 125 ZSCD

124

24.000.000




19

SUZUKI X - BIKE FL - 125 D (Nan hoa)

124

22.000.000




20

SUZUKI X - BIKE FL - 125 D (Vành đúc)

124

23.000.000




21

SUZUKI đua thể thao (các loại)




18.000.000




22

SUZUKI BEST (các loại)




18.000.000




23

SUZUKI Loại 4 kỳ




30.000.000




24

SUZUKI LOVE (Loại 2 kỳ)




25.000.000




25

SUZUKI FB 100




17.000.000




26

SUZUKI SMASH REVO

110

17.000.000




27

SUZUKI AVENIS - 125




70.000.000




28

SUZUKI VIVA FD 110 CDX




21.000.000




29

SUZUKI VIVA FD 110 CSD




21.500.000




30

SUZUKI UA 125 T FI

124

30.900.000




31

SUZUKI GZ 150 - A

149

43.900.000







: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương