Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-cp ngày 24/4/1998 của Chính phủ "Về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng"


Chương 2. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG



tải về 2.3 Mb.
trang5/14
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.3 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

Chương 2.

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG



A. BẢNG ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH

TT

TÊN CÔNG TRÌNH

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ
(ĐỒNG)


A

B

C

D

1

Cống tròn Ф75

m

1.754.500

2

Cống tròn Ф100

m

1.786.000

3

Cống tròn Ф150

m

2.237.500

4

Cống tròn Ф200

m

3.483.000

5

Cống bản khẩu độ 75

m

2.008.000

6

Cống bản khẩu độ 100

m

2.745.000

7

Cống bản khẩu độ 150

m

3.152.500

8

Cống bản khẩu độ 200

m

3.800.000

9

Rãnh dọc thoát nước xây đá hộc (0,75 x 0,75)

m

869.000

10

Xây rãnh đá hộc hình thang 0,4 x (1,2; 0,4)

m

208.500

11

Rãnh dọc thoát nước xây gạch đỏ (0,75 x 0,75)

m

505.000

12

Rãnh dọc tam giác bê tông 0,5 x 1,2

m

149.000

14

Bê tông rãnh hình thang 0,4 x (1,2; 0,4)

m

175.000

15

Kè xây đá (h=2m)

m

3.304.000

16

Kè phòng hộ bê tông (h=2m)

m

3.480.000




Đường ô tô cấp 5










Mặt đường ô tô cấp 5 không móng







17

Nền đường

m2

17.000

18

Mặt đường cấp phối dầy 18 cm

m2

21.000

19

Mặt đường đá dăm láng nhựa t/c 5kg/m2, dầy 12cm

m2

61.000

20

Mặt đường thảm BTN hạt trung dầy 7cm

m2

85.500

21

Mặt đường BTXM M250 dầy 20cm, đá 2x4

m2

112.500




Mặt đường ô tô cấp 5 có móng







22

Nền đường

m2

17.000

23

Mặt đường cấp phối dầy 18 cm

m2

21.000

24

Mặt đường đá dăm láng nhựa t/c 5kg/m2, dầy 12 cm (trên lớp đá dăm tiêu chuẩn 20cm)

m2

98.000

25

Mặt đường thảm BTN hạt trung dầy 7cm (trên lớp đá dăm tiêu chuẩn 20cm)

m2

113.000

26

Mặt đường BTXM M250 dầy 20cm (trên lớp cát sạn dầy 18cm)

m2

122.500




Đường ô tô cấp 6










Mặt đường cấp 6 không móng







27

Nền đường

m2

14.500

28

Mặt đường cấp phối dầy 16 cm

m2

19.000

29

Mặt đường đá dăm láng nhựa t/c 5kg/m2, dầy 10 cm

m2

58.500

30

Mặt đường thảm BTN hạt trung dầy 5 cm

m2

73.000

31

Mặt đường BTXM M200 dầy 20cm, đá 2 x 4

m2

105.000




Mặt đường ô tô cấp 6 có móng







32

Nền đường

m2

14.500

33

Mặt đường cấp phối dầy 16 cm

m2

19.000

34

Mặt đường đá dăm láng nhựa t/c 5kg/m2, dầy 10cm (trên lớp đá dăm tiêu chuẩn 20cm)

m2

95.500

35

Mặt đường thảm BTN hạt trung dầy 5 cm (trên lớp đá dăm tiêu chuẩn 20cm)

m2

100.000

36

Mặt đường BTXM M200 dầy 20cm (trên lớp cát sạn dầy 15cm)

m2

114.000




Đường giao thông nông thôn










Loại A







37

Mặt đường

m2

38.000

38

Nền đường

m2

21.000




Loại B







39

Mặt đường

m2

32.000

40

Nền đường

m2

29.000

B. BẢNG ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

TT

HẠNG MỤC CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ
(ĐỒNG)


1

Đào nền đất cấp 3 bằng máy

m3

15.000

2

Phá dỡ khối xây

m3

87.000

3

Phá dỡ BTCT

m3

118.000

4

Vận chuyển đất đá đi đổ xa 1km

m3

3.000

5

Đào nền đường đất C3 thủ công

m3

55.000

6

Đào nền đường đất C3 bằng máy

m3

20.500

7

Đào nền đường đất C4 bằng máy

m3

24.500

8

Đào nền đường đá C4 bằng máy

m3

123.500

9

Đào nền đường đá C4 nổ mìn

m3

43.000

10

Đào nền đường đất C4 thủ công

m3

80.500

11

Đắp nền đường bằng máy K95

m3

6.000

12

Đắp nền đường thủ công K95

m3

91.000

13

Đắp nền đường bằng máy K98

m3

8.500

14

Đắp nền đường thủ công K90

m3

50.000

15

Đắp nền đường bằng máy K90

m3

4.500

16

Đào khuôn đường đất C3

m3

59.500

17

Đào khuôn đường đất C4

m3

93.000

18

Sản xuất đá dăn đen

T

321.500

19

Sản xuất BTN hạt thung

T

417.000

20

Bù vênh mặt đường đá dăn đen dầy 10 cm

m2

4.000

21

Thảm BTN hạt trung h=7cm

m2

3.000

22

Tưới nhựa nhũ tương 1kg/m2.

m2

5.000

23

Tưới nhựa dính bán 0,5 kg/m2.

m2

3.500

24

Móng cấp phối đá dăm loại 1h=35cm.

m3

138.000

25

Móng cấp phối đá dăm loại 2h=15cm.

m3

134.000

26

MĐ đá dăm láng nhựa h=12cm, t/c 3.5kg/m2

m2

50.000

27

MĐ đá dăm láng nhựa h=12cm, t/c 5kg/m2

m2

61.000

28

BV đá dăn nhựa h=13cm, t/c3kg/m2

m2

54.000

29

Mặt đường cấp phối dầy 20cm

m2

20.000

30

Móng đường đá dăn tiêu chuẩn dầy 15cm

m2

28.000

31

MĐ bê tông xi măng M300 dầy 24cm đá 2 x 4

m2

665.500

32

Móng cát sạn dàn chặt dầy 20cm

m3

57.500

33

Lót giấy dầu 1 lớp

m2

2.500

34

V/c BTN xa 10 km

T

16.000

35

Cột tiêu BTCT 15 x 15 x 120

Cái

25.000

36

Cột Km bê tông

Cái

174.500

37

Lắp đặt viên vỉa

Viên

6.000

38

BT bản viên vỉa vữa XM M200 đá 1 x 2

m3

560.500

39

Lát gạch lá dừa vỉa hè

m2

66.000

40

BT gạch vỡ đệm vỉa hè M50

m2

233.500

41

Cốp pha đổ BT viên vỉa

m2

16.000

42

Cốp pha đổ BT mố

m2

34.000

43

Xây gạch tường rãnh vữa XM M50

m3

442.000

44

Đá hộc xây vữa XM M75

m3

335.500

45

Đá hộc xây vữa XM M100

m3

361.000

46

Cát sạn đệm móng

m3

52.500

47

Đào đất để đắp <=300m, V/c tiếp xa 2km

m3

15.000

48

V/c đất thừa đi đổ xa 5km

m3

12.000

49

Trát mặt vữa XM M75

m2

22.500

50

Trát mặt vữa XM M100

m2

24.000

51

Đất lấp hố móng

m3

36.500

52

Lắp đặt bản đậy rãnh P < 250kg

Tấm

27.000

53

Lắp đặt bản đậy rãnh P > 250kg

Tấm

398.000

54

BT tấm đan M250

m3

609.000

55

BT giải phân cách M250

m3

735.000

56

BT đệm móng M150 đá 1 x 2

m3

592.000

57

BT móng thân M200

m3

649.000

58

BT bản vượt M200

m3

560.500

59

BT dầm bản M300

m3

836.500

60

BT mũ mố M200

m3

653.000

61

BT mũ mố M250

m3

850.500

62

BT móng M100 đá 4 x 6

m3

532.500

63

Đá dăm đệm móng

m3

179.000

64

BT mũ mố mũ M200 đá 1 x 2

m3

653.000

65

Đào móng đất C3 thủ công

m3

62.000

66

Đào móng đất C3 bằng máy

m3

6.000

67

Cốt thép D >18

T

7.010.000

68

Cốt thép D >10

T

7.715.000

Chương 3.

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

A. ĐƠN GIÁ THÁO DỠ MÁY

Chi phí tháo dỡ máy, thiết bị được tính bằng 60% đơn giá lắp máy, thiết bị.

B. VẬN CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ




1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương