1. Dữ liệu về hoạt động khối quản lý đào tạo 1 Dữ liệu về hoạt động quản lý đào tạo sau đại học



tải về 11.15 Mb.
trang1/71
Chuyển đổi dữ liệu12.07.2016
Kích11.15 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   71


MỤC LỤC


1. Dữ liệu về hoạt động khối quản lý đào tạo

1.1 Dữ liệu về hoạt động quản lý đào tạo sau đại học

1.1.1 Dữ liệu về quản lý đào tạo cao học trong nước

Bảng 1.1: Quá trình phát triển chuyên ngành đào tạo cao học trong nước

Năm

Số lượng

Chuyên ngành

Các quyết định

1995

01

QTKD

Bắt đầu tuyển sinh thí điểm theo QĐ số 3461/GD-ĐT ngày 26/11/1994 của Bộ GD&ĐT.

2000

01

QTKD

Thí điểm

2003

01

QTKD

Thí điểm

2004

01


QTKD

Bắt đầu tuyển sinh chính thức theo QĐ số 204/2003/QĐ-TTg ngày 01/10/2003 của Thủ tướng CP về việc giao nhiệm vụ đào tạo Thạc sĩ cho Đại học Mở Bán công Tp.HCM và QĐ số 6117/QĐ-BGD&ĐT-ĐH&SĐH ngày 5/11/2003 của Bộ GD&ĐT về việc giao nhiệm vụ đào tạo Thạc sĩ QTKD.

2005

01

QTKD




2006

02

QTKD

LL&PPGDBMTA

QĐ số 6279/QĐ-BGD&ĐT ngày 9/11/2005 của Bộ GD&ĐT về việc giao nhiệm vụ đào tạo Thạc sĩ chuyên ngành LL&PPGDBMTA.

2007

02

QTKD

LL&PPGDBMTA






2008

04

QTKD

LL&PPGDBMTA



TC-NH

Kinh tế học

QĐ số 2967/QĐ-BGD&ĐT ngày 12/6/2007 của Bộ GD&ĐT về việc giao nhiệm vụ cho Trường Đại học Mở Tp.HCM đào tạo Thạc sĩ ngành TC-NH.

QĐ số 8106/QĐ-BGD&ĐT ngày 24/12/2007 của Bộ GD&ĐT về việc giao nhiệm vụ cho Trường Đại học Mở Tp.HCM đào tạo Thạc sĩ ngành Kinh tế học.



2009

04

QTKD

LL&PPGDBMTA

TC-NH

Kinh tế học






2010

04

QTKD

LL&PPGDBMTA

TC-NH

Kinh tế học






2011

05

QTKD

LL&PPGDBMTA

TC-NH

Kinh tế học



XDCTDD&CN

QĐ số 3057/QĐ-BGD&ĐT ngày 27/7/2010 của Bộ GD&ĐT về việc giao nhiệm vụ cho Trường Đại học Mở Tp.HCM đào tạo Thạc sĩ chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.

2012

05

QTKD

LL&PPGDBMTA

TC-NH

Kinh tế học



XDCTDD&CN




.

Bảng 1.2: Số lượng thí sinh dự thi và thực hiện chỉ tiêu hàng năm



đối với chương trình đào tạo cao học trong nước

Năm

Ngành đào tạo

Số

dự thi

Chỉ tiêu

Thực hiện

2004

Quản trị Kinh doanh

135

40

40

2005

Quản trị Kinh doanh

213

41

41

2006

1. Quản trị Kinh doanh

279

29

74

2. LL&PP Dạy học Bộ môn Tiếng Anh

110

45

Tổng cộng

389

74

74

2007

1. Quản trị Kinh doanh

251

38

88

2. LL & PP Dạy học Bộ môn Tiếng Anh

145

50

Tổng cộng

396

88

88

2008

1. Quản trị Kinh doanh

186

51

172

2. LL & PP Dạy học Bộ môn Tiếng Anh

125

45

3. Tài chính – Ngân hàng

175

65

4. Kinh tế học

29

11

Tổng cộng

515

172

172

2009

1. Quản trị Kinh doanh

418

52

209

2. LL & PP Dạy học Bộ môn Tiếng Anh

167

47

3. Tài chính – Ngân hàng

415

49

4. Kinh tế học

94

61

Tổng cộng

1094

209

209

2010

1. Quản trị Kinh doanh

576

105

300

2. LL & PP Dạy học Bộ môn Tiếng Anh

226

44

3. Tài chính – Ngân hàng

522

60

4. Kinh tế học

207

91

Tổng cộng

1531

300

300

2011

1. Quản trị Kinh doanh

960

118

400

2. LL & PP Dạy học Bộ môn Tiếng Anh

156

49

3. Tài chính – Ngân hàng

630

114

4. Kinh tế học

246

96

5. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

125

23

Tổng cộng

2.117

400

400

2012

1. Quản trị Kinh doanh

1215

137

490

2. LL & PP Dạy học Bộ môn Tiếng Anh

161

43

3. Tài chính – Ngân hàng

757

121

4. Kinh tế học

434

146

5. Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

131

43

Tổng cộng

2698

490

490

Bảng 1.3: Số lượng thí sinh dự thi và thực hiện chỉ tiêu

đối với chương trình đào tạo cao học trong nước 2004 – 2012

Năm

SL TS
dự thi


Số lượng
trúng tuyển


2004

135

40

2005

213

41

2006

367

74

2007

396

88

2008

549

172

2009

1094

209

2010

1531

300

2011

2117

400

2012

2689

490

Bảng 1.4: Số lượng học viên tốt nghiệp cao học trong nước (tính đến 06/2012)

Năm

Ngành đào tạo

Tổng số HV

tốt nghiệp

theo năm học

Tổng số HV tốt nghiệp

của chuyên ngành theo năm học

Số lượng

Tỷ lệ (%)

Số lượng

Tỷ lệ (%)

2007

1. Quản trị Kinh doanh

37

7.94

37

7.94

2008

1. Quản trị Kinh doanh

25

5.36

25

5.36

2009

1. Quản trị Kinh doanh

31

6.65

23

4.94

2. LL & PP DH Bộ môn Tiếng Anh

8

1.72

2010

1. Quản trị Kinh doanh

47

10.09

29

6.22

2. LL & PP DH Bộ môn Tiếng Anh

14

3.00

3. Kinh tế học

4

0.86

2011

1. Quản trị Kinh doanh

126

27.04

33

7.08

2. LL & PP DH Bộ môn Tiếng Anh

42

9.01

3. Tài chính – Ngân hàng

23

4.94

4. Kinh tế học

28

6.01

2012: ước thực hiện

1. Quản trị Kinh doanh

200

42.92

55

11.80

2. LL & PP DH Bộ môn Tiếng Anh

40

8.58

3. Tài chính – Ngân hàng

50

10.73

4. Kinh tế học

55

11.80




Tổng cộng

466

100.00

466

100.00

1.1.2 Dữ liệu về quản lý đào tạo cao học liên kết

Bảng 1.5: Sự phát triển đối tác và các chuyên ngành đào tạo với nước ngoài

Năm

Số lượng

Tên chuyên ngành và đối tác

Số chuyên ngành

2003

1

Quản trị (Vương quốc Bỉ)

2

Quản lý công quyền (Vương quốc Bỉ)

2004

1

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

2

Quản lý hệ thống thông tin (Vương quốc Bỉ)

2005

1

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

2

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

2006

2

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

3

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

Quản trị chất lượng (Pháp)

2007

2

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

3

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

Quản trị chất lượng (Pháp)

2008

1

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

3

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

Quản trị chất lượng (Vương quốc Bỉ)

2009

2

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

4

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

Quản trị chất lượng (Vương quốc Bỉ)

Quản lý công nghiệp (Pháp)

2010

3

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

5

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

Quản trị chất lượng (Vương quốc Bỉ)

Quản lý công nghiệp (Pháp)

Quản trị nhân sự (Úc)

2011

5

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

7

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

Quản trị chất lượng (Vương quốc Bỉ)

Quản lý công nghiệp (Pháp)

Quản trị nhân sự (Úc)

PPGD&BMTA (TESOL-Úc)

Kế toán – Tài chính quản trị (Đức)

2012

5

Quản trị KD (Vương quốc Bỉ)

7

QTKD&Marketing (Vương quốc Bỉ)

Quản trị chất lượng (Vương quốc Bỉ)

Quản trị nhân sự (Úc)

PPGD&BMTA (TESOL-Úc)

Quản trị bệnh viện (Úc)

Kế toán – Tài chính quản trị (Đức)



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   71


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương