TỈnh kon tum độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 2.98 Mb.
trang17/39
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích2.98 Mb.
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   39

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm (Mẫu 20 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011).

Yêu cầu, điều kiện

thực hiện TTHC:

Không

Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07/11/2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.

- Thông tư số 36/2002/TT-BVHTT ngày 24/12/2002 của Bộ Văn hóa – Thông tin Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.

- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011 sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 68/2006/QĐ-BTC ngày 06/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung và lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm.




TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC

ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP




CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc





………….., ngày…… tháng……. năm …….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP PHÉP NHẬP KHẨU VĂN HOÁ PHẨM

Kính gửi: (Tên cơ quan cấp giấy phép) ………………………………………..


Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân (đề nghị cấp phép): ……………………….

Địa chỉ:……………………………………………………………………..

Điện thoại:………………………………………………………………….

Xin phép nhập khẩu văn hoá phẩm dưới đây:……………………………...

……………………………………………………………………………...

……………………………………………………………………………...

Nội dung văn hoá phẩm:…………………………………………………...

Gửi từ:……………………………………………………………………...

Đến:………………………………………………………………………...

Mục đích sử dụng:…………………………………………………………

Cam kết:

Thực hiện đúng nội dung giấy phép nhập khẩu và quản lý, sử dụng văn hoá phẩm nhập khẩu theo quy định của pháp luật./.







TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP

Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)

41. Thủ tục hành chính: Cấp giấy phép phổ biến phim

(- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu;

- Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh của địa phương đóng trên địa bàn cấp tỉnh đáp ứng các điều kiện:

+ Sản suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến;

+ Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến).




Trình tự thực hiện:

- Cơ sở điện ảnh đề nghị cấp phép phổ biến phim nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp Giấy phép phổ biến phim. Trường hợp không cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.






Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện một (01) bộ hồ sơ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.




Thành phần,

số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

(1). Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 49/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 09/7/2008);

(2). Giấy chứng nhận bản quyền phim.

- Số lượng hồ sơ: một (01) bộ.






Thời gian giải quyết:

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phim trình duyệt.




Đối tượng thực hiện:

Tổ chức




Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.





Kết quả:

Quyết định hành chính




Lệ phí:

- Lệ phí duyệt phim truyện - Phim truyện độ dài đến 100 phút (1 tập phim): 2.000.000 (hai triệu) đồng/tập;

- Lệ phí duyệt phim truyện - Phim truyện độ dài từ 101 đến 150 phút (1,5 tập): 3.000.000 (ba triệu) đồng/phim;

- Lệ phí duyệt phim truyện - Phim truyện độ dài từ 151 đến 200 phút tính thành 02 tập;

- Lệ phí duyệt phim ngắn - Phim ngắn độ dài đến 60 phút: 800.000 (tám trăm nghìn) đồng/tập;

- Lệ phí duyệt phim ngắn - Phim ngắn độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện.





Tên mẫu đơn, tờ khai:

Phiếu đề nghị cấp giấy phép phổ biến phim (Mẫu số 01 Quyết định số 49/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 09/7/2008 về Ban hành Quy chế thẩm định và cấp giấy phép phổ biến phim).




Yêu cầu, điều kiện

thực hiện TTHC:

Không




Căn cứ pháp lý:

- Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 ngày 29/6/2006.

- Nghị định số 96/2007/NĐ-CP ngày 06/6/2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện ảnh ngày 06/6/2007.

- Quyết định số 49/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 09/7/2008 về ban hành Quy chế thẩm định và cấp giấy phép phổ biến phim.

- Quyết định số 171/2000/QĐ-BTC ngày 27/10/2000 của Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí duyệt kịch bản phim, phim và cấp phép hành nghề điện ảnh. Có hiệu lực từ ngày 11/11/2000.

- Quyết định số 36/QĐ-BVHTTDL ngày 24/4/2008 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

TÊN CƠ SỞ ĐIỆN ẢNH

ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH PHIM




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc











............., ngày tháng năm 20…






PHIẾU ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP PHỔ BIẾN PHIM

Kính gửi: (Cục Điện ảnh hoặc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)


Cơ sở điện ảnh (tên cơ sở) đề nghị thẩm định:……………………………………………

Bộ phim:……………………………………………………………………………………

Tên gốc (đối với phim nước ngoài):………………………………………………………

Thể loại (truyện, tài liệu, khoa học, hoạt hình):……………………………….……………

Hãng sản xuất hoặc phát hành:……………………………………………….……………

Nước sản xuất:………………………….

Năm sản xuất:…………………

Nhập phim qua đối tác (đối với phim nước ngoài):………………………….……………

Biên kịch:……………………………………………………………………...……………

Đạo diễn:……………………………………………………………………………………

Quay phim:…………………………………………………………………………………

Chất liệu phim trình duyệt (nhựa, băng hình, đĩa hình):……………………………………

Độ dài (tính bằng phút):……………………………………………………….……………

Màu sắc (màu hoặc đen trắng):…………………… Ngôn ngữ:……………..……………

Chủ sở hữu bản quyền:………………………………………………………..……………

Tóm tắt nội dung: …………………………………………………………….……………








GIÁM ĐỐC




(Ký tên và đóng dấu)

A6. THƯ VIỆN (02 thủ tục hành chính). 42. Thủ tục hành chính: Đăng ký hoạt động Thư viện của tổ chức cấp tỉnh.

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức nộp chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định và gửi về Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch.

Bước 2: Sở Văn hóa TT và Du lịch tiếp nhận hồ sơ, tiến hành thẩm định và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Bước 3: Tổ chức nhận kết quả tại Sở Văn hóa TT và Du lịch hoặc nhận qua đường bưu điện.

Cách thức thực hiện:

Hồ sơ gửi trực tiếp tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc gửi qua đường bưu điện.

Thành phần,

số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

(1). Quyết định thành lập thư viện;

(2). Đơn đăng ký hoạt động thư viện (theo mẫu);

(3). Nội quy của thư viện

- Số lượng hồ sơ: 02 bộ


Thời gian giải quyết:

07 ngày làm việc.

Đối tượng thực hiện:

Tổ chức, cá nhân.

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thê thao và Du lịch.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thê thao và Du lịch.



Kết quả:

Giấy chứng nhận.

Lệ phí:

Không

Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đăng ký hoạt động thư viện (Thông tư số 56/2003/TT-BVHTT ngày 16/9/2003 hướng dẫn chi tiết về điều kiện thành lập thư viện và thủ tục đăng ký hoạt động thư viện).

- Nội quy mẫu thư viện (Thông tư số 56/2003/TT-BVHTT ngày 16/9/2003 hướng dẫn chi tiết về điều kiện thành lập thư viện và thủ tục đăng ký hoạt động thư viện).



Yêu cầu, điều kiện

thực hiện TTHC:

Chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày thành lập, tổ chức thành lập thư viện phải đăng ký hoạt động với với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Căn cứ pháp lý:

- Pháp lệnh Thư viện số 31/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28/12/2000.

- Nghị định của Chính phủ số 72/2002/NĐ-CP ngày 6/8/2002 quy định chi tiết thi hành pháp lệnh Thư viện.

- Thông tư số 56/2003/TT-BVHTT ngày 16/9/2003



Tên cơ quan chủ quản

Tên thư viện




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc













ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN
Kính gửi: …………………………………………………
Tên Thư viện

Địa chỉ Số Điện thoại: Fax:

E.mail:

Ngày, tháng, năm thành lập: Số Quyết định thành lập:



Loại hình thư viện:

Tổng số bản sách:

Tổng số tên báo, tạp chí:

(Khi đăng ký hoạt động thư viện)

Diện tích trụ sở thư viện:

Nhân viên thư viện:

+ Số lượng:

+ trình độ đào tạo (Trên ĐH, ĐH, Trung cấp, Sơ cấp):

Kinh phí hoạt động thư viện (tính trung bình/năm)

Người phụ trách thư viện:

+ Họ và tên:

+ Ngày, tháng, năm sinh:

+ Nam, nữ:

+ Trình độ và chuyên ngành đào tạo:

+ Trình độ chuyên môn thư viện:

Chúng tôi cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp luật rong lĩnh vực thư viện.

Đề nghị Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch cho phép đăng ký hoạt động thư viện.
……..,ngày…….năm 200…..

Xác nhận của cơ quan chủ quản

Người phụ trách thư viện

(Ký tên, đóng dấu)

1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương