Phan Chau Trinh High School one period test no 2 Name: English : 11- time : 45 minutes Class: 11/ Code: 211 Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, d để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau



tải về 92.62 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích92.62 Kb.
Phan Chau Trinh High School ONE PERIOD TEST - No 2

Name:.................................... English : 11- Time : 45 minutes

Class: 11/.................... Code:211

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau

For many young people sport is a popular part of school life and(1).............in one of the school teams and playing in matches is very important. (2)...............someone is in a team it means a lot of extra practice and often spending a Saturday or Sunday away(3).........home, as many matches are played then.

It (4).............also involve travelling to other towns to play against other school teams and then (5).............on after the match for a meal or a drink.Sometimes parents , friends or other students will travel with the team to support (6)...........own side.

When a school team wins a match, it is the whole school which feels proud, (7)...........only the players.It can also mean that a school (8)..........well-known for being good at certain sports and pupils from that school may end up playing (9).........national and international teams so that the school has some really (10).........names associated with it!

1. A.having B.being C.taking D.putting

2. A.If B.As C.Then D.So

3. A.at B.on C.for D.from

4. A.ought B.is C.can D.has

5. A.being B.staying C.leaving D.spending

6. A.their B.its C.our D.whose

7. A.but B.however C.and D.not

8. A.turns B.makes C.comes D.becomes

9. A.up B.to C.for D.beside

10. A.old B.new C.common D.famous

11.Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.

A. write B. who C. watch D. whose

12.Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu.

Each nation has many people who voluntarily take care ..............others.

A.in B.of C.at D.on

13. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“Perhaps we can go to Paris for the weekend” ->Neil suggested.............for the weekend

A.to go to Paris B.to going Paris C.going to Paris D.go to Paris

14. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“All right we will meet the student representatives”-> The teachers agreed ....................

A.will meet the student representatives B.meeting the student representatives

C.to meet the student representatives D.meet the student representatives

15. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

A.chair B.cheap C.chemist D.child

16.Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.contest B.sponsor C.observe D.complete

17.Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

They voluntarily spent their summer vacation to teach illiterate people to read and write

A B C D

18.Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: participate/the contest/,/you/have/work/group of three



A.Participate in the contest, you have work groups of three.

B.To participate in the contest, you have to work in groups of three

C. Participating on the contest, you have to work groups of three

D. To participate on the contest, you have to work groups of three

19. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

A.beloved B.helped C.wicked D. worked

20. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu.

She does not want to get married as she hates ..................housework

A.doing B.do C.to do D.to be doing

21.Chọn câu thích hợp ứng với A,B,C,D có cùng nghĩa với câu đã cho:He said “I’m sorry I didn’t reply to the letter”

A.He apologized for not to reply to the letter B.He apologized for not to replying to the letter

C.He apologized for didn’t reply to the letter D.He apologized for not replying to the letter

22. Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.illiterate B.eradicate C.voluntary D.minority

23. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:School needs: ...............to help children to read and write.

A.volunteers B.pioneers C.engineers D.innovators

24. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“You should quit smoking and eat more vegetables”, said the doctor

-> The doctor advised him.................more vegetables.

A.to quit smoking and eat B.quit smoking and eat C.to quit smoking and eating D.quitting smoking and eating

25. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho:Paul is not interested in volunteer work

A.Volunteer work is not interesting to Paul B.Paul would like to volunteer work

C.Volunteer work is interesting D.Paul knows how to volunteer

26. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“We’ll organize the Christmas Party”->They promised ...........the Christmas Party.

A.organize B.organizing C.organized D.to organize

27. Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: you/look/to/we/hearing/forward/from/soon.

A.We look forward hearing to you from soon C.We look from forward you to hearing soon

B.Hearing from you soon we look forward to D.we look forward to hearing from you soon.

28. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu: ...............for twelve hours. I felt marvelous.

A.Having slept B.Have slept C.Having been slept D.Have been slept

29. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I don’t break that beatiful vase”, said Mary.->Mary denied..........that beautiful vase.

A.to break B.not to break C.breaking D.being break

30. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

All students can take part in the annual English- Speaking Competition

A.happening once a year B.happening once a term

C.happening once a month D.happening once every six months

31. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:The lawn needs mowing again.

A.repairing B.making C.bending D.cutting

32. Chọn từ, cụm từ ứng với A,B, C, D để hoàn thành câu:He advised me............anything about it for the time being.

A.didn’t do B.not do C.don’t do D.not to do

33. . Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho

Mr Pike wants his wife to give up her job and stay home with the children.

A.Mr Pike would like his wife to continue working B.Mr Pike wants to give up his job

C.Mr Pike wants to stay at home D.Mr Pike would like his wife to stop working and stay at home.

34. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

When I was sick with the flu, my mother made me to eat soup and rest in bed.

A B C D

35. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu



Most students are interested .............the annual English -Speaking Contest

A.on B.in C.with D.at

36. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:It’s no good.................me of getting the figures wrong.

A.to accuse B.accusing C.having accused D.to have accused

37. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I’m sorry I couldn’t come to visit you last summer”-> Kate apologized.......................

A.to come to visit me last summer C.for coming to visit me last summer

B.for come to visit me last summer D.for not coming to visit me last summer

38. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

All the students are looking forward spending their free time relaxing in the sun this summer

A B C D

39. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng



The museum guard asked the visitors to not touch the exhibits

A B C D


40. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

Other young volunteers work on the homes of sick or old people

A B C D
Phan Chau Trinh High School ONE PERIOD TEST - No 2

Name:.................................... English : 11- Time : 45 minutes

Class: 11/.................... Code:212

1.Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.

A. who B. write C. watch D. whose

2. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho: Paul is not interested in volunteer work

A.Volunteer work is interesting B.Paul would like to volunteer work

C.Volunteer work is not interesting to Paul D.Paul knows how to volunteer

3. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu.

Each nation has many people who voluntarily take care ..............others.

A.on B.of C.at D.in

4. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“We’ll organize the Christmas Party”->They promised ...........the Christmas Party.

A.organizing B.organize C.organized D.to organize

5. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“Perhaps we can go to Paris for the weekend”->Neil suggested.............for the weekend

A.to going Paris B.to go to Paris C.go to Paris D.going to Paris

6. Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: you/look/to/we/hearing/forward/from/soon.

A.We look forward hearing to you from soon C.We look from forward you to hearing soon

B.Hearing from you soon we look forward to D.we look forward to hearing from you soon

7. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

All the students are looking forward spending their free time relaxing in the sun this summer

A B C D

8. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu



“All right we will meet the student representatives”-> The teachers agreed ....................

A.to meet the student representatives B.meet the student representatives

C.will meet the student representatives D.meeting the student representatives

9. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu: ...............for twelve hours. I felt marvelous.

A.Have slept B.Having slept C.Having been slept D.Have been slept

10. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng



The museum guard asked the visitors to not touch the exhibits

A B C D


11. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

Other young volunteers work on the homes of sick or old people

A B C D

12. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại



A.chair B.chemist C.cheap D.child

13. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I don’t break that beatiful vase”, said Mary.->Mary denied..........that beautiful vase.

A. breaking B.not to break C .to break D.being break

14. Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.contest B.sponsor C.observe D.complete

15. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

All students can take part in the annual English- Speaking Competition

A.happening once a year B.happening once a term

C.happening once a month D.happening once every six months

16. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

They voluntarily spent their summer vacation to teach illiterate people to read and write

A B C D

17. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu



The lawn needs mowing again. A.repairing B.making C.bending D.cutting

18. Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: participate/the contest/,/you/have/work/group of three

A.Participate in the contest, you have work groups of three.

B.To participate in the contest, you have to work in groups of three

C. Participating on the contest, you have to work groups of three

D. To participate on the contest, you have to work groups of three

19. Chọn từ, cụm từ ứng với A,B, C, D để hoàn thành câu:He advised me............anything about it for the time being.

A.didn’t do B.not to do C.don’t do D.not do

20. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

A.beloved B.helped C.wicked D. worked

21. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho

Mr Pike wants his wife to give up her job and stay home with the children.

A.Mr Pike would like his wife to continue working B.Mr Pike wants to give up his job

C.Mr Pike wants to stay at home D.Mr Pike would like his wife to stop working and stay at home.

22. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

She does not want to get married as she hates ..................housework

A.doing B.do C.to do D.to be doing

23. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

When I was sick with the flu, my mother made me to eat soup and rest in bed.

A B C D


24. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho:

He said “I’m sorry I didn’t reply to the letter”

A.He apologized for not to reply to the letter B.He apologized for not to replying to the letter

C.He apologized for didn’t reply to the letter D.He apologized for not replying to the letter

25. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

Most students are interested .............the annual English -Speaking Contest

A.on B.in C.with D.at

26. Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.illiterate B.eradicate C.voluntary D.minority

27. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:It’s no good.................me of getting the figures wrong.

A.to accuse B.accusing C.having accused D.to have accused

28. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:School needs ...............to help children to read and write.

A.volunteers B.pioneers C.engineers D.innovators

29. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I’m sorry I couldn’t come to visit you last summer”-> Kate apologized.......................

A.to come to visit me last summer C.for coming to visit me last summer

B.for come to visit me last summer D.for not coming to visit me last summer

30. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“You should quit smoking and eat more vegetables”, said the doctor

-> The doctor advised him.................more vegetables.

A.to quit smoking and eat B.quit smoking and eat C.to quit smoking and eating D.quitting smoking and eating

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau

For many young people sport is a popular part of school life and(31).............in one of the school teams and playing in matches is very important. (32)...............someone is in a team it means a lot of extra practice and often spending a Saturday or Sunday away(33).........home, as many matches are played then.

It (34).............also involve travelling to other towns to play against other school teams and then (35).............on after the match for a meal or a drink.

Sometimes parents , friends or other students will travel with the team to support (36)...........own side.

When a school team wins a match, it is the whole school which feels proud, (37)...........only the players.It can also mean that a school (38)..........well-known for being good at certain sports and pupils from that school may end up playing (39).........national and international teams so that the school has some really (40).........names associated with it!

31. A.taking B.being C.having D.putting

32. A.If B.So C.Then D.As

33. A.at B.on C.from D.for

34. A.has B.is C.can D.ought

35. A.leaving B.staying C.being D.spending

36. A.its B.their C.our D.whose

37. A.and B.however C.but D.not

38. A.comes B.makes C.turns D.becomes

39. A.to B.up C.for D.beside

40. A.old B.new C.common D.famous

Phan Chau Trinh High School ONE PERIOD TEST - No 2

Name:.................................... English : 11- Time : 45 minutes

Class: 11/.................... Code:213

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau

For many young people sport is a popular part of school life and(1).............in one of the school teams and playing in matches is very important. (2)...............someone is in a team it means a lot of extra practice and often spending a Saturday or Sunday away(3).........home, as many matches are played then.

It (4).............also involve travelling to other towns to play against other school teams and then (5).............on after the match for a meal or a drink.Sometimes parents , friends or other students will travel with the team to support (6)...........own side.

When a school team wins a match, it is the whole school which feels proud, (7)...........only the players.It can also mean that a school (8)..........well-known for being good at certain sports and pupils from that school may end up playing (9).........national and international teams so that the school has some really (10).........names associated with it!

1. A.having B.taking C.being D.putting

2. A.Then B.As C.If D.So

3. A.on B.at C.for D.from

4. A.can B.is C.ought D.has

5. A.being B.staying C.leaving D.spending

6. A.their B.its C.our D.whose

7. A.not B.however C.and D.but

8. A.turns B.makes C.becomes D.comes

9. A.for B.to C.up D.beside

10. A.old B.new C.common D.famous

11. Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.illiterate B.eradicate C.voluntary D.minority

12. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

The museum guard asked the visitors to not touch the exhibits

A B C D


13. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

Most students are interested .............the annual English -Speaking Contest

A.on B.in C.with D.at

14. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

All the students are looking forward spending their free time relaxing in the sun this summer

A B C D


15. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho

He said “I’m sorry I didn’t reply to the letter”

A.He apologized for not to reply to the letter B.He apologized for not to replying to the letter

C.He apologized for didn’t reply to the letter D.He apologized for not replying to the letter

16. Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: you/look/to/we/hearing/forward/from/soon.

A.We look forward hearing to you from soon C.We look from forward you to hearing soon

B.Hearing from you soon we look forward D.we look forward to hearing from you soon

17. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

When I was sick with the flu, my mother made me to eat soup and rest in bed.

A B C D


18. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“Perhaps we can go to Paris for the weekend”->Neil suggested.............for the weekend

A.to go to Paris B.to going Paris C.going to Paris D.go to Paris

19. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

She does not want to get married as she hates ..................housework

A.doing B.do C.to do D.to be doing

20. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“We’ll organize the Christmas Party”->They promised ...........the Christmas Party.

A.organize B.organizing C.organized D.to organize

21. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho

Mr Pike wants his wife to give up her job and stay home with the children.

A.Mr Pike would like his wife to continue working B.Mr Pike wants to give up his job

C.Mr Pike wants to stay at home D.Mr Pike would like his wife to stop working and stay at home

22. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu.

Each nation has many people who voluntarily take care ..............others.

A.in B.of C.at D.on

23. . Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

A.beloved B.helped C.wicked D. worked

24. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho: Paul is not interested in volunteer work

A.Volunteer work is not interesting to Paul B.Paul would like to volunteer work

C.Volunteer work is interesting D.Paul knows how to volunteer

25. Chọn từ, cụm từ ứng với A,B, C, D để hoàn thành câu:He advised me............anything about it for the time being.

A.didn’t do B.not do C.don’t do D.not to do

26. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.

A. write B. who C. watch D. whose

27. Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: participate/the contest/,/you/have/work/group of three

A.Participate in the contest, you have work groups of three.

B.To participate in the contest, you have to work in groups of three

C. Participating on the contest, you have to work groups of three

D. To participate on the contest, you have to work groups of three

28. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:It’s no good.................me of getting the figures wrong.

A.to accuse B.accusing C.having accused D.to have accused

29. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

Other young volunteers work on the homes of sick or old people

A B C D

30. . Chọn từ, cụm từ ứng với A,B, C, D để hoàn thành câu: School needs ..............to help children to read and write.



A.volunteers B.pioneers C.engineers D.innovators

31. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“All right we will meet the student representatives”-> The teachers agreed ....................

A.will meet the student representatives B.meeting the student representatives

C.to meet the student representatives D.meet the student representatives

32. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I’m sorry I couldn’t come to visit you last summer”-> Kate apologized.......................

A.to come to visit me last summer C.for coming to visit me last summer

B.for come to visit me last summer D.for not coming to visit me last summer

33. . Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu: ...............for twelve hours. I felt marvelous.

A.Having slept B.Have slept C.Having been slept D.Have been slept

34. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“You should quit smoking and eat more vegetables”, said the doctor

-> The doctor advised him.................more vegetables.

A.to quit smoking and eat B.quit smoking and eat

C.to quit smoking and eating D.quitting smoking and eating

35. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

A.chair B.cheap C.chemist D.child

36. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I don’t break that beatiful vase”, said Mary.->Mary denied..........that beautiful vase.

A.to break B.not to break C.breaking D.being break

37. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

All students can take part in the annual English- Speaking Competition

A.happening once a year B.happening once a term C.happening once a month D.happening once every six months

38. Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.contest B.sponsor C.observe D.complete

39. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

They voluntarily spent their summer vacation to teach illiterate people to read and write

A B C D

40. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu: The lawn needs mowing again.



A.repairing B.making C.bending D.cutting

Phan Chau Trinh High School ONE PERIOD TEST - No 2

Name:.................................... English : 11- Time : 45 minutes

Class: 11/.................... Code:214

1. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:The lawn needs mowing again.

A.repairing B.making C.bending D.cutting

2. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:...............for twelve hours. I felt marvelous

A.Having slept B.Have slept C.Having been slept D.Have been slept

3. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“You should quit smoking and eat more vegetables”, said the doctor

-> The doctor advised him.................more vegetables.

A.to quit smoking and eat B.quit smoking and eat C.to quit smoking and eating D.quitting smoking and eating

4. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I’m sorry I couldn’t come to visit you last summer”-> Kate apologized.......................

A.to come to visit me last summer C.for coming to visit me last summer

B.for come to visit me last summer D.for not coming to visit me last summer

5. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“I don’t break that beatiful vase”, said Mary.->Mary denied..........that beautiful vase.

A.to break B.not to break C.breaking D.being break

6. Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.contest B.sponsor C.observe D.complete

7. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

They voluntarily spent their summer vacation to teach illiterate people to read and write

A B C D

8. Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: participate/the contest/,/you/have/work/group of three



A.Participate in the contest, you have work groups of three.

B.To participate in the contest, you have to work in groups of three

C. Participating on the contest, you have to work groups of three

D. To participate on the contest, you have to work groups of three

9. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.

A. write B. who C. watch D. whose

10. . Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

All students can take part in the annual English- Speaking Competition

A.happening once a year B.happening once a term C.happening once a month D.happening once every six months

11. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

Other young volunteers work on the homes of sick or old people

A B C D


12. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu.

Each nation has many people who voluntarily take care ..............others.

A.in B.of C.at D.on

13. . Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

She does not want to get married as she hates ..................housework

A.doing B.do C.to do D.to be doing

14. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

A.beloved B.helped C.wicked D. worked

15. Chọn từ, cụm từ ứng với A,B, C, D để hoàn thành câu:He advised me............anything about it for the time being.

A.didn’t do B.not do C.don’t do D.not to do

16. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

When I was sick with the flu, my mother made me to eat soup and rest in bed.

A B C D

17. Viết câu hoàn chỉnh dùng từ gợi ý: you/look/to/we/hearing/forward/from/soon.



A.We look forward hearing to you from soon C.We look from forward you to hearing soon

B.Hearing from you soon we look forward D.we look forward to hearing from you soon

18.Chọn câu thích hợp ứng với A,B,C,D có cùng nghĩa với câu đã cho:He said “I’m sorry I didn’t reply to the letter”

A.He apologized for not to reply to the letter B.He apologized for not to replying to the letter

C.He apologized for didn’t reply to the letter D.He apologized for not replying to the letter

19. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“Perhaps we can go to Paris for the weekend”->Neil suggested.............for the weekend

A.to go to Paris B.to going Paris C.going to Paris D.go to Paris

20. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“We’ll organize the Christmas Party”->They promised ...........the Christmas Party.

A.organize B.organizing C.organized D.to organize

21. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho

Mr Pike wants his wife to give up her job and stay home with the children.

A.Mr Pike would like his wife to continue working B.Mr Pike wants to give up his job

C.Mr Pike wants to stay at home D.Mr Pike would like his wife to stop working and stay at home

22. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:It’s no good.................me of getting the figures wrong.

A.to accuse B.accusing C.having accused D.to have accused

23. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng



The museum guard asked the visitors to not touch the exhibits

A B C D


24. Chọn câu thích hợp ứng với A, B, C, D có cùng nghĩa với câu đã cho: Paul is not interested in volunteer work

A.Volunteer work is not interesting to Paul B.Paul would like to volunteer work

C.Volunteer work is interesting D.Paul knows how to volunteer

25. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

“All right we will meet the student representatives”-> The teachers agreed ....................

A.will meet the student representatives B.meeting the student representatives

C.to meet the student representatives D.meet the student representatives

26. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại

A.chair B.cheap C.chemist D.child

27. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu:School needs ...............to help children to read and write.

A.volunteers B.pioneers C.engineers D.innovators

28. Chọn từ, cụm từ ứng với A, B, C, D để hoàn thành câu

Most students are interested .............the annual English -Speaking Contest

A.on B.in C.with D.at

29. Chọn từ có trọng âm chính có vị trí khác với những từ còn lại

A.illiterate B.eradicate C.voluntary D.minority

30. Xác định từ hoặc cụm từ có phần gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành đúng

All the students are looking forward spending their free time relaxing in the sun this summer

A B C D

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp A, B, C, D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau

For many young people sport is a popular part of school life and(31).............in one of the school teams and playing in matches is very important. (32)...............someone is in a team it means a lot of extra practice and often spending a Saturday or Sunday away(33).........home, as many matches are played then.

It (34).............also involve travelling to other towns to play against other school teams and then (35).............on after the match for a meal or a drink.Sometimes parents , friends or other students will travel with the team to support (36)...........own side.

When a school team wins a match, it is the whole school which feels proud, (37).........only the players.It can also mean that a school (38).......well-known for being good at certain sports and pupils from that school may end up playing (39).......national and international teams so that the school has some really (40).........names associated with it!

31. A.having B.being C.taking D.putting

32. A.If B.As C.Then D.So

33. A.at B.on C.for D.from

34. A.ought B.is C.can D.has

35. A.being B.staying C.leaving D.spending

36. A.their B.its C.our D.whose

37. A.but B.however C.and D.not

38. A.turns B.makes C.comes D.becomes

39. A.up B.to C.for D.beside

40. A.old B.new C.common D.famous



ANSWER: ANH 11

CODE 211 CODE 212 CODE 213 CODE 214

1.B 21.D 1.C 21.D 1.C 21.D 1.D 21.D

2.A 22.C 2.C 22.A 2.C 22.B 2.A 22.B

3.D 23.A 3.B 23.C 3.D 23.A 3.A 23.C

4.C 24.A 4.D 24.D 4.A 24.A 4.D 24.A

5.B 25.A 5.D 25.B 5.B 25.D 5.C 25.C

6.A 26.D 6.D 26.C 6.A 26.C 6.B 26.C

7.D 27.D 7.B 27.B 7.A 27.B 7.B 27.A

8.D 28.A 8.A 28.A 8.C 28.B 8.B 28.B

9.C 29.C 9.B 29.D 9.A 29.B 9.C 29.C

10.D 30.A 10.C 30.A 10.D 30.A 10.A 30.B

11.C 31.D 11.B 31.B 11.C 31.C 11.B 31.B

12.B 32.D 12.B 32.A 12.C 32.D 12.B 32.A

13.C 33.D 13.A 33.C 13.B 33.A 13.A 33.D

14.C 34.C 14.B 34.C 14.B 34.A 14.A 34.C

15.C 35.B 15.A 35.B 15.D 35.C 15.D 35.B

16.B 36.B 16.B 36.B 16.D 36.C 16.C 36.A

17.B 37.D 17.D 37.D 17.C 37.A 17.D 37.D

18.B 38.B 18.B 38.D 18.C 38.B 18.D 38.D

19.A 39.C 19.B 39.C 19.A 39.B 19.C 39.C

20.A 40.B 20.A 40.D 20.D 40.D 20.D 40.D


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương