TỈnh kon tum độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 2.98 Mb.
trang39/39
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích2.98 Mb.
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39



B. THỂ THAO. 3. Thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động câu lạc bộ thể thao.


Trình tự thực hiện:

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định công nhận.

- Trong trường hợp câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở hoạt động trái với quy định của pháp luật thì cơ quan ra quyết định công nhận sẽ quyết định giải thể câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở. Trường hợp câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở tự giải thể thi phải báo cáo cho Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định công nhận.



Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã nơi câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở đặt trụ.

Thành phần,

số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Quyết định thành lập;

+ Danh sách Ban chủ nhiệm;

+ Danh sách hội viên;

+ Địa điểm luyện tập;

Quy chế hoạt động.

- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).


Thời gian giải quyết:

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện:

Tổ chức.

Cơ quan thực hiện:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp xã.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng ủy ban nhân dân xã.



Kết quả:

Giấy chứng nhận.

Lệ phí:

Không.

Tên mẫu đơn, tờ khai:

Không.

Yêu cầu, điều kiện

thực hiện TTHC:

Không.

Căn cứ pháp lý:

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2007.

- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thế dục, Thể thao. Có hiệu lực thi hành từ ngày 03/8/2007.

- Thông tư số 05/TT-ƯBTDTT ngày 20/7/2007 của ủy ban Thể dục, thể thao hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2007.

- Thông tư số 08/2011/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2011 sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 05/2007/TT-UBTDTT ngày 20/7/2007 hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 quy định chi tiết hưcmg dẫn thi hành một số điều của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2011.

- Thông tư số 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thế thao và Du lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động câu lạc bộ thể thao cơ sở.



1 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện)/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office).

2 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện)/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office).

3 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện)/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office).

4 Tổng cục Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập chi nhánh), Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (trong trường hợp đề nghị thành lập văn phòng đại diện)/Vietnam National Administration of Tourism (for establishment license of branch), Department of Culture, Sports and Tourism (for establishment license of representative office).

5 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

6 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

7 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

8 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

9 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

10 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

11 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

12 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

13 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

14 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

15 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.

16 Chỉ ghi 01 đề nghị cấp hoặc đổi hoặc cấp lại.



1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương