Số: 105/2008/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 3.57 Mb.
trang3/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.57 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

Phụ lục II

NHU CẦU TRỮ LƯỢNG CÁC MỎ KHOÁNG SẢN THỰC TẾ CẦN ĐÁP ỨNG

CHO CÁC NHÀ MÁY XI MĂNG TRONG CẢ NƯỚC TỪ NAY ĐẾN NĂM 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 105/2008/QĐ-TTg ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ)

_________


TT

Tên nhà máy

Nhu cầu trữ lượng nguyên liệu (triệu tấn)

Quy hoạch mỏ khoáng sản

Ghi chú

Tên mỏ

Trữ lượng toàn mỏ (triệu tấn)

Trữ lượng đã cấp cho n/m (triệu tấn)

Trữ lượng đề nghị cấp phép: thăm dò (TD); khai thác (KT) (tr.tấn)

Tổng nhu cầu trữ lượng các mỏ khoáng sản cần cấp phép thăm dò, cấp phép khai thác cho các nhà máy xi măng trong Toàn Quốc




giai đoạn 2006 - 2010

Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 1.204,7 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 1.123,4 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 324,4 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 319,8 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 318,8 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 287,91 triệu tấn




giai đoạn 2011 - 2020

Đá vôi:

Cấp phép thăm dò : 274 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 1048,5 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 45,5 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 265,5 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò : 43,6 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 127,2 triệu tấn




Tổng cộng 2006 - 2020

Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 1.478,7 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 2.171,9 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 369,9 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 585,3 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 362,4 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 415,11 triệu tấn

I. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG




Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ: 2006 - 2010

Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 622,5 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 560,8 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 134,9 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 136,8 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 143,6 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 114,71 triệu tấn




Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ: 2011 - 2020

Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 108 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 396,5 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 27 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 101 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 22,6 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 56 triệu tấn

hải phòng



Xi măng Hải Phòng mới

Đang họat động

Công suất: 1,4 tr.tấn/n


Đá vôi: 56

-Tràng Kênh

- Hang Lương, Năm Quan - Gia Đước

- Phương Nam – Uông Bí


-

30,8 (trong đó:

C1: 4,2; C2: 26,6)

19


13,05 (còn lại 12,54)

-

-



-

CP KT: 30,8

CP TD & KT 13


(Đã được cấp phép khai thác còn lại 12,54)


Đất sét: 14

- Núi Na Yên Hưng (Q. Ninh)

- Mã Chang – Lưu Kiếm – Liên Khê – H. Thuỷ Nguyên



B : 4,4;

C1+ C2: 54,71

C1+ C2: 41,345


59,1

(còn lại 59,1)

-


-

-


Đang khai thác

đang xin thăm dò



Phụ gia: 7,6

Điatomit Pháp Cổ

A: 0,384 ; B : 3,5

4,4

CP khai thác: 4,47






Xi măng ChinFon 1

Đang họat động

Công suất: 1,4 tr.tấn/n


Đá vôi: 56

- áng Vàng

- Chu Dương



14,4

100


14,4 (TL còn lại: 9,04)

100 (còn lại: 95,2)



-

Đang khai thác

Đất sét: 14

- Đồng Hang

- Đã Năn


1,6

13


1,6

13


-

Đang khai thác

Phụ gia: 7,6

Silic Đồi Phi Liệt

Núi Pháp Cổ

Núi Lửa


8,6

2,65


2,87




CP TD và KT: 7,6






Xi măng ChinFon 2

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 1,4 tr.tấn/n


Đá vôi: 56

Chín Đèn

Núi C­1­ - TT Minh Đức



29,6

B + C1: 16,66



29,6 (TL còn lại: 20)

-


CP TD và KT: 12

-





Đất sét: 14

Mã Chang

Thiểm Khê



41,3

38,5


41,3

38,5


CP TD & KT: 14




Phụ gia: 3,2

Điatomit Liên Khê

7,5




CP TD và KT: 3,2

phụ gia cung cấp tại chỗ




Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ đến 2010



Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 25 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 55,8 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 14,5 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 14 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 10,8 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 15,27 triệu tấn

vĩnh phúc



Xi măng Tân Phú Thịnh

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 0,35 tr.tấn/n


Đá vôi: 14

Ao Sen, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, Tuyên Quang







CP TD và KT: 14




Đất sét: 3,5

- Đại Thắng - xã Yên

- Thiếu Xuân - xã Đồng Thinh.

- Thượng Yên - xã Đồng Thinh

H. Lập Thạch









CP TD và KT: 3,5




Phụ gia: 2










CP TD và KT: 2







Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép đến 2010



Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 14 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 14 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 3,5 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 3,5 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 2 triệu tấn

Cấp phép thăm dò: 2 triệu tấn

hà tây



Xi măng Mỹ Đức

Giai đoạn 2010 - 2014

Công suất: 1,4 tr.tấn/n


Đá vôi: 56

Nam Hợp Tiến, xó Hợp Tiến

Xó Hợp Thanh, H. Mỹ Đức



B + C1: 51,04

-

CP khai thác: 56

đã có GP thăm dò 80,3 ha

Đất sét: 14

Văn Phú, X.An Phú, H. Mỹ Đức

B + C1: 14,2

-

CP khai thác: 14

đang trình HĐTL

Phụ gia: 7,6

Cát sông Đãy







CP TD và KT: 7,6






Xi măng Sài Sơn

Giai đoạn 2010 - 2011

Công suất: 0,35 tr.tấn/n


Đá vôi: 14

- Mỏ Núi Sen – xã Liên Sơn - Lương Sơn – Hoà Bình

- Mỏ Núi Thông – xã Tân Tiến –Chương Mỹ



C1: 24

24


-

-


-

CP TD và KT: 14


Đang xin cấp phép



Đất sét: 3,5

Mỏ Đồi Ngài – xã Nam Phương – Chương Mỹ

C1: 6

-

CP TD và KT: 3,5

Đang xin cấp phép

Phụ gia: 2










CP TD và KT: 2






Xi măng Tiên Sơn

Giai đoạn 2011 - 2015

Công suất: 0,35 tr.tấn/n


Đá vôi: 14

Núi Một – Thung Rác , xã Tượng Tĩnh – Kim Bảng




500.000 m3 (1,35)

Đã được cấp KT: 7,5



CP TD và KT: 6,5

-

Đất sét: 3,5










CP TD và KT: 3,5

Phụ gia: 2










CP TD và KT: 2




Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ 2006 - 2010



Đá vôi:

Cấp phép thăm dò: 0 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 0 triệu tấn

Đất sét:

Cấp phép thăm dò: 7 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 0 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò: 4 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 0 triệu tấn




Tổng trữ lượng đề nghị

cấp phép GĐ: 2011 - 2020



Đá vôi:

Đã cấp phép thăm dò giai đọan trước

Cấp phép khai thác: 76,5 triệu tấn

Đất sét:

Đã cấp phép thăm dò giai đọan trước

Cấp phép khai thác: 21 triệu tấn

Phụ gia:

Cấp phép thăm dò : 7,6 triệu tấn

Cấp phép khai thác: 11,6 triệu tấn

hải dương



Xi măng Hoàng Thạch 1 + 2

Đang họat động

Công suất: 2,3 tr.tấn/n


Đá vôi: 92

- Núi Han (mỏ A,B, C, D, E, F)

- áng Dâu

- áng Rong


48,6

20

B + C1: 31,8



48,6 (còn lại: 17,87) 20

B + C1: 31,8



CP TD & KT: 32

Đang khai thác

Đang khai thác

Đang khai thác


Đất sét: 23

Xã Minh Tân (đồi G 1 đến G 7A)

23,758

23,758 (còn lại: 14,75)

-

Đang khai thác

Phụ gia:12,5










CP TD và KT: 12,5






Xi măng Hoàng Thạch 3

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 1,4 tr.tấn/n


Đá vôi: 56

- áng Dâu

- áng Rong



B + C1+ C2: 50,45

B + C1: 31,8




CP TD và KT: 56






Đất sét: 14

G 7B

Núi Giếng

Mỏ Cúc Tiên

Đá sét X. Duy Tân, X. Tân Dân – H. Kinh Môn



B + C1: 3,2

C2: 23

B + C1: 21

-


-

-

CP khai thác: 14

-

-

Đang xin CP TD và KT



Phụ gia: 7,6










CP TD và KT: 7,6






Xi măng Phúc Sơn

Đang họat động

Công suất: 1,8 tr.tấn/n


Đá vôi: 72

Trại Sơn Khu A

Nham Dương

Trại Sơn khu C, xã An Sơn và Lại Xuân- H. Thuỷ Nguyên – HảI Phòng


34,9 (C1:19; C2:15,9)

C2: 38,7

B + C1: 57,2


(Khu A: đã được cấp KT: 73,55 bị cắt lại 29,84 còn lại: 42,2)

-


-

-

-



Đang khai thác

Đang khai thác

Đã được CP khai thác


Đất sét: 18

đá sét Núi Công

đá sét Hiệp Hạ

sét Hiệp Hạ và các đồi lân cận


B + C1: 3,59

C1: 8,0

C2: 8,2


3,59 (còn lại: 3,4)

8,0


đã được cấp KT

còn lại 11,2



CP TD và KT: 7

Đang khai thác

Đang xin CP

-


Phụ gia: 10

Cát kết núi Giếng

C1: 1,17; C2: 2,1

3,27

CP TD và KT: 7,6

Đang khai thác



Xi măng Thành Công

Giai đoạn đến 2010

Công suất: 0,35 tr.tấn/n


Đá vôi: 14

- Núi Ngang xã Duy Tân, H. Kinh Môn

- Dương Đê (Quảng Ninh)

- Phương Nam (Quảng Ninh)


P: 8

P: 6,5


P: 7,1

-

-

-



CP khai thác: 8

CP TD & KT: 6



-

Dự kiến lấy từ Quảng Ninh


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương