Số: 105/2008/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 3.57 Mb.
trang14/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.57 Mb.
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   27

Lao Cai




























Quy hoạch thăm dũ cỏc mỏ cho dự ỏn XM theo QĐ 108: (Dự án chuyển đổi công nghệ).

- Phong Hải – H. Bảo Thắng













Cao Bằng

350




3,5




3,5

-

-

3,5



Cao Bằng

350

11....13

3,5

- Đề Thám, TX Cao Bằng; Bản Giàm, X. Nguyễn Huệ, H. Hoà An

3,5

-

-

3,5

Bắc Cạn




























Quy hoạch thăm dũ cỏc mỏ cho dự ỏn XM theo QĐ 108:

- Chợ Mới - huyện Chợ Mới













Tuyên Quang

1500




15




15

0

6

9



Tuyên Quang

250

04...06

2,5

- Tràng Đà - Thị xã Tuyên Quang

2,5

-

2,5

-



Tràng An

900

10...14

9

- Tràng Đà - Thị xã Tuyên Quang

9

-

-

9



Sơn D­ương

350

4...10

3,5

- Bắc Lũng, xã Phúc ứng, H. Sơn Dương

3,5

-

3,5

-

Yên Bái

1250




12,5




3,5

0

12,5

0



Yên Bái

350

05...07

3,5

- Tuy Lộc, X. Tuy Lộc, TP Yên Bái

3,5

-

3,5

-



Yên Bình

900

04...06

9

- Hợp Minh – Giới Phiên - H. Trấn Yên: X: 2398859; 2398861; 2398810; 2398710; 2398677; 2398215; 2397775; 2398400; Y: 487380; 487456; 487476; 487465; 487465; 487562; 487632; 487000; 487000

-

-

9

-

Phú Thọ

1250




12,5




0

0

3,5

0



Sông Thao

900

04....09

9

- Khu III (Ninh Dân) - huyện Thanh Ba: X: 2373260; 2372368; 2372028; 2372232; 2372358; 2372292; 2372400; 2372700; 2372480; 2372919

Y: 18518719; 18519415; 18518974; 18518818; 18518988; 18519132; 18519200; 18518960; 18518626; 18518274



-

-

(đã được cấp phép KT)

-



Thanh Ba

350

05...07

3,5

- Yên Nội, X. Yên Nội, H.Thanh Ba; X: 2376876; 2376626; 2376176; 2376361; 2376546; 2376616; Y: 514098; 514408; 514308; 513828; 513978; 513978; 513888.

(đã được cấp phép thăm dò)

-

3,5

-




Quy hoạch thăm dũ cỏc mỏ cho dự ỏn XM theo QĐ 108:

+ Lâm Thao

- Yên Nội, X. Yên Nội, H. Thanh Ba; X: 2376004; 2375660; 2375150; 2375746; 2573753; 2372975; 2372705; 2372545; 2373260; 2372368; 2372028; 2372191; Y: 515305; 515550; 515;340; 514935; 517256; 517955; 517955; 517546; 516957; 518710; 519415; 518974; 518274

-










Thái Nguyên

2250




22,5




2,5

0

16,5

0



Thái Nguyên

1400

02...07

14

- Long Giàn, X. La Hiên, H. Võ Nhai: X: 2399024; 2399024; 2398849; 2398993; 2398442; 2398203; 2398485; 2398599; Y: 592573; 593089; 593273; 593973; 593973; 593272; 593082; 592513 (Hệ UTM)

(đã được cấp phép thăm dò)

-

14

-



La Hiên

250

03...05

2,5

- Cúc Đường, X. Cúc Đư­ờng - H. Võ Nhai

2,5

-

2,5

-



Quán Triêu

600

10...12

6

- Quán Triều, TP Thái Nguyên

Tại khu vực KT than

-

-

-

Lạng Sơn

900




9




9

0

9

0



Đồng Bành

900

05...08

9

- Đồng Bành (TT Chi Lăng):

X: 2386690; 2386810; 2386360; 2385865; 2385645; 2386370; 2386350; 2385730; 2386100; 2386200; 2386200; 2386070; 2386170; 238587;

Y: 656290; 656100; 655800; 655145; 655145; 655390; 656100; 656270; 656620; 656800; 656650; 656450; 656400; 656220; 656070


9

-

9

-

Bắc Giang

1250




12,5




12,5

0

9

3,5



Bố Hạ

900

07...10

9

- Xã Hư­ơng Sơn – huyện Lạng Giang

9

-

9

-



Hương Sơn

350

10...13

3,5

- Xã Hư­ơng Sơn – huyện Lạng Giang

3,5

-

-

3,5

Quảng Ninh

9800




98




0

9

23

32



Cẩm Phả

2300

03...08

23

- Hà Chanh, P. Cộng Hòa, TX Cẩm Phả: X: 2337 715 ; 2337 715;

2337 315; 2337 045; 2337 045; 2336 450; 2336 450; 2335 815; 2335 815; 2336 090; 2336 150; 2335 620; 2335 630; 2335 200; 2335 190; 2335 320;

Y: 745 720; 746 005; 746 450; 745 945; 745 720; 746 120; 746 450; 746 450 746 260; 745 935; 745 935; 746 585; 746 840; 746 855; 746 570; 746 470


-

-

(đã được cấp phép KT)

-



Thăng Long

2300

03..08

23

- Yên Mỹ, Xã Lê Lợi - H. Hòanh Bồ

đã được cấp phép thăm dò

-

23

-



Thăng Long 2

2300

10....20

23

- Xích Thổ, xã Thống Nhất - H. Hoành Bồ (55,5 ha); X:2328113; 2328534; 2328534; 2328210 2328210; 2328534; 2328534; 2328113; Y:710195: 710195; 710572; 710777 711003; 711115; 711817; 711817

-

-

-

23



Hạ Long 1

2000

03...08

20

- Làng Bang A, Thống Nhất - H. Hòanh Bồ diện tích 80 ha;

X: 232660 đến 232780; Y: 509400 đến 510400



(đã được cấp phép thăm dò)

-

(đã được cấp phép KT)

-



Lam Thạch

450

04...06

4,5

- Bãi Soi, Phường Bắc Sơn, TX Uông Bí; Quang Hanh, TX Cẩm Phả;

X: 28700 - 29015 - Y: 374815 - 375149; X: 28940 - 29160 - Y: 68930 - 69435; X: 22940 - 23140 - Y: 16875 - 17090; X: 33550 - 34060 – Y : 69.860 - 70631



-

4,5 (N/máy đề nghị CP GĐ ngoài 2010)

-

4,5 (N/máy đề nghị CP GĐ ngoài 2010)



Lam Thạch 2

450

11...15

4,5

- Bãi Soi, Phường Bắc Sơn, TX Uông Bí; Quang Hanh, TX Cẩm Phả;

X: 28700 – 29015; Y:374815 – 375149; X: 28940 – 29160; Y: 68930 – 69435; X: 22940 – 23140; Y: 16875 – 17090; X: 33550 – 34060; Y: 69.860 – 70631



-

4,5 (N/máy đề nghị CP GĐ ngoài 2010)

-

4,5 (N/máy đề nghị CP GĐ ngoài 2010)




Quy hoạch thăm dũ cỏc mỏ cho dự ỏn XM theo QĐ 108:

+ Hạ Long 2

- Làng Bang B, Thống Nhất – H. Hòanh Bồ















Tây Bắc

2350




23,5




22,5

0

22,5

0

Sơn La

900




9




9

0

9

0



Sơn La

900

05…08

9

- Nà Pó, X. Hát Lót, H. Mai Sơn

9

-

9

-

Hoà Bình

1100




11




10

0

10

0



X18

350

05…08

3,5

- Đá sét Yên Trị – H. Yên Thuỷ

- Phú Lai, xã Đoàn Kết – H. Yên Thuỷ



2,5

-


-

-


2,5

-


-

-




Xuân Mai

400

0.6..08

4

- Phương Viên – huyện Lương Sơn

4

-

4

-



Sông Đà

350

05…08

3,5

- X. Yên Mông – TX Hoà Bình

3,5

-

3,5

-




Quy hoạch thăm dũ cỏc mỏ cho dự ỏn XM theo QĐ 108:

+ Trung Sơn

- Khu Vực Lộc Môn, xã Trung Sơn – H. Lương Sơn

- Thăm dò khu vực Phương Viên, xã Tân Thành – H. Kim Bôi



(đã được CP TD)










Điện Biên

350




3,5




3,5

-

3,5

-



Điện Biên

350

05…08

3,5

- Bản Na Hai, xã Sam Mứn, H. Điện Biên (Kinh độ : 1020 58’20 – Vĩ độ: 210 1627”)). LĐ 10 - Cục ĐC & KS đã tìm kiếm đánh giá năm 1995 với tài nguyên: 4,839 tr. tấn (trong đó: C1: 1,1309 triệu tấn; C2: 0,352 triệu tấn)

3,5

-

3,5

-

Lai Châu




























Quy hoạch thăm dũ cỏc mỏ cho dự ỏn XM theo QĐ 108:

- Bình Lư – H. Phong Thổ













Bắc Trung Bộ

25150




251,5




113

14

64,5

94,5

Thanh Hoá

10450




104,5




57,5

0
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2016
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương